HNK Hajduk Split vs NK Slaven Belupo
Tỷ số chung cuộc: HNK Hajduk Split 3-0 NK Slaven Belupo tại HNL, 17 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: HNK Hajduk Split thắng 7, hòa 3, NK Slaven Belupo thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- HNL · Vòng 3
- Sân vận động
- Stadion Poljud, Split
- Phong độ
- WWWWW HNK Hajduk Split
- WLWWL NK Slaven Belupo
- 17' ▲ Z. Katalinic ▼ A. Jakir
- HT0-0
- 46' ▲ I. Nestorovski ▼ A. Liber
- 51' Rokas Pukštas
- 59' Adriano Jagušić
- 61' ▲ A. Sanyang ▼ B. Durdov
- 62' ▲ L. Crepulja ▼ I. Cubelic
- 62' ▲ M. Caimacov ▼ A. Jagusic
- 67' ▲ M. Livaja ▼ Y. Benrahou
- 67' ▲ M. Sego ▼ A. Rebic
- 67' ▲ F. Krovinovic ▼ A. Pajaziti
- 69' A. Sanyang 1-0
- 74' Rokas Pukštas
- 74' Josip Mitrović
- 74' ▲ A. Suto ▼ I. Bozic
- 77' Zvonimir Katalinić
- 78' R. Pukstas · D. Melnjak 2-0
- 82' ▲ I. Diallo ▼ D. Melnjak
- 88' A. Sanyang · M. Sego 3-0
- FT3-0
Đội hình
- 1I. Ivusic 6.9
- 29F. Karacic 9.2
- 31Z. Sarlija 7.2
- 14R. Raci 7.2
- 17D. Melnjak ⇢ ▼ 82' 7.5
- 4A. Pajaziti ▼ 67' 7.6
- 8N. Sigur 7.2
- 21R. Pukstas ⚽ 8.3
- 34B. Durdov ▼ 61' 6.3
- 45Y. Benrahou ▼ 67' 7.9
- 9A. Rebic ▼ 67' 6.6
Dự bị 12
- 33T. Silic
- 5I. Diallo ▲ 82' 6.6
- 7A. Kalik
- 10M. Livaja ▲ 67' 6.9
- 11M. Sego ▲ 67' 7.9
- 22B. Mlacic
- 23F. Krovinovic ▲ 67' 7.0
- 24A. Sanyang ⚽2 ▲ 61' 8.5
- 28R. Brajkovic
- 32S. Hrgovic
- 37N. Skoko
- 38L. Hodak
- 31O. Hadzikic 6.9
- 17M. Barac 5.9
- 6T. Bozic 6.9
- 4D. Kovacic 6.3
- 3A. Jakir ▼ 17' 6.9
- 30M. Agbekpornu 7.3
- 14A. Liber ▼ 46' 6.3
- 8A. Jagusic ▼ 62' 6.7
- 15I. Cubelic ▼ 62' 5.9
- 11J. Mitrovic 6.3
- 9I. Bozic ▼ 74' 6.3
Dự bị 9
- 32I. Covic
- 2V. Medjimorec
- 5Z. Katalinic ▲ 17' 5.9
- 21L. Crepulja ▲ 62' 6.2
- 23I. Lepinjica
- 22A. Suto ▲ 74' 6.5
- 10M. Caimacov ▲ 62' 6.2
- 90I. Nestorovski ▲ 46' 6.0
- 12A. Markovic
Thống kê
01⚑4
⚑220
62%Kiểm soát bóng38%
25Dứt điểm5
6Trúng đích1
11Chệch đích3
16Sút trong vòng cấm2
9Sút ngoài vòng cấm3
8Bị chặn1
4Phạt góc2
0Việt vị2
8Phạm lỗi17
1Thẻ vàng2
0Cứu thua3
443Chuyền bóng276
364Chuyền chính xác201
82%Chính xác chuyền73%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 93 - 28 | +65 | 86 | |
| 2 | 36 | 61 - 36 | +25 | 68 | |
| 3 | 36 | 47 - 46 | +1 | 54 | |
| 4 | 36 | 49 - 36 | +13 | 53 | |
| 5 | 36 | 40 - 52 | -12 | 44 | |
| 6 | 36 | 39 - 50 | -11 | 43 | |
| 7 | 36 | 46 - 61 | -15 | 41 | |
| 8 | 36 | 40 - 48 | -8 | 41 | |
| 9 | 36 | 27 - 49 | -22 | 35 | |
| 10 | 36 | 37 - 73 | -36 | 28 |
Champions League Qualification UEFA Europa League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng
So sánh
47Trận đấu50
76Ghi được80
51Thủng lưới73
1.62Bàn thắng mỗi trận1.6
16Giữ sạch lưới12
23Trên 2.5 bàn30
42Hiệp hai46