NK Slaven Belupo vs HNK Hajduk Split
Tỷ số chung cuộc: NK Slaven Belupo 0-1 HNK Hajduk Split tại HNL, 20 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: NK Slaven Belupo thắng 0, hòa 3, HNK Hajduk Split thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- HNL · Vòng 31
- Sân vận động
- Gradski Stadion, Koprivnica
- Phong độ
- WLWWL NK Slaven Belupo
- WWWWW HNK Hajduk Split
- 12' 0-1 A. Trajkovski · J. Brekalo
- 31' ▲ B. Mioč ▼ M. Caimacov
- 38' Ante Šuto
- HT0-1
- 46' ▲ D. Štefulj ▼ B. Pllana
- 67' ▲ I. Perišić ▼ A. Kalik
- 71' ▲ S. Nongoh ▼ T. Štrkalj
- 78' ▲ L. Kleinheisler ▼ E. Sahiti
- 78' ▲ F. Moufi ▼ V. Odjidja-Ofoe
- 79' ▲ A. Liber ▼ I. Jelić Balta
- 86' ▲ F. Čuić ▼ A. Trajkovski
- 86' ▲ F. Krovinović ▼ J. Brekalo
- 89' Fahd Moufi
- 90'+1 Tomislav Božić
- 90'+1 Filip Čuić
- FT0-1
Đội hình
- 25I. Sušak 6.7
- 5B. Pllana ▼ 46' 6.7
- 55M. Boras 6.9
- 6T. Božić 6.2
- 33A. Bosec 6.5
- 13I. Lepinjica 7.0
- 88I. Jelić Balta ▼ 79' 6.9
- 22A. Šuto 6.6
- 9R. Murić 7.6
- 17M. Caimacov ▼ 31' 6.5
- 19T. Štrkalj ▼ 71' 7.0
Dự bị 12
- 10B. Mioč ▲ 31' 7.0
- 23D. Štefulj ▲ 46' 7.0
- 11S. Nongoh ▲ 71' 6.6
- 14A. Liber ▲ 79' 6.3
- 16L. Ćurković
- 2A. Sokac
- 32I. Čović
- 29V. Međimorec
- 1M. Jesenović
- 3P. Marić
- 15L. Abdu
- 20F. Hlevnjak
- 40B. Buljan 7.3
- 20N. Sigur 7.0
- 25F. Uremović 7.3
- 3D. Prpić 6.9
- 5I. Diallo 7.0
- 21R. Pukštas 7.3
- 8V. Odjidja-Ofoe ▼ 78' 6.9
- 7A. Kalik ▼ 67' 6.9
- 70J. Brekalo ⇢ ▼ 86' 8.2
- 27A. Trajkovski ⚽ ▼ 86' 7.3
- 77E. Sahiti ▼ 78' 7.5
Dự bị 10
- 4I. Perišić ▲ 67' 6.7
- 30L. Kleinheisler ▲ 78' 6.9
- 18F. Moufi ▲ 78' 6.7
- 99F. Čuić ▲ 86' 6.3
- 23F. Krovinović ▲ 86' 6.5
- 19J. Elez
- 41R. Bezeljak
- 11Y. Benrahou
- 37N. Skoko
- 34M. Jurić-Petrašilo
Thống kê
02⚑5
⚑620
38%Kiểm soát bóng62%
14Dứt điểm17
4Trúng đích4
5Chệch đích8
9Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm7
5Bị chặn5
5Phạt góc6
2Việt vị2
14Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
3Cứu thua4
321Chuyền bóng521
224Chuyền chính xác419
70%Chính xác chuyền80%
0.98Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.71
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 67 - 30 | +37 | 82 | |
| 2 | 36 | 69 - 30 | +39 | 74 | |
| 3 | 36 | 54 - 26 | +28 | 68 | |
| 4 | 36 | 62 - 43 | +19 | 57 | |
| 5 | 36 | 52 - 45 | +7 | 51 | |
| 6 | 36 | 39 - 47 | -8 | 42 | |
| 7 | 36 | 35 - 50 | -15 | 41 | |
| 8 | 36 | 36 - 54 | -18 | 41 | |
| 9 | 36 | 43 - 69 | -26 | 33 | |
| 10 | 36 | 22 - 85 | -63 | 9 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu52
56Ghi được86
85Thủng lưới39
1.22Bàn thắng mỗi trận1.65
5Giữ sạch lưới22
27Trên 2.5 bàn21
33Hiệp hai46