HNK Hajduk Split
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
NK Slaven Belupo

HNK Hajduk Split vs NK Slaven Belupo

Tỷ số chung cuộc: HNK Hajduk Split 2-0 NK Slaven Belupo tại HNL, 7 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: HNK Hajduk Split thắng 7, hòa 3, NK Slaven Belupo thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
HNL · Vòng 21
Phong độ
WWWWW HNK Hajduk Split
WLWWL NK Slaven Belupo
  1. 5' Antonio Jakir
  2. 7' R. Pukstas 1-0
  3. 22' R. Brajkovic · N. Sigur 2-0
  4. HT2-0
  5. 46' Dominik Kovačić
  6. 56' Ilija Nestorovski
  7. 62' M. Dabro E. Qestaj
  8. 68' Tomislav Božić
  9. 71' E. Ridjan A. Jakir
  10. 72' L. Crepulja I. Lepinjica
  11. 74' Rokas Pukštas
  12. 77' A. Kalik M. Livaja
  13. 77' A. Sanyang A. Rebic
  14. 77' N. Skoko R. Brajkovic
  15. 83' L. Bosnjak I. Cubelic
  16. 83' G. Sivalec J. Mitrovic
  17. 86' A. Pajaziti H. Guillamon
  18. FT2-0

Đội hình

HNK Hajduk Split Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Gonzalo Garcia
  1. 33T. Silic 8.5
  2. 8N. Sigur 8.0
  3. 31Z. Sarlija 7.3
  4. 14R. Raci 7.3
  5. 32S. Hrgovic 7.2
  6. 6H. Guillamon ▼ 86' 7.3
  7. 23F. Krovinovic 6.6
  8. 28R. Brajkovic ▼ 77' 8.0
  9. 21R. Pukstas 7.2
  10. 9A. Rebic ▼ 77' 6.5
  11. 10M. Livaja ▼ 77' 6.7

Dự bị 10

  1. 44D. Stipica
  2. 99D. Fesyuk
  3. 3R. Gabric
  4. 4A. Pajaziti ▲ 86' 6.7
  5. 7A. Kalik ▲ 77' 6.3
  6. 17D. Melnjak
  7. 24A. Sanyang ▲ 77' 7.0
  8. 36M. Skelin
  9. 37N. Skoko ▲ 77' 6.7
  10. 38L. Hodak
NK Slaven Belupo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mario Gregurina
  1. 31O. Hadzikic 6.7
  2. 18F. Kruselj 6.9
  3. 6T. Bozic 6.3
  4. 4D. Kovacic 6.7
  5. 3A. Jakir ▼ 71' 6.6
  6. 15I. Cubelic ▼ 83' 7.0
  7. 17F. Mazar 6.6
  8. 19E. Qestaj ▼ 62' 6.2
  9. 23I. Lepinjica ▼ 72' 6.7
  10. 11J. Mitrovic ▼ 83' 6.2
  11. 90I. Nestorovski 6.6

Dự bị 12

  1. 12A. Markovic
  2. 32I. Covic
  3. 2V. Medjimorec
  4. 7M. Dabro ▲ 62' 6.3
  5. 20M. Petrovic
  6. 21L. Crepulja ▲ 72' 6.9
  7. 24L. Bosnjak ▲ 83' 6.7
  8. 33K. Isasegi
  9. 35L. Zuta
  10. 26G. Sivalec ▲ 83' 6.7
  11. 29M. Ascic
  12. 45E. Ridjan ▲ 71' 6.7

Thống kê

012
140
52%Kiểm soát bóng48%
9Dứt điểm13
4Trúng đích5
2Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm7
1Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn2
2Phạt góc1
1Việt vị4
17Phạm lỗi16
1Thẻ vàng4
5Cứu thua2
0.16Bàn thắng ngăn chặn0.16
423Chuyền bóng388
344Chuyền chính xác322
81%Chính xác chuyền83%
1.06Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.70

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
GNK Dinamo Zagreb
36 93 - 28 +65 86
2
HNK Hajduk Split
36 61 - 36 +25 68
3
NK Varazdin
36 47 - 46 +1 54
4
HNK Rijeka
36 49 - 36 +13 53
5
NK Lokomotiva Zagreb
36 40 - 52 -12 44
6
Istra 1961
36 39 - 50 -11 43
7
NK Slaven Belupo
36 46 - 61 -15 41
8
HNK Gorica
36 40 - 48 -8 41
9
NK Osijek
36 27 - 49 -22 35
10
Vukovar
36 37 - 73 -36 28
Champions League Qualification UEFA Europa League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu50
76Ghi được80
51Thủng lưới73
1.62Bàn thắng mỗi trận1.6
16Giữ sạch lưới12
23Trên 2.5 bàn30
42Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu