NK Slaven Belupo
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
HNK Hajduk Split

NK Slaven Belupo vs HNK Hajduk Split

Tỷ số chung cuộc: NK Slaven Belupo 2-2 HNK Hajduk Split tại HNL, 17 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: NK Slaven Belupo thắng 0, hòa 3, HNK Hajduk Split thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
HNL · Vòng 30
Phong độ
WLWWL NK Slaven Belupo
WWWWW HNK Hajduk Split
  1. 4' M. Dabro · D. Kovacic 1-0
  2. 28' H. Guillamon F. Krovinovic
  3. 36' G. Sivalec K. Isasegi
  4. 38' 1-1 A. Rebic · A. Pajaziti
  5. HT1-1
  6. 46' Marko Livaja
  7. 50' Marko Dabro
  8. 51' I. Cubelic · F. Kruselj 2-1
  9. 53' Ivan Ćubelić
  10. 63' 2-2 T. Bozicphản lưới
  11. 71' M. Skelin S. Hrgovic
  12. 72' Josip Mitrović
  13. 77' V. Medjimorec
  14. 80' Adrion Pajaziti
  15. 83' A. Kalik R. Pukstas
  16. 83' I. Almena A. Rebic
  17. 89' I. Bozic M. Dabro
  18. FT2-2

Đội hình

NK Slaven Belupo Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mario Gregurina
  1. 31O. Hadzikic 7.2
  2. 18F. Kruselj 6.2
  3. 6T. Bozic 5.9
  4. 4D. Kovacic 7.5
  5. 22F. Jovic 5.9
  6. 15I. Cubelic 7.9
  7. 21L. Crepulja 7.9
  8. 17F. Mazar 7.3
  9. 33K. Isasegi ▼ 36' 6.7
  10. 7M. Dabro ▼ 89' 8.0
  11. 11J. Mitrovic 6.6

Dự bị 12

  1. 32I. Covic
  2. 1T. Kolar
  3. 2V. Medjimorec ▲ 77' 6.9
  4. 23I. Lepinjica
  5. 5Z. Katalinic
  6. 16L. Curkovic
  7. 20M. Petrovic
  8. 9I. Bozic ▲ 89'
  9. 24L. Bosnjak
  10. 29M. Ascic
  11. 19E. Qestaj
  12. 26G. Sivalec ▲ 36' 6.2
HNK Hajduk Split Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Gonzalo Garcia
  1. 33T. Silic 6.6
  2. 32S. Hrgovic ▼ 71' 6.2
  3. 31Z. Sarlija 6.6
  4. 15D. Maresic 6.3
  5. 17D. Melnjak 6.9
  6. 4A. Pajaziti 7.5
  7. 23F. Krovinovic ▼ 28' 6.5
  8. 28R. Brajkovic 6.3
  9. 21R. Pukstas ▼ 83' 6.2
  10. 9A. Rebic ▼ 83' 7.2
  11. 10M. Livaja 6.2

Dự bị 11

  1. 44D. Stipica
  2. 41I. Pocrnjic
  3. 7A. Kalik ▲ 83' 6.6
  4. 6H. Guillamon ▲ 28' 6.9
  5. 37N. Skoko
  6. 34B. Durdov
  7. 26A. Guram
  8. 14R. Raci
  9. 24A. Sanyang
  10. 36M. Skelin ▲ 71' 7.0
  11. 30I. Almena ▲ 83' 6.5

Thống kê

016
120
44%Kiểm soát bóng56%
14Dứt điểm9
5Trúng đích4
9Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm5
0Bị chặn2
6Phạt góc1
3Việt vị0
13Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
3Cứu thua3
0.47Bàn thắng ngăn chặn0.47
349Chuyền bóng458
266Chuyền chính xác383
76%Chính xác chuyền84%
2.11Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.73

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
GNK Dinamo Zagreb
36 93 - 28 +65 86
2
HNK Hajduk Split
36 61 - 36 +25 68
3
NK Varazdin
36 47 - 46 +1 54
4
HNK Rijeka
36 49 - 36 +13 53
5
NK Lokomotiva Zagreb
36 40 - 52 -12 44
6
Istra 1961
36 39 - 50 -11 43
7
NK Slaven Belupo
36 46 - 61 -15 41
8
HNK Gorica
36 40 - 48 -8 41
9
NK Osijek
36 27 - 49 -22 35
10
Vukovar
36 37 - 73 -36 28
Champions League Qualification UEFA Europa League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu47
80Ghi được76
73Thủng lưới51
1.6Bàn thắng mỗi trận1.62
12Giữ sạch lưới16
30Trên 2.5 bàn23
46Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu