NK Slaven Belupo vs HNK Hajduk Split
Tỷ số chung cuộc: NK Slaven Belupo 0-0 HNK Hajduk Split tại HNL, 2 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: NK Slaven Belupo thắng 0, hòa 3, HNK Hajduk Split thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- HNL · Vòng 12
- Phong độ
- WLWWL NK Slaven Belupo
- WWWWW HNK Hajduk Split
- 13' Luka Hodak
- 33' Michael Agbekpornu
- 33' Ante Šuto
- HT0-0
- 62' ▲ I. Cubelic ▼ M. Agbekpornu
- 62' ▲ L. Crepulja ▼ M. Caimacov
- 69' ▲ A. Sanyang ▼ A. Rebic
- 75' ▲ A. Kalik ▼ A. Pajaziti
- 80' ▲ A. Filipovic ▼ J. Mitrovic
- 81' Andrija Filipović
- 84' ▲ F. Karacic ▼ L. Hodak
- 84' ▲ B. Durdov ▼ I. Almena
- 86' ▲ A. Liber ▼ A. Suto
- 90'+5 Filip Krušelj
- 90'+3 Ivan Čović
- FT0-0
Đội hình
- 32I. Covic 6.9
- 18F. Kruselj 6.3
- 6T. Bozic 6.9
- 4D. Kovacic 6.6
- 35L. Zuta 7.3
- 30M. Agbekpornu ▼ 62' 6.9
- 10M. Caimacov ▼ 62' 7.2
- 22A. Suto ▼ 86' 6.3
- 8A. Jagusic 7.0
- 11J. Mitrovic ▼ 80' 6.3
- 90I. Nestorovski 6.6
Dự bị 12
- 12A. Markovic
- 2V. Medjimorec
- 3A. Jakir
- 5Z. Katalinic
- 17M. Barac
- 33K. Isasegi
- 7A. Filipovic ▲ 80' 4.6
- 14A. Liber ▲ 86' 6.7
- 15I. Cubelic ▲ 62' 6.6
- 21L. Crepulja ▲ 62' 6.6
- 23I. Lepinjica
- 24L. Bosnjak
- 1I. Ivusic 7.2
- 38L. Hodak ▼ 84' 7.0
- 31Z. Sarlija 7.3
- 22B. Mlacic 7.3
- 32S. Hrgovic 7.2
- 8N. Sigur 6.9
- 4A. Pajaziti ▼ 75' 6.5
- 30I. Almena ▼ 84' 6.9
- 23F. Krovinovic 6.5
- 9A. Rebic ▼ 69' 6.9
- 11M. Sego 6.5
Dự bị 12
- 33T. Silic
- 99D. Fesyuk
- 3E. Gonzalez
- 14R. Raci
- 17D. Melnjak
- 29F. Karacic ▲ 84' 6.6
- 6H. Guillamon
- 7A. Kalik ▲ 75' 7.0
- 24A. Sanyang ▲ 69' 6.6
- 28R. Brajkovic
- 34B. Durdov ▲ 84' 6.3
- 37N. Skoko
Thống kê
14⚑4
⚑510
44%Kiểm soát bóng56%
12Dứt điểm13
2Trúng đích2
6Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm8
4Bị chặn5
4Phạt góc5
3Việt vị1
17Phạm lỗi11
4Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua2
294Chuyền bóng375
202Chuyền chính xác293
69%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 93 - 28 | +65 | 86 | |
| 2 | 36 | 61 - 36 | +25 | 68 | |
| 3 | 36 | 47 - 46 | +1 | 54 | |
| 4 | 36 | 49 - 36 | +13 | 53 | |
| 5 | 36 | 40 - 52 | -12 | 44 | |
| 6 | 36 | 39 - 50 | -11 | 43 | |
| 7 | 36 | 46 - 61 | -15 | 41 | |
| 8 | 36 | 40 - 48 | -8 | 41 | |
| 9 | 36 | 27 - 49 | -22 | 35 | |
| 10 | 36 | 37 - 73 | -36 | 28 |
Champions League Qualification UEFA Europa League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng
So sánh
50Trận đấu47
80Ghi được76
73Thủng lưới51
1.6Bàn thắng mỗi trận1.62
12Giữ sạch lưới16
30Trên 2.5 bàn23
46Hiệp hai42