Istra 1961
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
NK Slaven Belupo

Istra 1961 vs NK Slaven Belupo

Tỷ số chung cuộc: Istra 1961 3-0 NK Slaven Belupo tại HNL, 15 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Istra 1961 thắng 4, hòa 3, NK Slaven Belupo thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
HNL · Vòng 3
Sân vận động
Stadion Aldo Drosina, Pula
Phong độ
LDDWW Istra 1961
WLWWL NK Slaven Belupo
  1. 3' Filip Kutleša
  2. 13' Antonio Maurić
  3. 16' N. Skafar Zuzic · I. Saranic 1-0
  4. 35' H. Jaganjac · I. Saranic 2-0
  5. HT2-0
  6. 46' G. Albarracin A. Mauric
  7. 56' H. Jaganjac · E. Frederiksen 3-0
  8. 61' D. Ahmeti N. Skafar Zuzic
  9. 61' V. Rozic I. Saranic
  10. 63' A. Adeshina L. Banovec
  11. 64' A. Jonsson L. Crepulja
  12. 64' A. Grgic I. Nestorovski
  13. 76' A. Kadusic R. Hrvatin
  14. 76' L. Bosnjak D. Bosak
  15. 78' Adetunji Rasaq Adeshina
  16. 85' S. Ukich H. Jaganjac
  17. 85' K. Isasegi D. Kovacic
  18. 87' Marko Dabro
  19. 90'+2 Stipe Ukich
  20. FT3-0

Đội hình

Istra 1961 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Javi Cabello
  1. 1F. Kolic 7.9
  2. 44R. Hrvatin ▼ 76' 6.3
  3. 3M. Nasraoui 7.2
  4. 4R. Kumar 7.7
  5. 13N. Sepic 7.9
  6. 8A. Mauric ▼ 46' 7.3
  7. 88D. Doumbia 7.6
  8. 22E. Frederiksen 8.9
  9. 80I. Saranic ⇢2 ▼ 61' 7.3
  10. 30N. Skafar Zuzic ▼ 61' 8.0
  11. 94H. Jaganjac ⚽2 ▼ 85' 9.2

Dự bị 11

  1. 40J. Paus-Kunst
  2. 24F. Taraba
  3. 97A. Kadusic ▲ 76' 7.3
  4. 20D. Ahmeti ▲ 61' 6.6
  5. 25G. Albarracin ▲ 46' 8.2
  6. 34M. Kablar
  7. 27D. Celija
  8. 11S. Gorican
  9. 7V. Rozic ▲ 61' 6.7
  10. 23S. Ukich ▲ 85' 6.2
  11. 39T. Brajkovic
NK Slaven Belupo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mario Gregurina
  1. 30K. Sentic 7.3
  2. 18F. Kruselj 6.5
  3. 99F. Kutlesa 3.0
  4. 4D. Kovacic ▼ 85' 6.6
  5. 5I. Cvetko 7.3
  6. 88D. Bosak ▼ 76' 6.3
  7. 21L. Crepulja ▼ 64' 6.2
  8. 11J. Mitrovic 6.3
  9. 7M. Dabro 6.3
  10. 8L. Banovec ▼ 63' 6.6
  11. 90I. Nestorovski ▼ 64' 6.5

Dự bị 11

  1. 32I. Covic
  2. 33K. Isasegi ▲ 85' 6.9
  3. 20M. Petrovic
  4. 13A. Bilobrk
  5. 23A. Jonsson ▲ 64' 7.2
  6. 24L. Bosnjak ▲ 76' 6.3
  7. 22A. Adeshina ▲ 63' 6.5
  8. 16L. Geci
  9. 27A. Grgic ▲ 64' 6.5
  10. 45V. Papac
  11. 15J. Essomba

Thống kê

025
321
63%Kiểm soát bóng37%
21Dứt điểm7
7Trúng đích4
8Chệch đích2
13Sút trong vòng cấm4
8Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn1
5Phạt góc3
4Việt vị0
7Phạm lỗi15
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua3
0.07Bàn thắng ngăn chặn0.07
449Chuyền bóng262
376Chuyền chính xác176
84%Chính xác chuyền67%
2.85Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
HNK Hajduk Split
7 16 - 5 +11 16
2
NK Osijek
7 17 - 11 +6 15
3
NK Varazdin
7 13 - 7 +6 14
4
GNK Dinamo Zagreb
6 14 - 7 +7 13
5
HNK Rijeka
6 10 - 7 +3 11
6
Istra 1961
7 14 - 12 +2 9
7
NK Lokomotiva Zagreb
7 9 - 13 -4 7
8
NK Slaven Belupo
7 5 - 14 -9 6
9
Rudes
7 8 - 22 -14 3
10
HNK Gorica
7 4 - 12 -8 2
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Prva NL

So sánh

14Trận đấu14
33Ghi được23
22Thủng lưới26
2.36Bàn thắng mỗi trận1.64
3Giữ sạch lưới3
12Trên 2.5 bàn10
15Hiệp hai12

Đối đầu

Trang trận đấu