NK Slaven Belupo vs Istra 1961
Tỷ số chung cuộc: NK Slaven Belupo 2-1 Istra 1961 tại HNL, 12 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: NK Slaven Belupo thắng 3, hòa 3, Istra 1961 thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- HNL · Vòng 6
- Sân vận động
- Gradski Stadion, Koprivnica
- Phong độ
- WLWWL NK Slaven Belupo
- LDDWW Istra 1961
- 21' 0-1 A. Kadusic · S. Loncar
- 33' J. Mitrovic 1-1
- HT1-1
- 58' ▲ A. Liber ▼ I. Lepinjica
- 69' Dario Marešić
- 70' Ilija Nestorovski
- 72' ▲ S. Lawal ▼ E. Frederiksen
- 72' ▲ S. Bangura ▼ S. Prevljak
- 76' ▲ M. Agbekpornu ▼ M. Caimacov
- 77' I. Nestorovski · A. Suto 2-1
- 80' ▲ D. Djuric ▼ J. Ivanisevic
- 84' ▲ Z. Katalinic ▼ J. Mitrovic
- 84' ▲ G. Sivalec ▼ A. Suto
- FT2-1
Đội hình
- 31O. Hadzikic 7.2
- 11J. Mitrovic ⚽ ▼ 84' 7.9
- 6T. Bozic 6.9
- 4D. Kovacic 7.2
- 35L. Zuta 6.2
- 15I. Cubelic 7.0
- 10M. Caimacov ▼ 76' 7.3
- 8A. Jagusic 6.9
- 23I. Lepinjica ▼ 58' 6.3
- 22A. Suto ⇢ ▼ 84' 7.5
- 90I. Nestorovski ⚽ 8.2
Dự bị 12
- 32I. Covic
- 12A. Markovic
- 17M. Barac
- 2V. Medjimorec
- 5Z. Katalinic ▲ 84' 6.6
- 14A. Liber ▲ 58' 6.9
- 16L. Curkovic
- 19E. Qestaj
- 30M. Agbekpornu ▲ 76' 6.9
- 26G. Sivalec ▲ 84' 6.7
- 20E. Ridjan
- 29M. Ascic
- 1F. Kolic 6.9
- 21V. Koski 6.5
- 4D. Maresic 6.6
- 2J. Ivanisevic ▼ 80' 6.0
- 97A. Kadusic ⚽ 7.3
- 5J. Radosevic 6.6
- 8A. Mauric 6.5
- 26M. Heister 6.3
- 10S. Loncar ⇢ 6.3
- 17E. Frederiksen ▼ 72' 6.5
- 9S. Prevljak ▼ 72' 6.3
Dự bị 10
- 40J. Paus-Kunst
- 42P. Nemet
- 3M. Nasraoui
- 24F. Taraba
- 6L. Robertsson
- 20D. Ahmeti
- 41M. Zgomba
- 70S. Lawal ▲ 72' 6.3
- 11S. Bangura ▲ 72' 6.5
- 22D. Djuric ▲ 80' 6.5
Thống kê
01⚑2
⚑610
49%Kiểm soát bóng51%
15Dứt điểm9
5Trúng đích3
8Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn2
2Phạt góc6
5Việt vị2
10Phạm lỗi14
1Thẻ vàng1
2Cứu thua4
357Chuyền bóng358
263Chuyền chính xác257
74%Chính xác chuyền72%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 93 - 28 | +65 | 86 | |
| 2 | 36 | 61 - 36 | +25 | 68 | |
| 3 | 36 | 47 - 46 | +1 | 54 | |
| 4 | 36 | 49 - 36 | +13 | 53 | |
| 5 | 36 | 40 - 52 | -12 | 44 | |
| 6 | 36 | 39 - 50 | -11 | 43 | |
| 7 | 36 | 46 - 61 | -15 | 41 | |
| 8 | 36 | 40 - 48 | -8 | 41 | |
| 9 | 36 | 27 - 49 | -22 | 35 | |
| 10 | 36 | 37 - 73 | -36 | 28 |
Champions League Qualification UEFA Europa League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng
So sánh
50Trận đấu44
80Ghi được53
73Thủng lưới58
1.6Bàn thắng mỗi trận1.2
12Giữ sạch lưới8
30Trên 2.5 bàn23
46Hiệp hai28