GNK Dinamo Zagreb
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
NK Slaven Belupo

GNK Dinamo Zagreb vs NK Slaven Belupo

Tỷ số chung cuộc: GNK Dinamo Zagreb 2-0 NK Slaven Belupo tại HNL, 31 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: GNK Dinamo Zagreb thắng 8, hòa 1, NK Slaven Belupo thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
HNL · Vòng 1
Sân vận động
Stadion Maksimir, Zagreb
Phong độ
LDWWL GNK Dinamo Zagreb
WLWWL NK Slaven Belupo
  1. 34' D. Beljo · M. Perez Vinlof 1-0
  2. HT1-0
  3. 52' D. Beljo · L. Stojkovic 2-0
  4. 58' M. Lisica F. Topic
  5. 58' M. Valincic P. Tabinas
  6. 60' L. Bosnjak J. Mitrovic
  7. 64' Dominik Kovačić
  8. 67' Matteo Pérez Vinlöf
  9. 70' M. Dabro I. Nestorovski
  10. 70' A. Jonsson A. Adeshina
  11. 73' F. Kutlesa D. Kovacic
  12. 74' M. Petrovic I. Urata
  13. 75' M. Orsic A. Hoxha
  14. 75' G. Vidovic L. Kacavenda
  15. 90'+2 S. Sunta J. Misic
  16. FT2-0

Đội hình

GNK Dinamo Zagreb Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Mario Kovacevic
  1. 44I. Filipovic 7.7
  2. 13P. Tabinas ▼ 58' 7.0
  3. 15N. Galesic 7.2
  4. 6S. Radeljic 7.3
  5. 22M. Perez Vinlof 8.0
  6. 27J. Misic ▼ 90' 7.7
  7. 30F. Topic ▼ 58' 6.9
  8. 7L. Stojkovic 7.6
  9. 80L. Kacavenda ▼ 75' 7.0
  10. 11A. Hoxha ▼ 75' 6.6
  11. 9D. Beljo ⚽2 9.2

Dự bị 12

  1. 33I. Nevistic
  2. 8M. Zajc
  3. 20R. Mudrazija
  4. 3B. Goda
  5. 21M. Lisica ▲ 58' 6.9
  6. 16R. Torrente
  7. 25M. Valincic ▲ 58' 7.0
  8. 36S. Dominguez
  9. 41S. Sunta ▲ 90'
  10. 99M. Orsic ▲ 75' 6.7
  11. 26S. McKenna
  12. 10G. Vidovic ▲ 75' 6.7
NK Slaven Belupo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mario Gregurina
  1. 30K. Sentic 6.7
  2. 18F. Kruselj 6.3
  3. 4D. Kovacic ▼ 73' 6.2
  4. 5I. Cvetko 6.2
  5. 77I. Urata ▼ 74' 6.3
  6. 21L. Crepulja 6.9
  7. 22A. Adeshina ▼ 70' 6.2
  8. 11J. Mitrovic ▼ 60' 6.2
  9. 17F. Mazar 6.6
  10. 8L. Banovec 6.5
  11. 90I. Nestorovski ▼ 70' 6.9

Dự bị 12

  1. 32I. Covic
  2. 88D. Bosak
  3. 20M. Petrovic ▲ 74' 6.6
  4. 13A. Bilobrk
  5. 7M. Dabro ▲ 70' 6.3
  6. 23A. Jonsson ▲ 70' 6.3
  7. 28P. Maric
  8. 24L. Bosnjak ▲ 60' 6.6
  9. 45V. Papac
  10. 99F. Kutlesa ▲ 73' 6.9
  11. 15P. Balen
  12. 16L. Geci

Thống kê

0110
110
66%Kiểm soát bóng34%
29Dứt điểm5
7Trúng đích2
13Chệch đích2
17Sút trong vòng cấm3
12Sút ngoài vòng cấm2
9Bị chặn1
10Phạt góc1
1Việt vị6
11Phạm lỗi10
1Thẻ vàng1
2Cứu thua5
0.22Bàn thắng ngăn chặn0.22
548Chuyền bóng290
478Chuyền chính xác223
87%Chính xác chuyền77%
3.18Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.61

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
HNK Hajduk Split
7 16 - 5 +11 16
2
NK Osijek
7 17 - 11 +6 15
3
NK Varazdin
7 13 - 7 +6 14
4
GNK Dinamo Zagreb
6 14 - 7 +7 13
5
HNK Rijeka
6 10 - 7 +3 11
6
Istra 1961
7 14 - 12 +2 9
7
NK Lokomotiva Zagreb
7 9 - 13 -4 7
8
NK Slaven Belupo
7 5 - 14 -9 6
9
Rudes
7 8 - 22 -14 3
10
HNK Gorica
7 4 - 12 -8 2
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Prva NL

So sánh

15Trận đấu14
36Ghi được23
18Thủng lưới26
2.4Bàn thắng mỗi trận1.64
6Giữ sạch lưới3
11Trên 2.5 bàn10
22Hiệp hai12

Đối đầu

Trang trận đấu