NK Varazdin vs Istra 1961
Tỷ số chung cuộc: NK Varazdin 2-0 Istra 1961 tại HNL, 23 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: NK Varazdin thắng 2, hòa 4, Istra 1961 thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- HNL · Vòng 36
- Phong độ
- WLWDW NK Varazdin
- WLDDW Istra 1961
- 12' Novak Tepšić
- 13' Filip Taraba
- 14' L. Mamic11m 1-0
- 25' Raul Kumar
- 36' Novak Tepšić
- 37' Josip Radošević
- 38' L. Mamic11m 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ A. Kadusic ▼ F. Taraba
- 46' ▲ V. Rozic ▼ S. Gorican
- 46' ▲ A. Mauric ▼ J. Radosevic
- 50' Antonio Boršić
- 65' ▲ I. Tavares ▼ A. Latkovic
- 65' ▲ G. Sikosek ▼ A. Borsic
- 65' ▲ M. Marina ▼ D. Puclin
- 67' ▲ E. Frederiksen ▼ D. Ahmeti
- 76' ▲ S. Juric ▼ L. Mamic
- 77' Tomislav Duvnjak
- 78' ▲ C. Agada ▼ A. Obando
- 90'+1 ▲ L. Posinkovic ▼ T. Duvnjak
- FT2-0
Đội hình
- 1O. Zelenika 7.9
- 16N. Tepsic 8.3
- 5S. Lesjak 7.0
- 14R. Puncec 7.3
- 23F. Maglica 7.3
- 8T. Duvnjak ▼ 90' 7.2
- 6D. Puclin ▼ 65' 6.2
- 25A. Borsic ▼ 65' 6.9
- 10A. Latkovic ▼ 65' 7.0
- 22L. Mamic ⚽2 ▼ 76' 8.2
- 28I. Canjuga 7.0
Dự bị 11
- 33J. Silic
- 12P. Bockaj
- 13M. Mladenovski
- 38I. Tavares ▲ 65' 6.3
- 18Paizinho
- 44M. Barac
- 20G. Sikosek ▲ 65' 7.0
- 17I. Mamut
- 9S. Juric ▲ 76' 6.3
- 24M. Marina ▲ 65' 6.9
- 30L. Posinkovic ▲ 90'
- 40J. Paus-Kunst 7.7
- 24F. Taraba ▼ 46' 6.5
- 38R. Kumar 7.0
- 16S. Miettinen 6.9
- 44R. Hrvatin 6.6
- 5J. Radosevic ▼ 46' 5.9
- 10S. Loncar 7.0
- 13N. Sepic 6.3
- 20D. Ahmeti ▼ 67' 6.6
- 29A. Obando ▼ 78' 6.0
- 11S. Gorican ▼ 46' 6.3
Dự bị 11
- 1F. Kolic
- 12R. Banovac
- 17E. Frederiksen ▲ 67' 6.7
- 15E. Sama
- 23L. Stulac
- 97A. Kadusic ▲ 46' 7.3
- 7V. Rozic ▲ 46' 6.5
- 8A. Mauric ▲ 46' 6.9
- 25G. Albarracin
- 77C. Agada ▲ 78' 6.5
- 18I. Ayuma
Thống kê
02⚑2
⚑330
41%Kiểm soát bóng59%
12Dứt điểm11
8Trúng đích4
4Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm3
0Bị chặn1
2Phạt góc3
1Việt vị1
18Phạm lỗi11
2Thẻ vàng3
4Cứu thua5
1.24Bàn thắng ngăn chặn1.24
318Chuyền bóng453
239Chuyền chính xác379
75%Chính xác chuyền84%
2.91Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.38
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 93 - 28 | +65 | 86 | |
| 2 | 36 | 61 - 36 | +25 | 68 | |
| 3 | 36 | 47 - 46 | +1 | 54 | |
| 4 | 36 | 49 - 36 | +13 | 53 | |
| 5 | 36 | 40 - 52 | -12 | 44 | |
| 6 | 36 | 39 - 50 | -11 | 43 | |
| 7 | 36 | 46 - 61 | -15 | 41 | |
| 8 | 36 | 40 - 48 | -8 | 41 | |
| 9 | 36 | 27 - 49 | -22 | 35 | |
| 10 | 36 | 37 - 73 | -36 | 28 |
Champions League Qualification UEFA Europa League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng
So sánh
48Trận đấu44
73Ghi được53
62Thủng lưới58
1.52Bàn thắng mỗi trận1.2
14Giữ sạch lưới8
24Trên 2.5 bàn23
33Hiệp hai28