NK Osijek vs Istra 1961
Tỷ số chung cuộc: NK Osijek 0-1 Istra 1961 tại HNL, 10 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: NK Osijek thắng 1, hòa 2, Istra 1961 thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- HNL · Vòng 34
- Phong độ
- LWLLW NK Osijek
- LDDWW Istra 1961
- 13' Ivan Barić
- 16' Ivano Kolarik
- 45' 0-1 S. Prevljak · E. Frederiksen
- HT0-1
- 46' ▲ D. Bukvic ▼ M. Jovicic
- 46' ▲ L. Vrbancic ▼ I. Kolarik
- 46' ▲ E. Hasic ▼ N. Farkas
- 60' ▲ D. Ahmeti ▼ E. Frederiksen
- 60' ▲ A. Kadusic ▼ R. Hrvatin
- 61' Arnel Jakupović
- 61' ▲ A. Jakupovic ▼ I. Baric
- 67' Borna Barišić
- 70' ▲ S. Akere ▼ B. Barisic
- 72' ▲ A. Mauric ▼ V. Rozic
- 74' Dukan Ahmeti
- 75' Samuli Miettinen
- 84' ▲ N. Sepic ▼ M. Heister
- 88' Antonio Maurić
- 90'+2 Raul Kumar
- FT0-1
Đội hình
- 1N. Curcija 6.2
- 49I. Kolarik ▼ 46' 6.2
- 26L. Jelenic 7.3
- 3B. Barisic ▼ 70' 6.3
- 98M. Jovicic ▼ 46' 6.5
- 21V. Bubanja 6.7
- 16O. Petrusenko 6.9
- 22R. Jurisic 7.0
- 18N. Farkas ▼ 46' 6.9
- 46I. Baric ▼ 61' 6.7
- 11N. Omerovic 6.9
Dự bị 11
- 12M. Grahovac
- 31M. Malenica
- 17A. Jakupovic ▲ 61' 6.3
- 38D. Colina
- 5J. Mersinaj
- 39D. Bukvic ▲ 46' 7.0
- 23L. Vrbancic ▲ 46' 7.5
- 29F. Karacic
- 33E. Hasic ▲ 46' 6.6
- 57S. Akere ▲ 70' 6.7
- 48J. Jezic
- 1F. Kolic 7.3
- 24F. Taraba 7.2
- 38R. Kumar 6.9
- 16S. Miettinen 7.0
- 44R. Hrvatin ▼ 60' 6.3
- 5J. Radosevic 7.9
- 10S. Loncar 6.6
- 26M. Heister ▼ 84' 6.6
- 17E. Frederiksen ⇢ ▼ 60' 6.2
- 9S. Prevljak ⚽ 7.6
- 7V. Rozic ▼ 72' 6.3
Dự bị 12
- 40J. Paus-Kunst
- 29A. Obando
- 13N. Sepic ▲ 84' 6.9
- 20D. Ahmeti ▲ 60' 6.2
- 23L. Stulac
- 97A. Kadusic ▲ 60' 6.9
- 11S. Gorican
- 8A. Mauric ▲ 72' 6.3
- 25G. Albarracin
- 77C. Agada
- 18I. Ayuma
- 66M. Momoh
Thống kê
04⚑1
⚑440
57%Kiểm soát bóng43%
11Dứt điểm13
4Trúng đích3
5Chệch đích7
3Sút trong vòng cấm7
8Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn3
1Phạt góc4
0Việt vị1
10Phạm lỗi12
4Thẻ vàng4
2Cứu thua4
0.19Bàn thắng ngăn chặn0.19
502Chuyền bóng377
417Chuyền chính xác292
83%Chính xác chuyền77%
0.53Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.67
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 93 - 28 | +65 | 86 | |
| 2 | 36 | 61 - 36 | +25 | 68 | |
| 3 | 36 | 47 - 46 | +1 | 54 | |
| 4 | 36 | 49 - 36 | +13 | 53 | |
| 5 | 36 | 40 - 52 | -12 | 44 | |
| 6 | 36 | 39 - 50 | -11 | 43 | |
| 7 | 36 | 46 - 61 | -15 | 41 | |
| 8 | 36 | 40 - 48 | -8 | 41 | |
| 9 | 36 | 27 - 49 | -22 | 35 | |
| 10 | 36 | 37 - 73 | -36 | 28 |
Champions League Qualification UEFA Europa League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng
So sánh
44Trận đấu44
43Ghi được53
58Thủng lưới58
0.98Bàn thắng mỗi trận1.2
18Giữ sạch lưới8
15Trên 2.5 bàn23
22Hiệp hai28