Istra 1961
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
NK Osijek

Istra 1961 vs NK Osijek

Tỷ số chung cuộc: Istra 1961 0-1 NK Osijek tại HNL, 6 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Istra 1961 thắng 7, hòa 2, NK Osijek thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
HNL · Vòng 25
Phong độ
LDDWW Istra 1961
LWLLW NK Osijek
  1. 32' Vladan Bubanja
  2. 42' Šimun Mikolčić
  3. HT0-0
  4. 46' N. Omerovic D. Bukvic
  5. 46' T. Teklic S. Mikolcic
  6. 54' Ivano Kolarik
  7. 61' 0-1 N. Omerovic
  8. 63' J. Mersinaj I. Kolarik
  9. 63' A. Matkovic S. Akere
  10. 67' D. Ahmeti E. Frederiksen
  11. 67' V. Rozic A. Mauric
  12. 72' Vinko Rozić
  13. 74' M. Heister S. Miettinen
  14. 74' N. Skafar Zuzic S. Loncar
  15. 76' David Mejía
  16. 79' Advan Kadušić
  17. 84' C. Agada L. Stulac
  18. 85' D. Colina A. Jakupovic
  19. FT0-1

Đội hình

Istra 1961
  1. 1F. Kolic 7.3
  2. 97A. Kadusic 6.5
  3. 38R. Kumar 6.2
  4. 16S. Miettinen ▼ 74' 6.7
  5. 13N. Sepic 6.6
  6. 5J. Radosevic 7.2
  7. 23L. Stulac ▼ 84' 6.9
  8. 17E. Frederiksen ▼ 67' 6.9
  9. 8A. Mauric ▼ 67' 6.5
  10. 10S. Loncar ▼ 74' 6.3
  11. 9S. Prevljak 6.6

Dự bị 12

  1. 40J. Paus-Kunst
  2. 26M. Heister ▲ 74' 6.9
  3. 24F. Taraba
  4. 20D. Ahmeti ▲ 67' 6.3
  5. 32D. Celija
  6. 30N. Skafar Zuzic ▲ 74' 6.7
  7. 11S. Gorican
  8. 7V. Rozic ▲ 67' 6.3
  9. 44R. Hrvatin
  10. 25G. Albarracin
  11. 77C. Agada ▲ 84' 6.7
  12. 18I. Ayuma
NK Osijek Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Tomislav Radotic
  1. 31M. Malenica 7.2
  2. 29F. Karacic 8.0
  3. 26L. Jelenic 7.3
  4. 49I. Kolarik ▼ 63' 6.9
  5. 22R. Jurisic 6.9
  6. 6D. M. Mejia Moscoso 7.0
  7. 21V. Bubanja 6.9
  8. 39D. Bukvic ▼ 46' 6.7
  9. 8S. Mikolcic ▼ 46' 6.9
  10. 57S. Akere ▼ 63' 6.5
  11. 17A. Jakupovic ▼ 85' 6.0

Dự bị 10

  1. 1N. Curcija
  2. 38D. Colina ▲ 85' 6.3
  3. 5J. Mersinaj ▲ 63' 6.3
  4. 42Renan Guedes
  5. 11N. Omerovic ▲ 46' 8.3
  6. 16O. Petrusenko
  7. 99T. Teklic ▲ 46' 7.2
  8. 34A. Matkovic ▲ 63' 6.5
  9. 98M. Jovicic
  10. 36J. Dedic

Thống kê

027
240
57%Kiểm soát bóng43%
12Dứt điểm9
2Trúng đích3
1Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm4
2Sút ngoài vòng cấm5
9Bị chặn0
7Phạt góc2
4Việt vị0
15Phạm lỗi16
2Thẻ vàng4
2Cứu thua2
0.76Bàn thắng ngăn chặn0.76
458Chuyền bóng351
371Chuyền chính xác285
81%Chính xác chuyền81%
1.31Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.77

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
GNK Dinamo Zagreb
36 93 - 28 +65 86
2
HNK Hajduk Split
36 61 - 36 +25 68
3
NK Varazdin
36 47 - 46 +1 54
4
HNK Rijeka
36 49 - 36 +13 53
5
NK Lokomotiva Zagreb
36 40 - 52 -12 44
6
Istra 1961
36 39 - 50 -11 43
7
NK Slaven Belupo
36 46 - 61 -15 41
8
HNK Gorica
36 40 - 48 -8 41
9
NK Osijek
36 27 - 49 -22 35
10
Vukovar
36 37 - 73 -36 28
Champions League Qualification UEFA Europa League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu44
53Ghi được43
58Thủng lưới58
1.2Bàn thắng mỗi trận0.98
8Giữ sạch lưới18
23Trên 2.5 bàn15
28Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu