NK Osijek
2 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Istra 1961

NK Osijek vs Istra 1961

Tỷ số chung cuộc: NK Osijek 2-2 Istra 1961 tại HNL, 20 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: NK Osijek thắng 1, hòa 2, Istra 1961 thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
HNL · Vòng 18
Sân vận động
Opus Arena, Osijek
Phong độ
LWLLW NK Osijek
LDDWW Istra 1961
  1. 37' 0-1 B. Lekoueiry · M. Lisica
  2. HT0-1
  3. 46' D. Bukvić N. Omerović
  4. 53' Vedran Jugović
  5. 59' 0-2 G. Gagua · M. Heister
  6. 60' F. Živković E. Hasić
  7. 60' I. Cvijanović P. Pušić
  8. 64' F. Živković · D. Bukvić 1-2
  9. 66' Pedro Lima 2-2
  10. 71' Š. Mikolčić L. Jelenić
  11. 74' Alessandro Tuia
  12. 81' I. Iovu S. Lawal
  13. 88' Moris Valinčić
  14. 89' A. Biyogo Poko A. Maurić
  15. 90' K. Ademi M. Soldo
  16. 90'+2 E. Filet M. Lisica
  17. FT2-2

Đội hình

NK Osijek Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: F. Coppitelli
  1. 31M. Malenica 7.2
  2. 33E. Hasić ▼ 60' 7.0
  3. 13A. Tuia 5.9
  4. 26L. Jelenić ▼ 71' 6.9
  5. 36N. Omerović ▼ 46' 6.3
  6. 10Pedro Lima 7.5
  7. 7V. Jugović 6.5
  8. 22R. Jurišić 7.3
  9. 66P. Pušić ▼ 60' 6.9
  10. 14M. Soldo ▼ 90' 6.9
  11. 17A. Jakupovic 6.6

Dự bị 10

  1. 39D. Bukvić ▲ 46' 7.2
  2. 24F. Živković ▲ 60' 7.2
  3. 55I. Cvijanović ▲ 60' 6.9
  4. 98Š. Mikolčić ▲ 71' 7.3
  5. 9K. Ademi ▲ 90' 6.7
  6. 15T. Sajko
  7. 42Renan Guedes
  8. 4K. Vrbanac
  9. 5S. Mkrtchyan
  10. 18N. Farkaš
Istra 1961 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Tramezzani
  1. 21L. Majkić 6.2
  2. 23M. Valinčić 7.2
  3. 17S. Keller 6.9
  4. 4D. Marešić 7.2
  5. 26M. Heister 7.9
  6. 7S. Blagojević 7.0
  7. 8A. Maurić ▼ 89' 6.9
  8. 11M. Lisica ▼ 90' 7.2
  9. 31B. Lekoueiry 7.7
  10. 70S. Lawal ▼ 81' 6.5
  11. 29G. Gagua 7.6

Dự bị 12

  1. 20I. Iovu ▲ 81' 6.3
  2. 71A. Biyogo Poko ▲ 89' 6.3
  3. 75E. Filet ▲ 90'
  4. 18I. Ayuma
  5. 10D. Ahmeti
  6. 1M. Ćorić
  7. 36I. Ramić
  8. 15J. Ivanisevic
  9. 9H. Jaganjac
  10. 40J. Paus-Kunšt
  11. 16L. Bogdan
  12. 41M. Žgomba

Thống kê

026
310
61%Kiểm soát bóng39%
14Dứt điểm15
4Trúng đích7
5Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm10
3Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn3
6Phạt góc3
1Việt vị1
17Phạm lỗi9
2Thẻ vàng1
5Cứu thua1
446Chuyền bóng286
357Chuyền chính xác203
80%Chính xác chuyền71%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
HNK Rijeka
36 49 - 21 +28 65
2
GNK Dinamo Zagreb
36 69 - 41 +28 65
3
HNK Hajduk Split
36 49 - 34 +15 63
4
NK Varazdin
36 28 - 24 +4 49
5
NK Slaven Belupo
36 42 - 45 -3 48
6
Istra 1961
36 39 - 42 -3 48
7
NK Osijek
36 46 - 52 -6 42
8
NK Lokomotiva Zagreb
36 45 - 54 -9 39
9
HNK Gorica
36 29 - 51 -22 37
10
Sibenik
36 28 - 60 -32 30
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu45
74Ghi được53
67Thủng lưới54
1.4Bàn thắng mỗi trận1.18
15Giữ sạch lưới15
28Trên 2.5 bàn21
35Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu