NK Osijek vs Istra 1961
Tỷ số chung cuộc: NK Osijek 1-2 Istra 1961 tại HNL, 20 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: NK Osijek thắng 1, hòa 2, Istra 1961 thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- HNL · Vòng 31
- Sân vận động
- Opus Arena, Osijek
- Phong độ
- LWLLW NK Osijek
- LDDWW Istra 1961
- 14' R. Mierez · K. Lovrić 1-0
- 36' Slavko Bralić
- 39' 1-1 M. Vuk
- 42' Moris Valinčić
- 45' Kristijan Lovrić
- 45'+3 Elias Filet
- HT1-1
- 46' ▲ Š. Gržan ▼ K. Lovrić
- 46' ▲ K. Vrbanac ▼ D. Bukvić
- 51' 1-2 E. Ekong · M. Valinčić
- 63' Matej Vuk
- 69' ▲ M. Prekodravac ▼ P. Pušić
- 69' ▲ N. Omerović ▼ Renan Guedes
- 80' ▲ D. Marešić ▼ V. Koski
- 84' Oleksandr Petrusenko
- 86' ▲ L. Almási ▼ A. Matković
- 86' ▲ S. Lawal ▼ E. Filet
- 86' ▲ A. Maurić ▼ S. Blagojević
- 90' ▲ L. Hujber ▼ M. Valinčić
- FT1-2
Đội hình
- 38F. Kolić 6.3
- 42Renan Guedes ▼ 69' 6.3
- 3André Duarte 6.5
- 28S. Bralić 5.9
- 22R. Jurišić ⇢ 7.0
- 39D. Bukvić ▼ 46' 6.9
- 66P. Pušić ▼ 69' 6.9
- 6D. Nejašmić 6.9
- 44K. Lovrić ⚽ ▼ 46' 7.5
- 13R. Mierez 7.2
- 34A. Matković ▼ 86' 6.7
Dự bị 12
- 17Š. Gržan ▲ 46' 6.6
- 4K. Vrbanac ▲ 46' 6.5
- 20M. Prekodravac ▲ 69' 6.9
- 36N. Omerović ▲ 69' 6.7
- 99L. Almási ▲ 86' 6.2
- 1J. Hlapčić
- 7V. Jugović
- 5S. Mkrtchyan
- 35L. Zebec
- 98Š. Mikolčić
- 23P. Brlek
- 24F. Živković
- 21L. Majkić 7.3
- 45A. Majstorović 7.3
- 5V. Koski ▼ 80' 7.3
- 20I. Iovu 6.9
- 23M. Valinčić ⇢ ▼ 90' 7.0
- 16O. Petrusenko 7.0
- 7S. Blagojević ▼ 86' 7.2
- 34M. Devetak 6.7
- 14E. Ekong ⚽ 7.7
- 75E. Filet ▼ 86' 6.3
- 22M. Vuk ⚽ 7.6
Dự bị 12
- 13D. Marešić ▲ 80' 7.2
- 70S. Lawal ▲ 86' 6.7
- 35A. Maurić ▲ 86' 6.7
- 2L. Hujber ▲ 90'
- 40J. Paus-Kunšt
- 17T. Douglas
- 27I. Ćalušić
- 11M. Lisica
- 9H. Jaganjac
- 1M. Ćorić
- 8M. Čuić
- 38R. Kumar
Thống kê
11⚑4
⚑240
49%Kiểm soát bóng51%
13Dứt điểm11
6Trúng đích5
3Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm7
4Bị chặn1
4Phạt góc2
1Việt vị1
21Phạm lỗi21
1Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua5
359Chuyền bóng394
264Chuyền chính xác305
74%Chính xác chuyền77%
0.64Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.04
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 67 - 30 | +37 | 82 | |
| 2 | 36 | 69 - 30 | +39 | 74 | |
| 3 | 36 | 54 - 26 | +28 | 68 | |
| 4 | 36 | 62 - 43 | +19 | 57 | |
| 5 | 36 | 52 - 45 | +7 | 51 | |
| 6 | 36 | 39 - 47 | -8 | 42 | |
| 7 | 36 | 35 - 50 | -15 | 41 | |
| 8 | 36 | 36 - 54 | -18 | 41 | |
| 9 | 36 | 43 - 69 | -26 | 33 | |
| 10 | 36 | 22 - 85 | -63 | 9 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
53Trận đấu48
95Ghi được62
69Thủng lưới70
1.79Bàn thắng mỗi trận1.29
15Giữ sạch lưới15
29Trên 2.5 bàn23
55Hiệp hai30