Istra 1961
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
NK Osijek

Istra 1961 vs NK Osijek

Tỷ số chung cuộc: Istra 1961 2-1 NK Osijek tại HNL, 21 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Istra 1961 thắng 7, hòa 2, NK Osijek thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
HNL · Vòng 7
Sân vận động
Stadion Aldo Drosina, Pula
Phong độ
LDDWW Istra 1961
LWLLW NK Osijek
  1. 39' 0-1 N. Omerovic · D. Colina
  2. HT0-1
  3. 54' S. Mikolcic S. Shopov
  4. 64' L. Robertsson S. Lawal
  5. 65' A. Mauric 1-1
  6. 70' F. Zivkovic D. Bukvic
  7. 71' Y. Toure A. Jakupovic
  8. 74' M. Nasraoui F. Taraba
  9. 74' S. Bangura S. Prevljak
  10. 81' S. Bangura 2-1
  11. 88' J. Ivanisevic D. Maresic
  12. 89' S. Mkrtchyan L. Vrbancic
  13. FT2-1

Đội hình

Istra 1961 Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Oriol Riera Magem
  1. 1F. Kolic 6.2
  2. 24F. Taraba ▼ 74' 6.7
  3. 21V. Koski 8.0
  4. 4D. Maresic ▼ 88' 7.3
  5. 97A. Kadusic 7.7
  6. 5J. Radosevic 7.2
  7. 10S. Loncar 6.7
  8. 8A. Mauric 7.5
  9. 17E. Frederiksen 6.5
  10. 9S. Prevljak ▼ 74' 6.6
  11. 70S. Lawal ▼ 64' 6.3

Dự bị 11

  1. 40J. Paus-Kunst
  2. 3M. Nasraoui ▲ 74' 7.2
  3. 31A. Gagula
  4. 38R. Kumar
  5. 2J. Ivanisevic ▲ 88' 6.9
  6. 6L. Robertsson ▲ 64' 6.7
  7. 20D. Ahmeti
  8. 41M. Zgomba
  9. 11S. Bangura ▲ 74' 7.7
  10. 22D. Djuric
  11. 32D. Celija
NK Osijek Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Simon Rožman
  1. 31M. Malenica 7.3
  2. 42Renan Guedes 6.9
  3. 26L. Jelenic 6.5
  4. 55I. Cvijanovic 6.9
  5. 38D. Colina 6.6
  6. 16O. Petrusenko 6.7
  7. 23L. Vrbancic ▼ 89' 6.9
  8. 39D. Bukvic ▼ 70' 6.5
  9. 10S. Shopov ▼ 54' 6.5
  10. 11N. Omerovic 6.6
  11. 17A. Jakupovic ▼ 71' 6.2

Dự bị 10

  1. 12N. Curcija
  2. 1M. Grahovac
  3. 30K. Vrbanac
  4. 5S. Mkrtchyan ▲ 89'
  5. 18N. Farkas
  6. 49I. Kolarik
  7. 98S. Mikolcic ▲ 54' 6.5
  8. 9Y. Toure ▲ 71' 6.7
  9. 24F. Zivkovic ▲ 70' 6.2
  10. 46I. Baric

Thống kê

005
500
50%Kiểm soát bóng50%
13Dứt điểm20
5Trúng đích3
7Chệch đích9
7Sút trong vòng cấm14
6Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn8
5Phạt góc5
0Việt vị2
8Phạm lỗi9
2Cứu thua3
424Chuyền bóng424
350Chuyền chính xác347
83%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
GNK Dinamo Zagreb
36 93 - 28 +65 86
2
HNK Hajduk Split
36 61 - 36 +25 68
3
NK Varazdin
36 47 - 46 +1 54
4
HNK Rijeka
36 49 - 36 +13 53
5
NK Lokomotiva Zagreb
36 40 - 52 -12 44
6
Istra 1961
36 39 - 50 -11 43
7
NK Slaven Belupo
36 46 - 61 -15 41
8
HNK Gorica
36 40 - 48 -8 41
9
NK Osijek
36 27 - 49 -22 35
10
Vukovar
36 37 - 73 -36 28
Champions League Qualification UEFA Europa League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu44
53Ghi được43
58Thủng lưới58
1.2Bàn thắng mỗi trận0.98
8Giữ sạch lưới18
23Trên 2.5 bàn15
28Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu