Istra 1961
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
NK Osijek

Istra 1961 vs NK Osijek

Tỷ số chung cuộc: Istra 1961 2-1 NK Osijek tại HNL, 4 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Istra 1961 thắng 7, hòa 2, NK Osijek thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
HNL · Vòng 9
Sân vận động
Stadion Aldo Drosina, Pula
Phong độ
LDDWW Istra 1961
LWLLW NK Osijek
  1. 12' L. Jelenićphản lưới 1-0
  2. 22' M. Lisica · B. Lekoueiry 2-0
  3. 28' N. Omerović L. Jelenić
  4. 33' Petar Pušić
  5. HT2-0
  6. 46' K. Ademi A. Jakupovic
  7. 46' V. Jugović Š. Mikolčić
  8. 58' Dario Marešić
  9. 58' Domagoj Bukvić
  10. 59' Hernâni D. Bukvić
  11. 62' Beyatt Lekweiry
  12. 65' G. Gagua S. Lawal
  13. 65' A. Maurić B. Lekoueiry
  14. 74' S. Keller M. Valinčić
  15. 76' F. Živković P. Pušić
  16. 86' I. Ramić M. Lisica
  17. 88' 2-1 M. Soldo · E. Hasić
  18. FT2-1

Đội hình

Istra 1961 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Tramezzani
  1. 21L. Majkić 6.7
  2. 23M. Valinčić ▼ 74' 7.0
  3. 20I. Iovu 7.2
  4. 5V. Koski 6.7
  5. 26M. Heister 7.3
  6. 97A. Kadušić 7.0
  7. 4D. Marešić 6.2
  8. 11M. Lisica ▼ 86' 7.9
  9. 31B. Lekoueiry ▼ 65' 7.2
  10. 22M. Vuk 6.9
  11. 70S. Lawal ▼ 65' 7.2

Dự bị 10

  1. 29G. Gagua ▲ 65' 6.3
  2. 8A. Maurić ▲ 65' 6.2
  3. 17S. Keller ▲ 74' 6.5
  4. 36I. Ramić ▲ 86' 6.3
  5. 41M. Žgomba
  6. 1M. Ćorić
  7. 16L. Bogdan
  8. 75E. Filet
  9. 44A. Ferro
  10. 40J. Paus-Kunšt
NK Osijek Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Coppitelli
  1. 31M. Malenica 6.2
  2. 33E. Hasić 7.9
  3. 13A. Tuia 6.9
  4. 26L. Jelenić ▼ 28' 6.5
  5. 22R. Jurišić 6.9
  6. 14M. Soldo 7.7
  7. 20Tiago Dantas 7.0
  8. 39D. Bukvić ▼ 59' 6.2
  9. 98Š. Mikolčić ▼ 46' 6.5
  10. 66P. Pušić ▼ 76' 6.3
  11. 17A. Jakupovic ▼ 46' 6.5

Dự bị 12

  1. 36N. Omerović ▲ 28' 6.9
  2. 9K. Ademi ▲ 46' 6.3
  3. 7V. Jugović ▲ 46' 6.9
  4. 27Hernâni ▲ 59' 6.6
  5. 24F. Živković ▲ 76' 6.3
  6. 55I. Cvijanović
  7. 15T. Sajko
  8. 11R. Kewal
  9. 46I. Barić
  10. 10Pedro Lima
  11. 1N. Čavlina
  12. 4K. Vrbanac

Thống kê

023
920
38%Kiểm soát bóng62%
9Dứt điểm8
2Trúng đích2
6Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn1
3Phạt góc9
4Việt vị1
11Phạm lỗi14
2Thẻ vàng2
1Cứu thua1
271Chuyền bóng429
190Chuyền chính xác349
70%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
HNK Rijeka
36 49 - 21 +28 65
2
GNK Dinamo Zagreb
36 69 - 41 +28 65
3
HNK Hajduk Split
36 49 - 34 +15 63
4
NK Varazdin
36 28 - 24 +4 49
5
NK Slaven Belupo
36 42 - 45 -3 48
6
Istra 1961
36 39 - 42 -3 48
7
NK Osijek
36 46 - 52 -6 42
8
NK Lokomotiva Zagreb
36 45 - 54 -9 39
9
HNK Gorica
36 29 - 51 -22 37
10
Sibenik
36 28 - 60 -32 30
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu53
53Ghi được74
54Thủng lưới67
1.18Bàn thắng mỗi trận1.4
15Giữ sạch lưới15
21Trên 2.5 bàn28
20Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu