Istra 1961
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
NK Osijek

Istra 1961 vs NK Osijek

Tỷ số chung cuộc: Istra 1961 2-1 NK Osijek tại HNL, 29 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Istra 1961 thắng 7, hòa 2, NK Osijek thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
HNL · Vòng 27
Sân vận động
Stadion Aldo Drosina, Pula
Phong độ
LDDWW Istra 1961
LWLLW NK Osijek
  1. 13' Ivan Cvijanović
  2. 28' Jon Mersinaj
  3. 45'+5 Justice Ohajunwa
  4. 45' S. Lawal · A. Maurić 1-0
  5. HT1-0
  6. 46' P. Pušić J. Ohajunwa
  7. 64' D. Djuric S. Lončar
  8. 64' G. Gagua K. Fućak
  9. 65' Hernâni I. Cvijanović
  10. 66' S. Mkrtchyan J. Mersinaj
  11. 68' 1-1 Hernâni · P. Pušić
  12. 72' V. Rozić S. Lawal
  13. 84' Š. Mikolčić Tiago Dantas
  14. 87' Marcel Heister
  15. 89' A. Kadušić M. Valinčić
  16. 90'+7 Antonio Maurić
  17. 90'+7 Petar Pušić
  18. 90'+3 Kemal Ademi
  19. 90'+3 Šimun Mikolčić
  20. 90'+2 Petar Pušić
  21. 90'+7 Petar Pušić
  22. 90'+1 K. Ademi M. Soldo
  23. 90'+3 V. Rozić · J. Radošević 2-1
  24. FT2-1

Đội hình

Istra 1961 Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Gonzalo García
  1. 21L. Majkić 6.5
  2. 23M. Valinčić ▼ 89' 7.2
  3. 5V. Koski 7.7
  4. 4D. Marešić 7.3
  5. 26M. Heister 7.2
  6. 44S. Lončar ▼ 64' 6.9
  7. 30J. Radošević 7.0
  8. 8A. Maurić 7.9
  9. 11M. Lisica 7.2
  10. 57K. Fućak ▼ 64' 6.6
  11. 70S. Lawal ▼ 72' 7.5

Dự bị 12

  1. 22D. Djuric ▲ 64' 6.6
  2. 29G. Gagua ▲ 64' 6.9
  3. 24V. Rozić ▲ 72' 7.3
  4. 97A. Kadušić ▲ 89' 6.9
  5. 9H. Jaganjac
  6. 40J. Paus-Kunšt
  7. 1F. Kolić
  8. 18I. Ayuma
  9. 17S. Keller
  10. 6L. Róbertsson
  11. 36I. Ramić
  12. 27I. Ćalušić
NK Osijek Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: S. Rožman
  1. 31M. Malenica 6.7
  2. 26L. Jelenić 6.2
  3. 15J. Mersinaj ▼ 66' 6.7
  4. 55I. Cvijanović ▼ 65' 6.3
  5. 42Renan Guedes 6.9
  6. 6H. Babec 6.9
  7. 20Tiago Dantas ▼ 84' 7.0
  8. 22R. Jurišić 6.6
  9. 14M. Soldo ▼ 90' 6.0
  10. 17A. Jakupovic 6.6
  11. 8J. Ohajunwa ▼ 46' 6.3

Dự bị 10

  1. 66P. Pušić ▲ 46' 6.9
  2. 27Hernâni ▲ 65' 7.2
  3. 5S. Mkrtchyan ▲ 66' 6.2
  4. 98Š. Mikolčić ▲ 84' 6.5
  5. 9K. Ademi ▲ 90'
  6. 10Pedro Lima
  7. 39D. Bukvić
  8. 1M. Del Favero
  9. 49I. Kolarik
  10. 13A. Tuia

Thống kê

027
271
59%Kiểm soát bóng41%
21Dứt điểm10
5Trúng đích1
12Chệch đích6
12Sút trong vòng cấm7
9Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn3
7Phạt góc2
4Việt vị0
11Phạm lỗi10
2Thẻ vàng7
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua3
484Chuyền bóng333
409Chuyền chính xác238
85%Chính xác chuyền71%
1.69Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.17

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
HNK Rijeka
36 49 - 21 +28 65
2
GNK Dinamo Zagreb
36 69 - 41 +28 65
3
HNK Hajduk Split
36 49 - 34 +15 63
4
NK Varazdin
36 28 - 24 +4 49
5
NK Slaven Belupo
36 42 - 45 -3 48
6
Istra 1961
36 39 - 42 -3 48
7
NK Osijek
36 46 - 52 -6 42
8
NK Lokomotiva Zagreb
36 45 - 54 -9 39
9
HNK Gorica
36 29 - 51 -22 37
10
Sibenik
36 28 - 60 -32 30
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu53
53Ghi được74
54Thủng lưới67
1.18Bàn thắng mỗi trận1.4
15Giữ sạch lưới15
21Trên 2.5 bàn28
20Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu