HNK Hajduk Split vs Istra 1961
Tỷ số chung cuộc: HNK Hajduk Split 1-2 Istra 1961 tại HNL, 25 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: HNK Hajduk Split thắng 3, hòa 5, Istra 1961 thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- HNL · Vòng 19
- Phong độ
- DWWWW HNK Hajduk Split
- DWLDD Istra 1961
- -5' Zvonimir Šarlija
- 10' 0-1 S. Prevljak · E. Frederiksen
- 22' 0-2 E. Frederiksen
- 25' Vinko Rozić
- 29' Branimir Mlačić
- HT0-2
- 46' ▲ A. Kadusic ▼ M. Heister
- 51' Mohamed Nasraoui
- 57' ▲ I. Ayuma ▼ D. Ahmeti
- 62' Abdoulie Sanyang Bamba
- 64' ▲ A. Pajaziti ▼ H. Guillamon
- 64' ▲ R. Pukstas ▼ N. Skoko
- 72' ▲ R. Brajkovic ▼ A. Sanyang
- 75' ▲ L. Robertsson ▼ M. Nasraoui
- 75' ▲ N. Sepic ▼ V. Rozic
- 83' L. Robertssonphản lưới 1-2
- 87' Logi Hrafn Róbertsson
- 90'+7 Marino Skelin
- 90'+7 ▲ B. Durdov ▼ I. Almena
- 90' ▲ F. Taraba ▼ E. Frederiksen
- FT1-2
Đội hình
- 33T. Silic 6.3
- 8N. Sigur 6.9
- 36M. Skelin 6.5
- 22B. Mlacic 6.7
- 32S. Hrgovic 6.3
- 6H. Guillamon ▼ 64' 7.5
- 23F. Krovinovic 6.9
- 30I. Almena ▼ 90' 7.7
- 37N. Skoko ▼ 64' 6.7
- 24A. Sanyang ▼ 72' 6.7
- 11M. Sego 6.7
Dự bị 12
- 41I. Pocrnjic
- 99D. Fesyuk
- 4A. Pajaziti ▲ 64' 6.9
- 7A. Kalik
- 14R. Raci
- 17D. Melnjak
- 21R. Pukstas ▲ 64' 6.3
- 28R. Brajkovic ▲ 72' 6.6
- 31Z. Sarlija
- 34B. Durdov ▲ 90'
- 38L. Hodak
- 42P. Ugwuodo
- 1F. Kolic 7.3
- 3M. Nasraoui ▼ 75' 7.2
- 38R. Kumar 7.2
- 4D. Maresic 6.9
- 17E. Frederiksen ⚽ ⇢ ▼ 90' 8.3
- 10S. Loncar 6.5
- 5J. Radosevic 7.0
- 26M. Heister ▼ 46' 6.9
- 20D. Ahmeti ▼ 57' 6.3
- 7V. Rozic ▼ 75' 6.2
- 9S. Prevljak ⚽ 7.6
Dự bị 12
- 40J. Paus-Kunst
- 6L. Robertsson ▲ 75' 6.0
- 13N. Sepic ▲ 75' 6.2
- 18I. Ayuma ▲ 57' 6.3
- 22D. Djuric
- 24F. Taraba ▲ 90' 6.7
- 32D. Celija
- 44R. Hrvatin
- 77C. Agada
- 97A. Kadusic ▲ 46' 6.3
- 70S. Lawal
- 30N. Skafar Zuzic
Thống kê
04⚑6
⚑620
63%Kiểm soát bóng37%
22Dứt điểm10
7Trúng đích4
11Chệch đích3
17Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn3
6Phạt góc6
1Việt vị1
8Phạm lỗi17
4Thẻ vàng2
1Cứu thua6
477Chuyền bóng280
398Chuyền chính xác201
83%Chính xác chuyền72%
2.18Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.48
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 93 - 28 | +65 | 86 | |
| 2 | 36 | 61 - 36 | +25 | 68 | |
| 3 | 36 | 47 - 46 | +1 | 54 | |
| 4 | 36 | 49 - 36 | +13 | 53 | |
| 5 | 36 | 40 - 52 | -12 | 44 | |
| 6 | 36 | 39 - 50 | -11 | 43 | |
| 7 | 36 | 46 - 61 | -15 | 41 | |
| 8 | 36 | 40 - 48 | -8 | 41 | |
| 9 | 36 | 27 - 49 | -22 | 35 | |
| 10 | 36 | 37 - 73 | -36 | 28 |
Champions League Qualification UEFA Europa League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng
So sánh
47Trận đấu44
76Ghi được53
51Thủng lưới58
1.62Bàn thắng mỗi trận1.2
16Giữ sạch lưới8
23Trên 2.5 bàn23
42Hiệp hai28