HNK Hajduk Split vs Istra 1961
Tỷ số chung cuộc: HNK Hajduk Split 2-1 Istra 1961 tại HNL, 3 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: HNK Hajduk Split thắng 3, hòa 5, Istra 1961 thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- HNL · Vòng 1
- Sân vận động
- Stadion Poljud, Split
- Phong độ
- WWWWW HNK Hajduk Split
- WLDDW Istra 1961
- 42' Antonio Maurić
- 45'+3 Yassine Benrahou
- 45' Y. Benrahou11m 1-0
- HT1-0
- 48' 1-1 S. Prevljak · S. Lawal
- 53' Anthony Kalik
- 62' ▲ A. Sanyang ▼ R. Brajkovic
- 62' ▲ M. Sego ▼ B. Durdov
- 65' ▲ V. Rozic ▼ S. Lawal
- 76' ▲ S. Bangura ▼ S. Prevljak
- 76' ▲ D. Djuric ▼ A. Mauric
- 76' ▲ D. Celija ▼ E. Frederiksen
- 78' ▲ R. Pukstas ▼ Y. Benrahou
- 84' ▲ N. Skoko ▼ A. Kalik
- 85' F. Karacic · A. Sanyang 2-1
- FT2-1
Đội hình
- 1I. Ivusic 6.2
- 29F. Karacic ⚽ 8.0
- 22B. Mlacic 6.9
- 31Z. Sarlija 6.9
- 32S. Hrgovic 6.9
- 4A. Pajaziti 6.5
- 23F. Krovinovic 6.9
- 34B. Durdov ▼ 62' 6.2
- 7A. Kalik ▼ 84' 6.2
- 28R. Brajkovic ▼ 62' 6.7
- 45Y. Benrahou ⚽ ▼ 78' 7.9
Dự bị 12
- 33T. Silic
- 41I. Pocrnjic
- 5I. Diallo
- 14R. Raci
- 17D. Melnjak
- 38L. Hodak
- 8N. Sigur
- 21R. Pukstas ▲ 78' 6.3
- 24A. Sanyang ▲ 62' 7.7
- 35L. Jurak
- 37N. Skoko ▲ 84' 6.7
- 11M. Sego ▲ 62' 6.5
- 1F. Kolic 6.6
- 97A. Kadusic 6.7
- 21V. Koski 6.9
- 3M. Nasraoui 6.3
- 26M. Heister 6.6
- 10S. Loncar 6.6
- 5J. Radosevic 6.3
- 8A. Mauric ▼ 76' 6.9
- 17E. Frederiksen ▼ 76' 6.2
- 9S. Prevljak ⚽ ▼ 76' 7.2
- 70S. Lawal ⇢ ▼ 65' 6.5
Dự bị 12
- 40J. Paus-Kunst
- 42P. Nemet
- 2J. Ivanisevic
- 4D. Maresic
- 23A. Jay
- 24F. Taraba
- 6L. Robertsson
- 7V. Rozic ▲ 65' 6.2
- 18I. Ayuma
- 11S. Bangura ▲ 76' 6.2
- 22D. Djuric ▲ 76' 6.3
- 32D. Celija ▲ 76' 6.9
Thống kê
01⚑4
⚑410
57%Kiểm soát bóng43%
14Dứt điểm9
6Trúng đích3
5Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn3
4Phạt góc4
1Việt vị0
14Phạm lỗi17
1Thẻ vàng1
2Cứu thua4
436Chuyền bóng332
362Chuyền chính xác252
83%Chính xác chuyền76%
1.89Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.68
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 93 - 28 | +65 | 86 | |
| 2 | 36 | 61 - 36 | +25 | 68 | |
| 3 | 36 | 47 - 46 | +1 | 54 | |
| 4 | 36 | 49 - 36 | +13 | 53 | |
| 5 | 36 | 40 - 52 | -12 | 44 | |
| 6 | 36 | 39 - 50 | -11 | 43 | |
| 7 | 36 | 46 - 61 | -15 | 41 | |
| 8 | 36 | 40 - 48 | -8 | 41 | |
| 9 | 36 | 27 - 49 | -22 | 35 | |
| 10 | 36 | 37 - 73 | -36 | 28 |
Champions League Qualification UEFA Europa League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng
So sánh
47Trận đấu44
76Ghi được53
51Thủng lưới58
1.62Bàn thắng mỗi trận1.2
16Giữ sạch lưới8
23Trên 2.5 bàn23
42Hiệp hai28