Istra 1961
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
HNK Hajduk Split

Istra 1961 vs HNK Hajduk Split

Tỷ số chung cuộc: Istra 1961 1-1 HNK Hajduk Split tại HNL, 15 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Istra 1961 thắng 2, hòa 5, HNK Hajduk Split thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
HNL · Vòng 22
Sân vận động
Stadion Aldo Drosina, Pula
Phong độ
WLDDW Istra 1961
WWWWW HNK Hajduk Split
  1. 13' V. Rozić · A. Maurić 1-0
  2. 18' Marcel Heister
  3. 29' 1-1 A. Sanyang · M. Livaja
  4. HT1-1
  5. 46' L. Bogdan V. Koski
  6. 46' J. Mlakar F. Krovinović
  7. 51' F. Kolić L. Majkić
  8. 55' Antonio Maurić
  9. 55' Niko Sigur
  10. 57' Luka Bogdan
  11. 63' G. Gagua K. Fućak
  12. 71' N. Rusyn M. Šego
  13. 72' Filip Uremović
  14. 74' Dario Marešić
  15. 77' A. Kalik A. Sanyang
  16. 79' Vinko Rozić
  17. 83' S. Lawal V. Rozić
  18. 84' D. Melnjak Š. Hrgović
  19. FT1-1

Đội hình

Istra 1961 Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Gonzalo García
  1. 21L. Majkić ▼ 51' 6.7
  2. 23M. Valinčić 6.7
  3. 5V. Koski ▼ 46' 7.2
  4. 4D. Marešić 6.9
  5. 26M. Heister 6.9
  6. 8A. Maurić 6.9
  7. 30J. Radošević 7.2
  8. 44S. Lončar 7.2
  9. 11M. Lisica 7.3
  10. 57K. Fućak ▼ 63' 5.9
  11. 24V. Rozić ▼ 83' 7.3

Dự bị 12

  1. 16L. Bogdan ▲ 46' 6.9
  2. 1F. Kolić ▲ 51' 6.9
  3. 29G. Gagua ▲ 63' 6.6
  4. 70S. Lawal ▲ 83' 6.5
  5. 17S. Keller
  6. 27I. Ćalušić
  7. 38R. Kumar
  8. 97A. Kadušić
  9. 18I. Ayuma
  10. 12M. Juršić
  11. 6L. Róbertsson
  12. 9H. Jaganjac
HNK Hajduk Split Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: G. Gattuso
  1. 13I. Lučić 6.9
  2. 32Š. Hrgović ▼ 84' 6.7
  3. 25F. Uremović 7.5
  4. 19J. Elez 7.2
  5. 5I. Diallo 6.7
  6. 11I. Rakitić 7.0
  7. 8N. Sigur 7.7
  8. 23F. Krovinović ▼ 46' 6.6
  9. 24A. Sanyang ▼ 77' 7.7
  10. 10M. Livaja 7.2
  11. 15M. Šego ▼ 71' 6.7

Dự bị 12

  1. 29J. Mlakar ▲ 46' 6.6
  2. 77N. Rusyn ▲ 71' 6.5
  3. 7A. Kalik ▲ 77' 6.9
  4. 17D. Melnjak ▲ 84' 6.7
  5. 28R. Brajković
  6. 21R. Pukštas
  7. 33T. Silić
  8. 26M. Capan
  9. 34B. Durdov
  10. 27S. Biuk
  11. 22B. Mlacic
  12. 36M. Skelin

Thống kê

052
720
47%Kiểm soát bóng53%
7Dứt điểm11
3Trúng đích3
1Chệch đích3
4Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn5
2Phạt góc7
2Việt vị3
12Phạm lỗi6
5Thẻ vàng2
3Cứu thua2
383Chuyền bóng413
311Chuyền chính xác353
81%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
HNK Rijeka
36 49 - 21 +28 65
2
GNK Dinamo Zagreb
36 69 - 41 +28 65
3
HNK Hajduk Split
36 49 - 34 +15 63
4
NK Varazdin
36 28 - 24 +4 49
5
NK Slaven Belupo
36 42 - 45 -3 48
6
Istra 1961
36 39 - 42 -3 48
7
NK Osijek
36 46 - 52 -6 42
8
NK Lokomotiva Zagreb
36 45 - 54 -9 39
9
HNK Gorica
36 29 - 51 -22 37
10
Sibenik
36 28 - 60 -32 30
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu50
53Ghi được71
54Thủng lưới43
1.18Bàn thắng mỗi trận1.42
15Giữ sạch lưới19
21Trên 2.5 bàn21
20Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu