NK Osijek
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
HNK Gorica

NK Osijek vs HNK Gorica

Tỷ số chung cuộc: NK Osijek 1-1 HNK Gorica tại HNL, 13 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: NK Osijek thắng 4, hòa 3, HNK Gorica thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
HNL · Vòng 17
Sân vận động
Opus Arena, Osijek
Phong độ
LWLLW NK Osijek
LLDLW HNK Gorica
  1. 22' 0-1 J. Filipovic · M. Cabraja
  2. 31' Domagoj Pavičić
  3. 41' David Čolina
  4. HT0-1
  5. 46' R. Jurisic M. Jovicic
  6. 53' Šimun Mikolčić
  7. 55' Stefan Perić
  8. 56' Stefan Perić
  9. 57' S. Mkrtchyan J. Mersinaj
  10. 57' A. Jakupovic V. Jugovic
  11. 60' M. Les D. Pavicic
  12. 73' J. Prsir O. Bakic
  13. 74' L. Vrbancic H. Babec
  14. 81' A. Matkovic · E. Hasic 1-1
  15. 82' D. Bukvic D. Colina
  16. 85' J. Gurlica M. Cabraja
  17. 85' V. Pelko F. Cuic
  18. 89' Styopa Mkrtchyan
  19. FT1-1

Đội hình

NK Osijek Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Tomislav Radotic
  1. 31M. Malenica 6.7
  2. 42Renan Guedes 6.9
  3. 15J. Mersinaj ▼ 57' 5.9
  4. 33E. Hasic 7.7
  5. 38D. Colina ▼ 82' 7.0
  6. 8S. Mikolcic 6.7
  7. 6H. Babec ▼ 74' 6.5
  8. 7V. Jugovic ▼ 57' 6.3
  9. 98M. Jovicic ▼ 46' 5.6
  10. 34A. Matkovic 7.0
  11. 11N. Omerovic 6.7

Dự bị 12

  1. 1N. Curcija
  2. 4K. Vrbanac
  3. 49I. Kolarik
  4. 55I. Cvijanovic
  5. 26L. Jelenic
  6. 5S. Mkrtchyan ▲ 57' 7.0
  7. 22R. Jurisic ▲ 46' 7.0
  8. 23L. Vrbancic ▲ 74' 6.7
  9. 40F. Pecek
  10. 39D. Bukvic ▲ 82' 6.3
  11. 24F. Zivkovic
  12. 17A. Jakupovic ▲ 57' 6.7
HNK Gorica Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Mario Carevic
  1. 71D. Matijas 7.0
  2. 45S. Peric 6.2
  3. 4J. Filipovic 9.0
  4. 19M. Cabraja ▼ 85' 8.3
  5. 22Z. Trontelj 6.9
  6. 36A. Kavelj 7.3
  7. 8I. Pozo 6.9
  8. 32E. Durakovic 6.6
  9. 7O. Bakic ▼ 73' 6.9
  10. 24D. Pavicic ▼ 60' 6.3
  11. 9F. Cuic ▼ 85' 6.2

Dự bị 10

  1. 30D. Zarkov
  2. 5M. Les ▲ 60' 6.3
  3. 35Z. Josic
  4. 6J. Gurlica ▲ 85' 6.9
  5. 14S. Kucis
  6. 18I. Fiolic
  7. 10J. Prsir ▲ 73' 6.6
  8. 29V. Pelko ▲ 85' 6.5
  9. 99M. Gashi
  10. 20L. Vrzic

Thống kê

037
311
66%Kiểm soát bóng34%
16Dứt điểm4
5Trúng đích2
7Chệch đích1
10Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn1
7Phạt góc3
1Việt vị0
18Phạm lỗi17
3Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua3
471Chuyền bóng263
393Chuyền chính xác184
83%Chính xác chuyền70%
1.46Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
GNK Dinamo Zagreb
36 93 - 28 +65 86
2
HNK Hajduk Split
36 61 - 36 +25 68
3
NK Varazdin
36 47 - 46 +1 54
4
HNK Rijeka
36 49 - 36 +13 53
5
NK Lokomotiva Zagreb
36 40 - 52 -12 44
6
Istra 1961
36 39 - 50 -11 43
7
NK Slaven Belupo
36 46 - 61 -15 41
8
HNK Gorica
36 40 - 48 -8 41
9
NK Osijek
36 27 - 49 -22 35
10
Vukovar
36 37 - 73 -36 28
Champions League Qualification UEFA Europa League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu48
43Ghi được65
58Thủng lưới65
0.98Bàn thắng mỗi trận1.35
18Giữ sạch lưới12
15Trên 2.5 bàn23
22Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu