NK Osijek vs HNK Rijeka
Tỷ số chung cuộc: NK Osijek 0-2 HNK Rijeka tại HNL, 16 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: NK Osijek thắng 4, hòa 2, HNK Rijeka thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- HNL · Vòng 22
- Sân vận động
- Opus Arena, Osijek
- Phong độ
- LWLLW NK Osijek
- WLDWD HNK Rijeka
- 15' 0-1 D. Čop · N. Djouahra
- 24' Hrvoje Babec
- 26' Bruno Bogojević
- 37' 0-2 N. Janković · D. Čop
- HT0-2
- 46' ▲ Hernâni ▼ Pedro Lima
- 46' ▲ D. Bukvić ▼ N. Omerović
- 57' ▲ Š. Mikolčić ▼ P. Pušić
- 58' ▲ R. Jurišić ▼ S. Mkrtchyan
- 61' ▲ J. Manev ▼ B. Bogojević
- 74' ▲ L. Menalo ▼ A. Gojak
- 80' Alessandro Tuia
- 80' ▲ K. Ademi ▼ Tiago Dantas
- 86' ▲ B. Goda ▼ S. Radeljić
- 86' ▲ Š. Butić ▼ N. Djouahra
- FT0-2
Đội hình
- 31M. Malenica 6.3
- 26L. Jelenić 7.7
- 13A. Tuia 6.3
- 5S. Mkrtchyan ▼ 58' 6.9
- 36N. Omerović ▼ 46' 6.3
- 6H. Babec 7.2
- 20Tiago Dantas ▼ 80' 7.0
- 55I. Cvijanović 6.9
- 10Pedro Lima ▼ 46' 6.6
- 66P. Pušić ▼ 57' 6.9
- 17A. Jakupovic 6.3
Dự bị 11
- 27Hernâni ▲ 46' 6.7
- 39D. Bukvić ▲ 46' 6.9
- 98Š. Mikolčić ▲ 57' 7.0
- 22R. Jurišić ▲ 58' 6.6
- 9K. Ademi ▲ 80' 6.6
- 42Renan Guedes
- 46I. Barić
- 1M. Del Favero
- 49I. Kolarik
- 15J. Mersinaj
- 24F. Živković
- 13M. Zlomislić 7.2
- 30B. Bogojević ▼ 61' 6.7
- 45A. Majstorović 7.5
- 6S. Radeljić ▼ 86' 7.0
- 34M. Devetak 7.2
- 18L. Selahi 6.9
- 4N. Janković ⚽ 7.7
- 14A. Gojak ▼ 74' 6.9
- 8D. Petrovič 7.0
- 7N. Djouahra ⇢ ▼ 86' 6.9
- 9D. Čop ⚽ ⇢ 8.3
Dự bị 10
- 15J. Manev ▲ 61' 6.6
- 17L. Menalo ▲ 74' 6.3
- 3B. Goda ▲ 86' 6.6
- 27Š. Butić ▲ 86' 6.3
- 55P. Raguž
- 21S. Ilinković
- 24B. Burčul
- 20D. Dogan
- 2L. Kitin
- 99A. Todorović
Thống kê
02⚑6
⚑310
62%Kiểm soát bóng38%
16Dứt điểm7
2Trúng đích3
9Chệch đích0
10Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn4
6Phạt góc3
2Việt vị3
7Phạm lỗi10
2Thẻ vàng1
1Cứu thua2
525Chuyền bóng325
428Chuyền chính xác219
82%Chính xác chuyền67%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 49 - 21 | +28 | 65 | |
| 2 | 36 | 69 - 41 | +28 | 65 | |
| 3 | 36 | 49 - 34 | +15 | 63 | |
| 4 | 36 | 28 - 24 | +4 | 49 | |
| 5 | 36 | 42 - 45 | -3 | 48 | |
| 6 | 36 | 39 - 42 | -3 | 48 | |
| 7 | 36 | 46 - 52 | -6 | 42 | |
| 8 | 36 | 45 - 54 | -9 | 39 | |
| 9 | 36 | 29 - 51 | -22 | 37 | |
| 10 | 36 | 28 - 60 | -32 | 30 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
53Trận đấu55
74Ghi được71
67Thủng lưới37
1.4Bàn thắng mỗi trận1.29
15Giữ sạch lưới29
28Trên 2.5 bàn16
35Hiệp hai35