NK Varazdin
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
GNK Dinamo Zagreb

NK Varazdin vs GNK Dinamo Zagreb

Tỷ số chung cuộc: NK Varazdin 0-1 GNK Dinamo Zagreb tại HNL, 6 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: NK Varazdin thắng 0, hòa 2, GNK Dinamo Zagreb thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
HNL · Vòng 9
Sân vận động
Stadion Anđelko Herjavec, Varaždin
Phong độ
WLWDW NK Varazdin
WLDWW GNK Dinamo Zagreb
  1. 31' Ronaël Pierre-Gabriel
  2. 35' 0-1 J. Córdoba · M. Baturina
  3. HT0-1
  4. 46' M. Dabro V. Jovanov
  5. 55' M. Rog M. Baturina
  6. 56' D. Špikić J. Córdoba
  7. 65' M. Šego J. Poldrugač
  8. 66' A. Ćorić D. Mitrovski
  9. 74' B. Petković S. Kulenović
  10. 74' N. Mbuku A. Hoxha
  11. 76' N. Domjanić L. Mamić
  12. 76' F. Maglica N. Tepšić
  13. 90'+7 Danijel Zagorac
  14. 90'+3 Arijan Ademi
  15. 90' A. Ademi P. Sučić
  16. FT0-1

Đội hình

NK Varazdin Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: N. Šafarić
  1. 1O. Zelenika 7.5
  2. 3V. Jovanov ▼ 46' 6.5
  3. 16N. Tepšić ▼ 76' 6.9
  4. 6I. Nekić 7.2
  5. 5L. Ba 6.9
  6. 25A. Boršić 6.7
  7. 7J. Poldrugač ▼ 65' 7.0
  8. 8T. Duvnjak 7.3
  9. 10L. Belcar 7.2
  10. 22L. Mamić ▼ 76' 6.7
  11. 17D. Mitrovski ▼ 66' 7.5

Dự bị 11

  1. 9M. Dabro ▲ 46' 6.7
  2. 11M. Šego ▲ 65' 6.6
  3. 14A. Ćorić ▲ 66' 6.3
  4. 29N. Domjanić ▲ 76' 6.5
  5. 23F. Maglica ▲ 76' 6.7
  6. 21D. Mamic
  7. 30E. Alić
  8. 4L. Škaričić
  9. 12J. Silić
  10. 13M. Mladenovski
  11. 24M. Marina
GNK Dinamo Zagreb Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: N. Bjelica
  1. 1D. Zagorac 7.2
  2. 22S. Ristovski 7.3
  3. 28K. Théophile-Catherine 7.2
  4. 4Raúl Torrente 7.3
  5. 18R. Pierre-Gabriel 6.9
  6. 25P. Sučić ▼ 90' 7.5
  7. 27J. Mišić 7.2
  8. 19J. Córdoba ▼ 56' 7.2
  9. 10M. Baturina ▼ 55' 7.2
  10. 11A. Hoxha ▼ 74' 6.2
  11. 17S. Kulenović ▼ 74' 7.2

Dự bị 12

  1. 30M. Rog ▲ 55' 6.3
  2. 77D. Špikić ▲ 56' 6.2
  3. 9B. Petković ▲ 74' 6.9
  4. 21N. Mbuku ▲ 74' 6.7
  5. 5A. Ademi ▲ 90'
  6. 6M. Bernauer
  7. 23I. Filipović
  8. 2S. Moharrami
  9. 3T. Ogiwara
  10. 8L. Kačavenda
  11. 66B. Pavić
  12. 14Jan Oliveras

Thống kê

005
430
58%Kiểm soát bóng42%
6Dứt điểm11
1Trúng đích6
5Chệch đích3
3Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm2
0Bị chặn2
5Phạt góc4
1Việt vị0
13Phạm lỗi17
0Thẻ vàng3
5Cứu thua1
426Chuyền bóng318
325Chuyền chính xác202
76%Chính xác chuyền64%
0.79Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.35

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
HNK Rijeka
36 49 - 21 +28 65
2
GNK Dinamo Zagreb
36 69 - 41 +28 65
3
HNK Hajduk Split
36 49 - 34 +15 63
4
NK Varazdin
36 28 - 24 +4 49
5
NK Slaven Belupo
36 42 - 45 -3 48
6
Istra 1961
36 39 - 42 -3 48
7
NK Osijek
36 46 - 52 -6 42
8
NK Lokomotiva Zagreb
36 45 - 54 -9 39
9
HNK Gorica
36 29 - 51 -22 37
10
Sibenik
36 28 - 60 -32 30
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu60
31Ghi được122
26Thủng lưới75
0.82Bàn thắng mỗi trận2.03
16Giữ sạch lưới22
8Trên 2.5 bàn39
16Hiệp hai67

Đối đầu

Trang trận đấu