Millonarios vs Internacional de Bogota
Tỷ số chung cuộc: Millonarios 0-0 Internacional de Bogota tại Primera A, 30 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Millonarios thắng 3, hòa 2, Internacional de Bogota thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera A · Clausura · Vòng 8
- Phong độ
- DWDLD Millonarios
- DDDDD Internacional de Bogota
- 26' Diego Duarte
- 30' Yulián Gómez
- 34' Leonardo Castro
- 42' ▲ J. Caballero ▼ C. Dajome
- HT0-0
- 58' Sebastián Valencia
- 65' ▲ Leonai Souza ▼ M. Garcia
- 65' ▲ A. Estupinan ▼ S. Valencia
- 67' Johan Caballero
- 69' ▲ D. Banguero ▼ A. Llinas
- 76' ▲ D. Quintero ▼ L. Castro
- 76' ▲ J. Angulo ▼ D. Ruiz
- 79' ▲ S. Girado ▼ F. Sanguinetti
- 90'+6 Rodrigo Ureña
- 90' ▲ M. Angel Amaya Pena ▼ R. Julio
- 90' ▲ Y. Garces ▼ D. Duarte
- FT0-0
Đội hình
- 1J. Burrai 7.6
- 34J. Guerrero 7.5
- 26A. Llinas ▼ 69' 7.3
- 6S. Mosquera 7.2
- 4S. Barreiro 7.3
- 22S. Valencia ▼ 65' 6.3
- 13F. Chaverra 6.7
- 18R. Urena 7.6
- 19M. Garcia ▼ 65' 7.0
- 10D. Ruiz ▼ 76' 6.3
- 23L. Castro ▼ 76' 6.9
Dự bị 9
- 12J. Aguirre
- 20D. Banguero ▲ 69' 7.0
- 3M. Samuel
- 43C. Uparela
- 25D. Quintero ▲ 76' 6.5
- 30S. Viveros
- 55Leonai Souza ▲ 65' 7.0
- 11A. Estupinan ▲ 65' 6.3
- 24J. Angulo ▲ 76' 6.7
- 1W. Farinez 9.2
- 20J. Castro 7.2
- 2C. Vivas 7.2
- 4M. Rodas 7.3
- 25R. Julio ▼ 90' 7.3
- 5L. Vasquez 6.9
- 8D. S. Victoria Palacios 7.0
- 16Y. A. Gomez Mosquera 6.9
- 11C. Dajome ▼ 42' 6.9
- 7F. Sanguinetti ▼ 79' 6.7
- 9D. Duarte ▼ 90' 5.9
Dự bị 9
- 33K. Catano
- 13M. Pernia
- 6M. Angel Amaya Pena ▲ 90'
- 24R. Manjarres
- 23J. Caballero ▲ 42' 6.9
- 22S. Girado ▲ 79' 6.7
- 21Y. Garces ▲ 90'
- 17F. Chaverra
- 18E. Arboleda
Thống kê
03⚑7
⚑530
62%Kiểm soát bóng38%
14Dứt điểm10
6Trúng đích2
4Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn5
7Phạt góc5
1Việt vị3
9Phạm lỗi13
3Thẻ vàng3
2Cứu thua6
1.48Bàn thắng ngăn chặn1.48
454Chuyền bóng281
391Chuyền chính xác219
86%Chính xác chuyền78%
1.03Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.31
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 4 | 19 | 25 - 15 | +10 | 33 | |
| 4 | 5 | 12 - 4 | +8 | 12 | |
| 6 | 19 | 27 - 17 | +10 | 31 | |
| 7 | 7 | 11 - 9 | +2 | 10 | |
| 10 | 19 | 31 - 23 | +8 | 26 | |
| 10 | 7 | 11 - 9 | +2 | 9 | |
| 11 | 19 | 26 - 24 | +2 | 26 | |
| 12 | 19 | 20 - 25 | -5 | 26 | |
| 12 | 6 | 8 - 6 | +2 | 8 | |
| 13 | 19 | 26 - 20 | +6 | 23 | |
| 13 | 8 | 8 - 10 | -2 | 8 | |
| 14 | 19 | 17 - 20 | -3 | 22 | |
| 15 | 19 | 22 - 27 | -5 | 22 | |
| 16 | 7 | 7 - 12 | -5 | 6 | |
| 18 | 19 | 15 - 32 | -17 | 17 | |
| 18 | 6 | 8 - 12 | -4 | 3 | |
| 19 | 19 | 22 - 35 | -13 | 16 | |
| 19 | 8 | 7 - 15 | -8 | 2 | |
| 20 | 7 | 5 - 15 | -10 | 2 | |
| 20 | 19 | 15 - 32 | -17 | 10 |
Post season qualification
So sánh
10Trận đấu10
9Ghi được11
9Thủng lưới11
0.9Bàn thắng mỗi trận1.1
4Giữ sạch lưới3
1Trên 2.5 bàn4
6Hiệp hai7