Millonarios vs Internacional de Bogota
Tỷ số chung cuộc: Millonarios 2-1 Internacional de Bogota tại Primera A, 9 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Millonarios thắng 3, hòa 2, Internacional de Bogota thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera A · Apertura · Vòng 15
- Sân vận động
- Estadio Nemesio Camacho El Campín, Bogotá, D.C.
- Trọng tài
- C. Ortega
- Phong độ
- DWDLD Millonarios
- DDDDD Internacional de Bogota
- 37' Joan Castro
- 39' D. Silva · L. Vásquez 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ P. Sabbag ▼ J. Caicedo
- 46' ▲ K. Salazar ▼ E. Moreno
- 46' ▲ J. Mahecha ▼ A. Torralvo
- 49' A. Correaphản lưới 2-0
- 61' ▲ E. Sosa ▼ R. Celis
- 61' ▲ D. Herazo ▼ J. Valencia
- 61' ▲ J. Garcia ▼ R. Rosales
- 66' ▲ F. Gil ▼ P. Lima
- 75' ▲ Yoiver González ▼ D. Polanco
- 80' 2-1 P. Sabbag
- 84' ▲ C. Gómez ▼ D. Silva
- 90'+2 ▲ J. Cuenú ▼ D. Ruiz
- FT2-1
Đội hình
- 31Á. Montero 7.2
- 28S. Vega 7.2
- 2A. Murillo 6.2
- 4J. Vargas 7.2
- 26A. Llinás 6.9
- 14D. Silva ⚽ ▼ 84' 8.2
- 5L. Vásquez ⇢ 7.2
- 10D. Ruiz ▼ 90' 6.0
- 17R. Celis ▼ 61' 6.7
- 16J. Valencia ▼ 61' 6.7
- 30R. Rosales ▼ 61' 6.2
Dự bị 7
- 8E. Sosa ▲ 61' 6.3
- 7D. Herazo ▲ 61' 6.7
- 19J. Garcia ▲ 61' 7.0
- 11C. Gómez ▲ 84' 6.3
- 22J. Cuenú ▲ 90'
- 9R. Márquez
- 12J. Moreno
- 1W. Ortega 6.2
- 3A. Correa 7.0
- 16I. Alba 6.5
- 26A. Torralvo ▼ 46' 6.5
- 20J. Castro 7.0
- 6P. Lima ▼ 66' 6.5
- 18J. Caicedo ▼ 46' 6.6
- 14E. Moreno ▼ 46' 6.7
- 22D. Camacho 6.7
- 30B. Agrón 6.7
- 21D. Polanco ▼ 75' 6.6
Dự bị 7
- 9P. Sabbag ⚽ ▲ 46' 7.3
- 8K. Salazar ▲ 46' 6.7
- 24J. Mahecha ▲ 46' 6.5
- 17F. Gil ▲ 66' 6.6
- 15Yoiver González ▲ 75' 6.7
- 29J. Estupiñan
- 12A. Pérez
Thống kê
00⚑6
⚑610
62%Kiểm soát bóng38%
10Dứt điểm12
2Trúng đích5
5Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn4
6Phạt góc6
5Việt vị2
8Phạm lỗi11
0Thẻ vàng1
4Cứu thua1
504Chuyền bóng296
409Chuyền chính xác217
81%Chính xác chuyền73%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 4 | 20 | 25 - 19 | +6 | 34 | |
| 4 | 20 | 29 - 19 | +10 | 32 | |
| 8 | 20 | 24 - 19 | +5 | 31 | |
| 9 | 20 | 31 - 25 | +6 | 30 | |
| 10 | 20 | 29 - 26 | +3 | 27 | |
| 11 | 20 | 26 - 25 | +1 | 30 | |
| 12 | 20 | 18 - 18 | 0 | 26 | |
| 13 | 20 | 17 - 26 | -9 | 25 | |
| 13 | 20 | 28 - 27 | +1 | 28 | |
| 14 | 20 | 23 - 22 | +1 | 26 | |
| 14 | 20 | 21 - 26 | -5 | 23 | |
| 15 | 20 | 20 - 25 | -5 | 23 | |
| 15 | 20 | 22 - 22 | 0 | 26 | |
| 16 | 20 | 16 - 20 | -4 | 22 | |
| 16 | 20 | 14 - 20 | -6 | 20 | |
| 17 | 20 | 24 - 32 | -8 | 17 | |
| 19 | 20 | 14 - 24 | -10 | 18 | |
| 19 | 20 | 21 - 28 | -7 | 15 | |
| 20 | 20 | 12 - 28 | -16 | 11 | |
| 20 | 20 | 8 - 28 | -20 | 11 |
So sánh
62Trận đấu52
81Ghi được61
50Thủng lưới56
1.31Bàn thắng mỗi trận1.17
30Giữ sạch lưới16
23Trên 2.5 bàn16
38Hiệp hai31