Millonarios vs Independiente Medellin
Tỷ số chung cuộc: Millonarios 0-1 Independiente Medellin tại Primera A, 16 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Millonarios thắng 4, hòa 3, Independiente Medellin thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera A · Apertura · Vòng 5
- Sân vận động
- Estadio Nemesio Camacho El Campín, Bogotá, D.C.
- Phong độ
- DWDLD Millonarios
- WWLWW Independiente Medellin
- 19' 0-1 L. Chaverra11m
- 32' W. Aguerre
- 45'+1 D. Mantilla
- HT0-1
- 46' ▲ H. Palacios ▼ D. Alfonzo
- 54' H. Palacios
- 59' F. Chaverra
- 67' ▲ D. Ruiz ▼ D. Catano
- 67' ▲ J. E. Cordoba Mosquera ▼ D. Mantilla
- 67' ▲ Y. Rodallega ▼ D. Moreno
- 67' ▲ L. Berrio ▼ F. Chaverra
- 74' ▲ A. Serna ▼ J. Alvarado
- 74' ▲ F. Fydriszewski ▼ L. Sandoval
- 76' ▲ S. Giordana ▼ L. Castro
- 86' ▲ M. Garcia ▼ B. Leon
- FT0-1
Đội hình
- 31A. Montero 6.2
- 22D. Alfonzo ▼ 46' 6.9
- 6S. Mosquera 7.0
- 4J. Vargas 7.0
- 20D. Banguero 6.6
- 10D. Catano ▼ 67' 7.5
- 21J. Pereira 7.2
- 28S. Vega 7.0
- 11D. Mantilla ▼ 67' 6.6
- 9R. Falcao 7.2
- 23L. Castro ▼ 76' 6.9
Dự bị 7
- 12D. Novoa
- 13H. Palacios ▲ 46' 7.2
- 17J. Arias
- 7F. Charrupi
- 18D. Ruiz ▲ 67' 6.9
- 15J. E. Cordoba Mosquera ▲ 67' 6.5
- 32S. Giordana ▲ 76' 6.6
- 29W. Aguerre 6.9
- 2L. Chaverra ⚽ 7.2
- 39L. Escorcia 6.9
- 33D. Londono 7.2
- 14B. Perlaza 7.0
- 15J. Alvarado ▼ 74' 6.6
- 31D. Moreno ▼ 67' 6.9
- 13F. Chaverra ▼ 67' 6.7
- 27B. Leon ▼ 86' 7.0
- 6J. Mosquera 6.9
- 9L. Sandoval ▼ 74' 6.5
Dự bị 7
- 24J. Ortiz
- 25E. Chaux
- 80A. Serna ▲ 74' 6.6
- 17Y. Rodallega ▲ 67' 6.7
- 7L. Berrio ▲ 67' 6.5
- 8M. Garcia ▲ 86' 6.2
- 19F. Fydriszewski ▲ 74' 6.3
Thống kê
02⚑4
⚑320
58%Kiểm soát bóng42%
13Dứt điểm8
3Trúng đích3
9Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn1
4Phạt góc3
3Việt vị2
6Phạm lỗi15
2Thẻ vàng2
2Cứu thua3
484Chuyền bóng370
401Chuyền chính xác285
83%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 20 | 29 - 17 | +12 | 38 | |
| 3 | 20 | 38 - 24 | +14 | 37 | |
| 4 | 20 | 31 - 20 | +11 | 37 | |
| 4 | 6 | 5 - 7 | -2 | 5 | |
| 5 | 20 | 35 - 25 | +10 | 35 | |
| 6 | 20 | 25 - 19 | +6 | 35 | |
| 7 | 20 | 21 - 17 | +4 | 31 | |
| 8 | 20 | 23 - 19 | +4 | 29 | |
| 9 | 20 | 24 - 22 | +2 | 29 | |
| 10 | 20 | 29 - 27 | +2 | 27 | |
| 11 | 20 | 21 - 24 | -3 | 27 | |
| 12 | 20 | 23 - 26 | -3 | 26 | |
| 13 | 20 | 17 - 25 | -8 | 25 | |
| 14 | 20 | 22 - 28 | -6 | 21 | |
| 15 | 20 | 22 - 32 | -10 | 21 | |
| 16 | 20 | 18 - 22 | -4 | 20 | |
| 17 | 20 | 26 - 28 | -2 | 19 | |
| 18 | 20 | 19 - 36 | -17 | 18 | |
| 19 | 20 | 14 - 29 | -15 | 16 | |
| 20 | 20 | 14 - 29 | -15 | 14 |
So sánh
53Trận đấu64
63Ghi được90
53Thủng lưới58
1.19Bàn thắng mỗi trận1.41
22Giữ sạch lưới25
22Trên 2.5 bàn26
32Hiệp hai51