Independiente Medellin vs Millonarios
Tỷ số chung cuộc: Independiente Medellin 1-1 Millonarios tại Primera A, 19 tháng 7, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Independiente Medellin thắng 3, hòa 3, Millonarios thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera A · Clausura · Vòng 1
- Sân vận động
- Estadio Atanasio Girardot, Medellín
- Phong độ
- WWLWW Independiente Medellin
- DWDLD Millonarios
- 25' Jersson González
- 28' ▲ B. Perlaza ▼ P. Lima
- 34' Delvin Alfonzo
- 43' B. León 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ D. Mantilla ▼ D. Ruiz
- 46' ▲ R. Falcao ▼ D. Giraldo
- 50' Andrés Llinás
- 54' Jhon Vásquez
- 61' Daniel Mantilla
- 62' Daniel Mantilla
- 70' Felix Charrupí
- 74' José Ortiz
- 79' ▲ J. Arizala ▼ J. González
- 79' ▲ M. García ▼ J. Vásquez
- 79' ▲ M. Palacios ▼ C. Graciano
- 82' ▲ J. Pereira ▼ D. Silva
- 82' ▲ S. Giordana ▼ L. Castro
- 86' ▲ A. Dávila ▼ B. León
- 88' Juan Arizala
- 90'+4 1-1 S. Giordana
- FT1-1
Đội hình
- 25E. Chaux 6.7
- 26C. Graciano ▼ 79' 6.6
- 24J. Ortiz 7.0
- 23F. Torijano 6.7
- 17J. Fory 6.3
- 11J. González ▼ 79' 7.0
- 5P. Lima ▼ 28' 6.7
- 15J. Alvarado 7.0
- 77J. Vásquez ▼ 79' 6.3
- 9L. Sandoval 6.9
- 27B. León ⚽ ▼ 86' 7.9
Dự bị 7
- 14B. Perlaza ▲ 28' 6.6
- 30J. Arizala ▲ 79' 6.0
- 8M. García ▲ 79' 6.7
- 4M. Palacios ▲ 79' 4.6
- 16A. Dávila ▲ 86' 6.5
- 1Y. Gómez
- 20J. Montaño
- 1I. Arboleda 6.3
- 22D. Alfonzo 6.2
- 26A. Llinás 6.5
- 17J. Arias 6.7
- 20D. Banguero 6.6
- 7F. Charrupí 7.5
- 8D. Giraldo ▼ 46' 6.9
- 15J. Córdoba 6.9
- 14D. Silva ▼ 82' 7.2
- 18D. Ruiz ▼ 46' 6.3
- 23L. Castro ▼ 82' 6.9
Dự bị 6
- 11D. Mantilla ▲ 46' 6.3
- 9R. Falcao ▲ 46' 6.3
- 21J. Pereira ▲ 82' 6.7
- 32S. Giordana ⚽ ▲ 82' 7.9
- 38J. González
- 6S. Mosquera
Thống kê
04⚑3
⚑240
45%Kiểm soát bóng55%
11Dứt điểm8
3Trúng đích3
4Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn3
3Phạt góc2
2Việt vị1
9Phạm lỗi13
4Thẻ vàng4
2Cứu thua2
321Chuyền bóng377
204Chuyền chính xác279
64%Chính xác chuyền74%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 4 | 19 | 25 - 12 | +13 | 34 | |
| 4 | 6 | 2 - 13 | -11 | 1 | |
| 6 | 19 | 28 - 20 | +8 | 31 | |
| 7 | 19 | 24 - 21 | +3 | 29 | |
| 8 | 19 | 16 - 16 | 0 | 29 | |
| 9 | 19 | 23 - 15 | +8 | 29 | |
| 10 | 19 | 22 - 16 | +6 | 25 | |
| 10 | 19 | 21 - 17 | +4 | 28 | |
| 12 | 19 | 21 - 20 | +1 | 24 | |
| 12 | 19 | 19 - 18 | +1 | 27 | |
| 13 | 19 | 18 - 20 | -2 | 24 | |
| 13 | 19 | 20 - 26 | -6 | 22 | |
| 14 | 19 | 18 - 27 | -9 | 21 | |
| 16 | 19 | 15 - 21 | -6 | 19 | |
| 17 | 19 | 15 - 28 | -13 | 17 | |
| 18 | 19 | 9 - 24 | -15 | 15 | |
| 19 | 19 | 15 - 29 | -14 | 16 | |
| 19 | 19 | 13 - 34 | -21 | 15 | |
| 20 | 19 | 9 - 25 | -16 | 13 | |
| 20 | 19 | 8 - 25 | -17 | 15 |
So sánh
55Trận đấu61
78Ghi được78
61Thủng lưới57
1.42Bàn thắng mỗi trận1.28
20Giữ sạch lưới22
23Trên 2.5 bàn25
47Hiệp hai42