Junior vs Deportivo Pereira
Tỷ số chung cuộc: Junior 3-1 Deportivo Pereira tại Primera A, 20 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Junior thắng 3, hòa 3, Deportivo Pereira thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera A · Clausura · Vòng 9
- Sân vận động
- Estadio Metropolitano Roberto Meléndez, Barranquilla
- Phong độ
- LDLDD Junior
- DWLDL Deportivo Pereira
- 30' 0-1 G. Lencina11m
- HT0-1
- 53' C. Bacca · Y. Chará 1-1
- 55' ▲ A. Piedrahita ▼ Y. Súarez
- 57' Nicolás Zalazar
- 57' Nicolás Zalazar
- 61' José Enamorado
- 66' C. Bacca11m 2-1
- 67' ▲ V. Cantillo ▼ J. Enamorado
- 67' ▲ J. Lerma ▼ B. Castrillón
- 68' Jhon Velez
- 72' ▲ S. Merheg ▼ J. Vásquez
- 72' ▲ A. Álvarez ▼ J. Mena
- 78' ▲ S. Rodríguez ▼ C. Bacca
- 84' ▲ L. González ▼ Y. Chará
- 84' ▲ M. Pérez ▼ J. Vélez
- 86' Luis Daniel González
- 90'+1 ▲ J. Bermúdez ▼ J. Ríos
- 90'+5 S. Rodríguez · L. González 3-1
- FT3-1
Đội hình
- 30J. Martínez 7.2
- 15Yeferson Moreno 6.6
- 18E. Olivera 6.7
- 33N. Zalazar 6.2
- 26J. Navia 6.9
- 6D. Moreno 6.5
- 99J. Enamorado ▼ 67' 7.0
- 8Y. Chará ⇢ ▼ 84' 7.7
- 13J. Vélez ▼ 84' 6.6
- 88B. Castrillón ▼ 67' 6.9
- 70C. Bacca ⚽2 ▼ 78' 8.2
Dự bị 7
- 24V. Cantillo ▲ 67' 6.7
- 27J. Lerma ▲ 67' 6.9
- 23S. Rodríguez ⚽ ▲ 78' 7.7
- 10L. González ▲ 84' 7.0
- 17M. Pérez ▲ 84' 6.5
- 80R. Hinojosa
- 31J. Acosta
- 1S. Ichazo 6.3
- 21W. Pacheco 7.3
- 24J. Pestaña 6.2
- 3J. Moya 6.2
- 22N. Giraldo 6.7
- 32J. Mena ▼ 72' 6.3
- 25J. Vásquez ▼ 72' 6.3
- 14J. Ríos ▼ 90' 7.2
- 26Y. Súarez ▼ 55' 6.7
- 10Y. Cabrera 7.5
- 19G. Lencina ⚽ 7.3
Dự bị 7
- 11A. Piedrahita ▲ 55' 6.7
- 38S. Merheg ▲ 72' 6.7
- 30A. Álvarez ▲ 72' 6.3
- 5J. Bermúdez ▲ 90' 6.3
- 12F. Mosquera
- 15S. Aguilar
- 18E. Murillo
Thống kê
12⚑6
⚑300
50%Kiểm soát bóng50%
11Dứt điểm16
5Trúng đích4
4Chệch đích10
6Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm8
2Bị chặn2
6Phạt góc3
2Việt vị0
10Phạm lỗi7
2Thẻ vàng0
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua2
354Chuyền bóng365
276Chuyền chính xác287
78%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 4 | 19 | 25 - 12 | +13 | 34 | |
| 4 | 6 | 2 - 13 | -11 | 1 | |
| 6 | 19 | 28 - 20 | +8 | 31 | |
| 7 | 19 | 24 - 21 | +3 | 29 | |
| 8 | 19 | 16 - 16 | 0 | 29 | |
| 9 | 19 | 23 - 15 | +8 | 29 | |
| 10 | 19 | 22 - 16 | +6 | 25 | |
| 10 | 19 | 21 - 17 | +4 | 28 | |
| 12 | 19 | 21 - 20 | +1 | 24 | |
| 12 | 19 | 19 - 18 | +1 | 27 | |
| 13 | 19 | 18 - 20 | -2 | 24 | |
| 13 | 19 | 20 - 26 | -6 | 22 | |
| 14 | 19 | 18 - 27 | -9 | 21 | |
| 16 | 19 | 15 - 21 | -6 | 19 | |
| 17 | 19 | 15 - 28 | -13 | 17 | |
| 18 | 19 | 9 - 24 | -15 | 15 | |
| 19 | 19 | 15 - 29 | -14 | 16 | |
| 19 | 19 | 13 - 34 | -21 | 15 | |
| 20 | 19 | 9 - 25 | -16 | 13 | |
| 20 | 19 | 8 - 25 | -17 | 15 |
So sánh
62Trận đấu50
70Ghi được57
64Thủng lưới48
1.13Bàn thắng mỗi trận1.14
23Giữ sạch lưới17
22Trên 2.5 bàn15
37Hiệp hai28