Deportivo Pereira vs Junior
Tỷ số chung cuộc: Deportivo Pereira 0-2 Junior tại Primera A, 25 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo Pereira thắng 4, hòa 3, Junior thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera A · Clausura · Vòng 19
- Sân vận động
- Estadio Hernán Ramírez Villegas, Pereira
- Phong độ
- DWLDL Deportivo Pereira
- LDLDD Junior
- 19' 0-1 C. Bacca · D. Caicedo
- 45'+3 Juan Zuluaga
- HT0-1
- 46' ▲ C. Blanco ▼ Y. Súarez
- 46' ▲ A. Balboa ▼ Arley Rodríguez
- 46' ▲ Y. Cabrera ▼ J. Bocanegra
- 57' ▲ F. Hinestroza ▼ D. Caicedo
- 65' Luis Daniel González
- 70' Maicol Medina
- 71' Maicol Medina
- 75' ▲ L. Berrío ▼ L. González
- 75' ▲ S. Rodríguez ▼ C. Bacca
- 77' ▲ D. Santacruz ▼ J. Quintero
- 83' Santiago Mele
- 88' ▲ J. Enamorado ▼ V. Hernández
- 88' ▲ N. Castrillón ▼ E. Herrera
- 90'+5 Adrián Balboa
- 90'+2 Aldair Quintana
- 90'+3 0-2 S. Rodríguez11m
- FT0-2
Đội hình
- 1A. Quintana 6.3
- 2C. Garcés 6.9
- 14J. Quintero ▼ 77' 6.9
- 29C. Ramírez 7.0
- 17J. Monroy 6.6
- 13J. Zuluaga 6.9
- 18M. Medina 6.0
- 11J. Bocanegra ▼ 46' 6.9
- 26Y. Súarez ▼ 46' 6.9
- 9Ángelo Rodríguez ▼ 46' 6.9
- 30Arley Rodríguez ▼ 46' 6.9
Dự bị 7
- 19C. Blanco ▲ 46' 6.6
- 7A. Balboa ▲ 46' 6.2
- 10Y. Cabrera ▲ 46' 7.2
- 28D. Santacruz ▲ 77' 6.7
- 21Y. Congo
- 12F. Mosquera
- 3D. Hernández
- 77S. Mele 7.2
- 21W. Pacheco 6.9
- 28J. Peña 7.7
- 18E. Olivera 6.9
- 3E. Herrera ▼ 88' 7.0
- 20D. Caicedo ⇢ ▼ 57' 7.5
- 14H. Martínez 6.9
- 6D. Moreno 7.2
- 16V. Hernández ▼ 88' 6.7
- 70C. Bacca ⚽ ▼ 75' 7.2
- 10L. González ▼ 75' 7.5
Dự bị 7
- 8F. Hinestroza ▲ 57' 6.9
- 7L. Berrío ▲ 75' 6.5
- 23S. Rodríguez ⚽ ▲ 75' 7.6
- 99J. Enamorado ▲ 88' 7.0
- 13N. Castrillón ▲ 88' 6.3
- 5J. Vélez
- 30J. Martínez
Thống kê
13⚑10
⚑220
58%Kiểm soát bóng42%
16Dứt điểm9
4Trúng đích5
7Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn0
10Phạt góc2
1Việt vị1
10Phạm lỗi10
3Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua4
535Chuyền bóng399
467Chuyền chính xác329
87%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 4 | 6 | 4 - 11 | -7 | 2 | |
| 4 | 20 | 32 - 23 | +9 | 32 | |
| 5 | 20 | 33 - 21 | +12 | 33 | |
| 7 | 20 | 29 - 24 | +5 | 29 | |
| 7 | 20 | 21 - 20 | +1 | 30 | |
| 9 | 20 | 18 - 24 | -6 | 28 | |
| 9 | 20 | 17 - 17 | 0 | 28 | |
| 11 | 20 | 20 - 17 | +3 | 26 | |
| 12 | 20 | 16 - 20 | -4 | 25 | |
| 13 | 20 | 23 - 26 | -3 | 24 | |
| 13 | 20 | 21 - 29 | -8 | 24 | |
| 14 | 20 | 20 - 26 | -6 | 23 | |
| 15 | 20 | 15 - 21 | -6 | 20 | |
| 17 | 20 | 19 - 28 | -9 | 19 | |
| 17 | 20 | 17 - 24 | -7 | 20 | |
| 18 | 20 | 15 - 26 | -11 | 19 | |
| 19 | 20 | 7 - 21 | -14 | 14 | |
| 19 | 20 | 16 - 30 | -14 | 19 | |
| 20 | 20 | 18 - 32 | -14 | 13 | |
| 20 | 20 | 20 - 35 | -15 | 18 |
So sánh
58Trận đấu54
60Ghi được75
71Thủng lưới54
1.03Bàn thắng mỗi trận1.39
18Giữ sạch lưới19
23Trên 2.5 bàn20
36Hiệp hai40