Junior vs Deportivo Pereira
Tỷ số chung cuộc: Junior 2-3 Deportivo Pereira tại Primera A, 19 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Junior thắng 3, hòa 3, Deportivo Pereira thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera A · Apertura - Quadrangular · Vòng 3
- Sân vận động
- Estadio Metropolitano Roberto Meléndez, Barranquilla
- Phong độ
- LDLDD Junior
- DWLDL Deportivo Pereira
- 10' 0-1 A. Ibargüen · J. Monroy
- 17' 0-2 A. Ibargüen · J. Jordán
- 23' 0-3 A. Piedrahita · A. Ibargüen
- 25' C. Bacca · M. Pérez 1-3
- HT1-3
- 46' ▲ D. Caicedo ▼ Y. Chará
- 46' ▲ L. González ▼ M. Pérez
- 49' Jhonny Jordán
- 52' Jhonny Jordán
- 54' D. Caicedo · J. Peña 2-3
- 56' Darwin Quintero
- 62' ▲ Eber Moreno ▼ A. Ibargüen
- 76' Déiber Caicedo
- 78' Eber Moreno
- 83' ▲ N. Giraldo ▼ J. Monroy
- 84' ▲ S. Rodríguez ▼ W. Pacheco
- 89' ▲ Y. Cabrera ▼ D. Quintero
- 90'+3 Didier Moreno
- 90'+1 José Enamorado
- FT2-3
Đội hình
- 77S. Mele 6.0
- 21W. Pacheco ▼ 84' 6.7
- 18E. Olivera 6.0
- 28J. Peña ⇢ 6.6
- 12G. Fuentes 7.2
- 99J. Enamorado 6.6
- 6D. Moreno 7.2
- 24V. Cantillo 7.7
- 8Y. Chará ▼ 46' 6.9
- 17M. Pérez ⇢ ▼ 46' 6.6
- 70C. Bacca ⚽ 7.9
Dự bị 7
- 20D. Caicedo ⚽ ▲ 46' 7.2
- 10L. González ▲ 46' 7.0
- 23S. Rodríguez ▲ 84' 6.9
- 14H. Martínez
- 30J. Martínez
- 3E. Herrera
- 19C. Cantillo
- 1S. Ichazo 6.9
- 17J. Monroy ⇢ ▼ 83' 6.9
- 24J. Pestaña 6.3
- 3J. Moya 7.0
- 26Y. Súarez 6.7
- 14J. Ríos 6.9
- 20Ederson Moreno 6.5
- 28J. Jordán ⇢ 5.9
- 92A. Ibargüen ⚽2 ⇢ ▼ 62' 9.0
- 77A. Piedrahita ⚽ 6.3
- 7D. Quintero ▼ 89' 6.7
Dự bị 7
- 16Eber Moreno ▲ 62' 6.3
- 22N. Giraldo ▲ 83' 6.6
- 10Y. Cabrera ▲ 89' 6.2
- 33N. Aragón
- 38S. Merheg
- 34J. Bazán
- 35N. Rengifo
Thống kê
11⚑1
⚑021
60%Kiểm soát bóng40%
16Dứt điểm5
5Trúng đích4
5Chệch đích0
9Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm1
6Bị chặn1
1Phạt góc0
4Việt vị0
9Phạm lỗi15
1Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ1
1Cứu thua3
423Chuyền bóng298
359Chuyền chính xác217
85%Chính xác chuyền73%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 4 | 19 | 25 - 12 | +13 | 34 | |
| 4 | 6 | 2 - 13 | -11 | 1 | |
| 6 | 19 | 28 - 20 | +8 | 31 | |
| 7 | 19 | 24 - 21 | +3 | 29 | |
| 8 | 19 | 16 - 16 | 0 | 29 | |
| 9 | 19 | 23 - 15 | +8 | 29 | |
| 10 | 19 | 22 - 16 | +6 | 25 | |
| 10 | 19 | 21 - 17 | +4 | 28 | |
| 12 | 19 | 21 - 20 | +1 | 24 | |
| 12 | 19 | 19 - 18 | +1 | 27 | |
| 13 | 19 | 18 - 20 | -2 | 24 | |
| 13 | 19 | 20 - 26 | -6 | 22 | |
| 14 | 19 | 18 - 27 | -9 | 21 | |
| 16 | 19 | 15 - 21 | -6 | 19 | |
| 17 | 19 | 15 - 28 | -13 | 17 | |
| 18 | 19 | 9 - 24 | -15 | 15 | |
| 19 | 19 | 15 - 29 | -14 | 16 | |
| 19 | 19 | 13 - 34 | -21 | 15 | |
| 20 | 19 | 9 - 25 | -16 | 13 | |
| 20 | 19 | 8 - 25 | -17 | 15 |
So sánh
62Trận đấu50
70Ghi được57
64Thủng lưới48
1.13Bàn thắng mỗi trận1.14
23Giữ sạch lưới17
22Trên 2.5 bàn15
37Hiệp hai28