Zhejiang Professional F.C. vs Chengdu Better City
Tỷ số chung cuộc: Zhejiang Professional F.C. 2-3 Chengdu Better City tại Super League, 15 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Zhejiang Professional F.C. thắng 2, hòa 3, Chengdu Better City thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Super League · Vòng 23
- Phong độ
- LLDWL Zhejiang Professional F.C.
- LWLWD Chengdu Better City
- 4' Park Jin-Seob · Cheng Jin 1-0
- 17' Felippe Cardoso
- 21' A. Mitrita11m 2-0
- 26' Wang Ziming
- 36' Qianglong Tao
- 42' 2-1 Felipe Silva · Wang Ziming
- 45'+2 Wang Ziming
- HT2-1
- 46' ▲ Tong Lei ▼ Liu Haofan
- 57' Han Pengfei
- 60' Felipe Silva
- 65' ▲ M. Tolic ▼ Tao Qianglong
- 65' ▲ Romulo ▼ Wang Ziming
- 68' Lucas Possignolo
- 69' 2-2 Felipe Silva · H. Hu
- 72' Yang Ming-Yang
- 77' ▲ A. C. Jojo ▼ He Yiran
- 77' ▲ Gan Chao ▼ Yang Ming-Yang
- 82' ▲ A. N'Doumbou ▼ Cheng Jin
- 82' ▲ Gao Di ▼ Felippe Cardoso
- 88' ▲ Abduweli Behram ▼ Felipe Silva
- 90' 2-3 Abduweli Behram · Wei Shihao
- FT2-3
Đội hình
- 33Zhao Bo 6.3
- 38A. Zhang 6.0
- 5Liu Haofan ▼ 46' 6.3
- 36L. Possignolo 5.6
- 25Xu Junchi 6.5
- 22Cheng Jin ⇢ ▼ 82' 7.2
- 4Park Jin-Seob ⚽ 7.2
- 7Tao Qianglong ▼ 65' 6.3
- 11Y. Wang 6.9
- 28A. Mitrita ⚽ 7.2
- 27Felippe Cardoso ▼ 82' 7.3
Dự bị 12
- 1Dong Chunyu
- 3Wang Yang
- 26Sun Guowen
- 16Tong Lei ▲ 46' 6.3
- 17Wang Shiqin
- 8A. N'Doumbou ▲ 82' 6.3
- 29Zhang Jiaqi
- 14Wu Wei
- 6Bao Shengxin
- 10M. Tolic ▲ 65' 6.6
- 9Gao Di ▲ 82' 6.3
- 18Fang Hao
- 32Liu Dianzuo 6.9
- 4He Yiran ▼ 77' 6.3
- 18Han Pengfei 7.0
- 28E. Sorokin 7.3
- 2H. Hu ⇢ 6.6
- 16Yang Ming-Yang ▼ 77' 6.3
- 5Matheus Jussa 6.5
- 11Wellington Silva 6.7
- 20Wang Ziming ⇢ ▼ 65' 6.3
- 7Wei Shihao ⇢ 7.0
- 9Felipe Silva ⚽2 ▼ 88' 8.3
Dự bị 12
- 1Jian Tao
- 19Y. Dong
- 22Y. Li
- 3A. C. Jojo ▲ 77' 6.6
- 17Wang Dongsheng
- 25Muzepper Murahmetjan
- 23Liao Lisheng
- 10Romulo ▲ 65' 6.6
- 39Gan Chao ▲ 77' 6.7
- 29M. Iminqari
- 27Abduweli Behram ⚽ ▲ 88' 7.2
- 58Liao Rongxiang
Thống kê
02⚑6
⚑730
46%Kiểm soát bóng54%
13Dứt điểm18
7Trúng đích5
2Chệch đích10
10Sút trong vòng cấm13
3Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn3
6Phạt góc7
2Việt vị2
10Phạm lỗi16
2Thẻ vàng3
2Cứu thua4
330Chuyền bóng391
260Chuyền chính xác328
79%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 51 - 30 | +21 | 52 | |
| 2 | 26 | 38 - 42 | -4 | 40 | |
| 3 | 26 | 49 - 33 | +16 | 38 | |
| 4 | 26 | 54 - 51 | +3 | 38 | |
| 5 | 26 | 31 - 32 | -1 | 38 | |
| 6 | 26 | 46 - 43 | +3 | 37 | |
| 7 | 26 | 40 - 33 | +7 | 33 | |
| 8 | 26 | 52 - 46 | +6 | 31 | |
| 9 | 26 | 27 - 32 | -5 | 31 | |
| 10 | 25 | 41 - 42 | -1 | 28 | |
| 11 | 26 | 34 - 45 | -11 | 28 | |
| 12 | 26 | 33 - 35 | -2 | 27 | |
| 13 | 26 | 34 - 47 | -13 | 25 | |
| 14 | 26 | 36 - 32 | +4 | 25 | |
| 15 | 25 | 38 - 42 | -4 | 21 | |
| 16 | 26 | 34 - 53 | -19 | 14 |
AFC Champions League Elite League Stage AFC Champions League 2 Group Stage Xuống hạng
So sánh
9Trận đấu11
20Ghi được18
16Thủng lưới18
2.22Bàn thắng mỗi trận1.64
1Giữ sạch lưới1
7Trên 2.5 bàn5
8Hiệp hai11