Chengdu Better City
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Zhejiang Professional F.C.

Chengdu Better City vs Zhejiang Professional F.C.

Tỷ số chung cuộc: Chengdu Better City 3-0 Zhejiang Professional F.C. tại Super League, 10 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chengdu Better City thắng 5, hòa 3, Zhejiang Professional F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Super League · Vòng 5
Sân vận động
Chengdu Phoenix Mountain Sports Park, Chengdu
Phong độ
LWLWD Chengdu Better City
LLDWL Zhejiang Professional F.C.
  1. 17' Yu Dong
  2. 23' T. Letschert · Chow Tim 1-0
  3. 25' Gu Bin Qian Jiegei
  4. 45'+3 Tixiang Li
  5. HT1-0
  6. 46' Tang Miao Tang Xin
  7. 46' Yue Xin Dong Yu
  8. 55' Mirahmetjan Muzepper
  9. 62' F. Andrijašević Li Tixiang
  10. 63' Yan Dinghao Mirahmetjan Muzepper
  11. 63' Hu Ruibao Yang Yiming
  12. 68' J. Kouassi Cheng Jin
  13. 68' Ablikim Abdusalam Lucas Possignolo
  14. 71' Wei Shihao · Tang Miao 2-0
  15. 77' Andrigo · Felipe 3-0
  16. 81' Feng Zhuoyi Andrigo
  17. 90'+1 Miao Tang
  18. 90'+9 Nok Hang Leung
  19. 90'+1 Wu Lei Wei Shihao
  20. FT3-0

Đội hình

Chengdu Better City Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Seo Jung-Won
  1. 33Zhang Yan 7.3
  2. 23Yang Yiming ▼ 63' 6.9
  3. 4T. Letschert 8.2
  4. 28Yang Shuai 7.2
  5. 3Tang Xin ▼ 46' 6.9
  6. 8Chow Tim 7.9
  7. 25Mirahmetjan Muzepper ▼ 63' 7.0
  8. 11Y. Gurfinkel 6.7
  9. 7Wei Shihao ▼ 90' 7.3
  10. 18Andrigo ▼ 81' 7.3
  11. 21Felipe 8.0

Dự bị 12

  1. 20Tang Miao ▲ 46' 7.3
  2. 15Yan Dinghao ▲ 63' 6.9
  3. 5Hu Ruibao ▲ 63' 6.6
  4. 6Feng Zhuoyi ▲ 81' 6.9
  5. 17Wu Lei ▲ 90' 6.6
  6. 27Yang Fan
  7. 26Liu Tao
  8. 9Ai Kesen
  9. 24Tang Chuang
  10. 1Geng Xiaofeng
  11. 10Rômulo
  12. 39Gan Chao
Zhejiang Professional F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Jordi Vinyals
  1. 33Zhao Bo 6.2
  2. 19Dong Yu ▼ 46' 6.5
  3. 2Leung Nok Hang 6.9
  4. 36Lucas Possignolo ▼ 68' 6.9
  5. 26Sun Guowen 6.3
  6. 10Li Tixiang ▼ 62' 6.7
  7. 29Zhang Jiaqi 7.2
  8. 22Cheng Jin ▼ 68' 6.5
  9. 8Qian Jiegei ▼ 25' 6.3
  10. 7D. Owusu-Sekyere 6.3
  11. 45Leonardo 6.9

Dự bị 12

  1. 31Gu Bin ▲ 25' 6.3
  2. 28Yue Xin ▲ 46' 6.2
  3. 11F. Andrijašević ▲ 62' 6.7
  4. 17J. Kouassi ▲ 68' 6.9
  5. 18Ablikim Abdusalam ▲ 68' 6.3
  6. 3Wang Yang
  7. 20Wang Dongsheng
  8. 14Wu Wei
  9. 4Sun Zheng'ao
  10. 9Gao Di
  11. 1Dong Chunyu
  12. 6Yao Junsheng

Thống kê

026
430
46%Kiểm soát bóng54%
12Dứt điểm10
5Trúng đích3
4Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn1
6Phạt góc4
5Việt vị2
19Phạm lỗi16
2Thẻ vàng3
3Cứu thua2
372Chuyền bóng460
291Chuyền chính xác390
78%Chính xác chuyền85%
1.65Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.87

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SHANGHAI SIPG
30 96 - 30 +66 78
2
Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa
30 73 - 20 +53 77
3
Chengdu Better City
30 65 - 31 +34 59
4
Bắc Kinh Quốc An
30 65 - 35 +30 56
5
Shandong Luneng
30 49 - 40 +9 48
6
Tianjin Teda
30 44 - 47 -3 42
7
Zhejiang Professional F.C.
30 55 - 60 -5 38
8
Henan Jianye
30 34 - 39 -5 36
9
Changchun Yatai
30 46 - 58 -12 32
10
Qingdao Youth Island
30 41 - 58 -17 32
11
Wuhan Three Towns
30 31 - 44 -13 31
12
Qingdao Jonoon
30 28 - 55 -27 29
13
Shijiazhuang Y. J.
30 33 - 57 -24 29
14
Sichuan Jiuniu
30 29 - 55 -26 29
15
Meizhou Kejia
30 29 - 55 -26 27
16
Nantong Zhiyun
30 32 - 66 -34 22
Champions League Elite Champions League 2 Xuống hạng

So sánh

34Trận đấu38
70Ghi được69
34Thủng lưới72
2.06Bàn thắng mỗi trận1.82
10Giữ sạch lưới8
20Trên 2.5 bàn29
34Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu