Zhejiang Professional F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Chengdu Better City

Zhejiang Professional F.C. vs Chengdu Better City

Tỷ số chung cuộc: Zhejiang Professional F.C. 1-1 Chengdu Better City tại Super League, 15 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Zhejiang Professional F.C. thắng 2, hòa 3, Chengdu Better City thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Super League · Vòng 31
Sân vận động
Huzhou Olympic Sports Center, Huzhou
Trọng tài
Yu Bo
Phong độ
LLDWL Zhejiang Professional F.C.
LWLWD Chengdu Better City
  1. 10' Gu Bin Cheng Jin
  2. 30' Nok Hang Leung
  3. 32' Jing Hu
  4. 33' Tao Liu
  5. 42' Yan Zhang
  6. 43' Hu Ruibao R. Windbichler
  7. 43' Leung Nok Hang 1-0
  8. HT1-0
  9. 51' Lucas Possignolo
  10. 58' Yue Xin
  11. 61' Jing Hu
  12. 68' Nyasha Mushekwi
  13. 76' Nyasha Mushekwi
  14. 76' Lucas Possignolo
  15. 76' Lucas Possignolo
  16. 79' Zhang Jiaqi Long Wei
  17. 79' Liu Haofan Abdusalam Ablikim
  18. 79' 1-1 Rômulo11m
  19. 90'+1 Wang Dongsheng Yue Xin
  20. FT1-1

Đội hình

Zhejiang Professional F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Jordi Vinyals
  1. 1Gu Chao 6.7
  2. 19Dong Yu 6.5
  3. 2Leung Nok Hang 7.3
  4. 36Lucas Possignolo 6.2
  5. 28Yue Xin ▼ 90' 6.3
  6. 10Matheus Nascimento 6.9
  7. 11F. Andrijašević 7.0
  8. 22Cheng Jin ▼ 10' 6.7
  9. 17Long Wei ▼ 79' 6.3
  10. 18Abdusalam Ablikim ▼ 79' 6.5
  11. 30N. Mushekwi 6.5

Dự bị 12

  1. 31Gu Bin ▲ 10' 6.3
  2. 29Zhang Jiaqi ▲ 79' 6.7
  3. 5Liu Haofan ▲ 79' 6.3
  4. 20Wang Dongsheng ▲ 90'
  5. 21Eysajan Kurban
  6. 6Yao Junsheng
  7. 8Zhong Haoran
  8. 33Zhao Bo
  9. 4Sun Zheng'ao
  10. 26Gao Tianyu
  11. 16Bao Shengxin
  12. 12Lai Jinfeng
Chengdu Better City Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Seo Jung-Won
  1. 33Zhang Yan 7.2
  2. 26Liu Tao 7.3
  3. 3Tang Xin 7.3
  4. 40R. Windbichler ▼ 43' 6.9
  5. 13Hu Jing 6.9
  6. 2Hu Hetao 6.9
  7. 11Kim Min-Woo 6.5
  8. 8Chow Tim 7.2
  9. 39Gan Chao 6.9
  10. 10Rômulo 7.5
  11. 12Saldanha 6.9

Dự bị 12

  1. 5Hu Ruibao ▲ 43' 6.6
  2. 15Wu Guichao
  3. 24Xing Yu
  4. 21Meng Junjie
  5. 29Mutellip Iminqari
  6. 28Wang Hanlin
  7. 18Min Junlin
  8. 27Liu Bin
  9. 31Yang Ting
  10. 19Xiang Baixu
  11. 17Gan Rui
  12. 22Hu Xingyu

Thống kê

151
730
43%Kiểm soát bóng57%
8Dứt điểm11
7Trúng đích3
0Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm5
1Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn4
1Phạt góc7
1Việt vị4
29Phạm lỗi18
5Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua5
289Chuyền bóng376
207Chuyền chính xác295
72%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wuhan Three Towns
34 91 - 28 +63 78
2
Shandong Luneng
34 87 - 29 +58 78
3
Zhejiang Professional F.C.
34 64 - 28 +36 65
4
SHANGHAI SIPG
34 55 - 25 +30 65
5
Chengdu Better City
34 49 - 28 +21 65
6
Henan Jianye
34 60 - 32 +28 59
7
Bắc Kinh Quốc An
34 57 - 49 +8 58
8
Tianjin Teda
34 45 - 42 +3 49
9
Meizhou Kejia
34 43 - 41 +2 49
10
Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa
34 42 - 34 +8 47
11
Dalian Aerbin
34 49 - 53 -4 45
12
Shijiazhuang Y. J.
34 47 - 51 -4 44
13
Changchun Yatai
34 49 - 50 -1 44
14
Shenzhen Ruby FC
34 29 - 74 -45 30
15
Guangzhou R&F
34 32 - 62 -30 23
16
Wuhan Zall
34 34 - 71 -37 19
17
Câu lạc bộ bóng đá Quảng Châu
34 24 - 63 -39 17
18
Hà Bắc Hoa Hạ Hạnh Phúc
34 18 - 115 -97 -3
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

39Trận đấu38
71Ghi được55
31Thủng lưới36
1.82Bàn thắng mỗi trận1.45
17Giữ sạch lưới18
17Trên 2.5 bàn19
37Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu