Zhejiang Professional F.C.
3 : 3
FT · Hiệp một 2:3
·
Chengdu Better City

Zhejiang Professional F.C. vs Chengdu Better City

Tỷ số chung cuộc: Zhejiang Professional F.C. 3-3 Chengdu Better City tại Super League, 26 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Zhejiang Professional F.C. thắng 2, hòa 3, Chengdu Better City thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Super League · Vòng 26
Phong độ
LLDWL Zhejiang Professional F.C.
LWLWD Chengdu Better City
  1. 29' 0-1 Romulo · T. Letschert
  2. 37' 0-2 Romulo
  3. 40' 0-3 T. Chow · T. Letschert
  4. 42' D. Owusu-Sekyere Tong Lei
  5. 45'+8 Tim Chow
  6. 45' D. Owusu-Sekyere · A. Mitrita 1-3
  7. 45' Yago Cariello · Y. Wang 2-3
  8. HT2-3
  9. 65' Yan Dinghao Yang Ming-Yang
  10. 65' Li Moyu Y. Li
  11. 66' Liao Rongxiang
  12. 70' Jiaqi Zhang
  13. 76' F. Andrijasevic Zhang Jiaqi
  14. 76' Wang Shiqin Sun Guowen
  15. 78' Gan Chao Liao Rongxiang
  16. 84' Felipe Silva
  17. 90'+11 Yago Cariello
  18. 90'+8 Yahav Gurfinkel
  19. 90'+2 Tao Qianglong Y. Wang
  20. 90'+4 Y. Dong Romulo
  21. 90' Yago Cariello · A. Mitrita 3-3
  22. FT3-3

Đội hình

Zhejiang Professional F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Raúl Caneda Perez
  1. 33Zhao Bo 6.2
  2. 81A. Zhang 6.6
  3. 36L. Possignolo 7.0
  4. 5Liu Haofan 6.3
  5. 16Tong Lei ▼ 42' 6.2
  6. 29Zhang Jiaqi ▼ 76' 6.5
  7. 22Cheng Jin 6.9
  8. 26Sun Guowen ▼ 76' 6.9
  9. 39Y. Wang ▼ 90' 7.0
  10. 20A. Mitrita ⇢2 8.6
  11. 27Yago Cariello ⚽2 8.6

Dự bị 12

  1. 74J. Wang
  2. 11F. Andrijasevic ▲ 76' 6.7
  3. 28Yue Xin
  4. 31D. Owusu-Sekyere ▲ 42' 7.0
  5. 1Dong Chunyu
  6. 7Tao Qianglong ▲ 90' 6.5
  7. 8A. N'Doumbou
  8. 3Wang Yang
  9. 32Huo Shenping
  10. 24Wang Shiqin ▲ 76' 6.9
  11. 13Ma Haoqi
  12. 6Yao Junsheng
Chengdu Better City Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Jung-Won Seo
  1. 32Liu Dianzuo 6.5
  2. 2H. Hu 6.5
  3. 5T. Letschert ⇢2 7.9
  4. 26Yuan Mincheng 6.2
  5. 22Y. Li ▼ 65' 6.2
  6. 11Y. Gurfinkel 6.9
  7. 10Romulo ⚽2 ▼ 90' 8.3
  8. 8T. Chow 7.3
  9. 16Yang Ming-Yang ▼ 65' 6.9
  10. 58Liao Rongxiang ▼ 78' 6.3
  11. 9Felipe Silva 7.2

Dự bị 12

  1. 19Y. Dong ▲ 90' 6.2
  2. 39Gan Chao ▲ 78' 7.2
  3. 3Tang Xin
  4. 17Wang Dongsheng
  5. 28Yang Shuai
  6. 15Yan Dinghao ▲ 65' 6.7
  7. 1Jian Tao
  8. 24Tang Chuang
  9. 14Ran Weifeng
  10. 59Wang Ziteng
  11. 48Li Moyu ▲ 65' 6.3
  12. 49Xu Hong

Thống kê

024
440
60%Kiểm soát bóng40%
14Dứt điểm10
6Trúng đích7
4Chệch đích2
12Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn1
4Phạt góc4
2Việt vị2
19Phạm lỗi22
2Thẻ vàng4
3Cứu thua3
502Chuyền bóng342
445Chuyền chính xác284
89%Chính xác chuyền83%
1.46Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.11

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SHANGHAI SIPG
30 72 - 44 +28 66
2
Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa
30 67 - 35 +32 64
3
Chengdu Better City
30 60 - 28 +32 60
4
Bắc Kinh Quốc An
30 69 - 46 +23 57
5
Shandong Luneng
30 69 - 46 +23 53
6
Tianjin Teda
30 40 - 41 -1 44
7
Zhejiang Professional F.C.
30 60 - 51 +9 42
8
Yunnan Yukun
30 47 - 52 -5 42
9
Qingdao Youth Island
30 39 - 43 -4 40
10
Henan Jianye
30 52 - 48 +4 37
11
Dalian Zhixing
30 30 - 45 -15 36
12
Sichuan Jiuniu
30 35 - 59 -24 27
13
Wuhan Three Towns
30 34 - 62 -28 25
14
Qingdao Jonoon
30 35 - 48 -13 25
15
Meizhou Kejia
30 36 - 71 -35 21
16
Changchun Yatai
30 26 - 52 -26 19
AFC Champions League (League phase: ) AFC Champions League (Qualification: ) AFC Champions League 2 League One

So sánh

35Trận đấu45
66Ghi được82
61Thủng lưới43
1.89Bàn thắng mỗi trận1.82
7Giữ sạch lưới16
26Trên 2.5 bàn25
35Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu