Chengdu Better City
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Zhejiang Professional F.C.

Chengdu Better City vs Zhejiang Professional F.C.

Tỷ số chung cuộc: Chengdu Better City 1-1 Zhejiang Professional F.C. tại Super League, 24 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chengdu Better City thắng 5, hòa 3, Zhejiang Professional F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Super League · Vòng 19
Trọng tài
Zhang Lei
Phong độ
LWLWD Chengdu Better City
LLDWL Zhejiang Professional F.C.
  1. 15' Dong Yuphản lưới 1-0
  2. 22' Sun Zheng'ao
  3. HT1-0
  4. 56' Yu Dong
  5. 63' Felipe Saldanha
  6. 68' Xin Tang
  7. 69' Nok Hang Leung
  8. 74' Yao Junsheng Long Wei
  9. 78' Gou Junchen
  10. 78' Hu Hetao Mutellip Iminqari
  11. 79' Hu Jing Gou Junchen
  12. 82' 1-1 D. Ewolo · Dong Yu
  13. 85' Wang Dongsheng Dong Yu
  14. 86' Gao Di Matheus Nascimento
  15. 90'+1 Felipe Silva
  16. 90'+5 Dongsheng Wang
  17. FT1-1

Đội hình

Chengdu Better City Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Seo Jung-Won
  1. 33Zhang Yan 7.0
  2. 3Tang Xin 6.6
  3. 40R. Windbichler 6.7
  4. 5Hu Ruibao 6.9
  5. 36Gou Junchen ▼ 79' 7.3
  6. 11Kim Min-Woo 7.3
  7. 8Chow Tim 6.9
  8. 39Gan Chao 6.7
  9. 10Rômulo 7.5
  10. 29Mutellip Iminqari ▼ 78' 6.6
  11. 12Saldanha ▼ 63' 6.5

Dự bị 12

  1. 9Felipe ▲ 63' 6.3
  2. 2Hu Hetao ▲ 78' 6.2
  3. 13Hu Jing ▲ 79' 6.5
  4. 24Xing Yu
  5. 27Liu Bin
  6. 28Wang Hanlin
  7. 15Wu Guichao
  8. 17Gan Rui
  9. 21Meng Junjie
  10. 37Han Xuan
  11. 31Yang Ting
  12. 19Xiang Baixu
Zhejiang Professional F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Jordi Vinyals
  1. 1Gu Chao 6.3
  2. 19Dong Yu ▼ 85' 7.2
  3. 4Sun Zheng'ao 6.6
  4. 2Leung Nok Hang 7.0
  5. 28Yue Xin 6.9
  6. 10Matheus Nascimento ▼ 86' 7.3
  7. 11F. Andrijašević 7.0
  8. 22Cheng Jin 7.7
  9. 17Long Wei ▼ 74' 6.6
  10. 30N. Mushekwi 7.2
  11. 7D. Ewolo 7.0

Dự bị 12

  1. 6Yao Junsheng ▲ 74' 6.7
  2. 20Wang Dongsheng ▲ 85' 6.6
  3. 9Gao Di ▲ 86' 6.7
  4. 18Abdusalam Ablikim
  5. 3Wang Yang
  6. 29Zhang Jiaqi
  7. 8Zhong Haoran
  8. 12Lai Jinfeng
  9. 21Eysajan Kurban
  10. 5Liu Haofan
  11. 23Wu Yuhang
  12. 33Zhao Bo

Thống kê

032
540
36%Kiểm soát bóng64%
10Dứt điểm17
1Trúng đích4
8Chệch đích11
7Sút trong vòng cấm13
3Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn2
2Phạt góc5
2Việt vị1
11Phạm lỗi14
3Thẻ vàng4
3Cứu thua1
287Chuyền bóng502
206Chuyền chính xác424
72%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wuhan Three Towns
34 91 - 28 +63 78
2
Shandong Luneng
34 87 - 29 +58 78
3
Zhejiang Professional F.C.
34 64 - 28 +36 65
4
SHANGHAI SIPG
34 55 - 25 +30 65
5
Chengdu Better City
34 49 - 28 +21 65
6
Henan Jianye
34 60 - 32 +28 59
7
Bắc Kinh Quốc An
34 57 - 49 +8 58
8
Tianjin Teda
34 45 - 42 +3 49
9
Meizhou Kejia
34 43 - 41 +2 49
10
Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa
34 42 - 34 +8 47
11
Dalian Aerbin
34 49 - 53 -4 45
12
Shijiazhuang Y. J.
34 47 - 51 -4 44
13
Changchun Yatai
34 49 - 50 -1 44
14
Shenzhen Ruby FC
34 29 - 74 -45 30
15
Guangzhou R&F
34 32 - 62 -30 23
16
Wuhan Zall
34 34 - 71 -37 19
17
Câu lạc bộ bóng đá Quảng Châu
34 24 - 63 -39 17
18
Hà Bắc Hoa Hạ Hạnh Phúc
34 18 - 115 -97 -3
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu39
55Ghi được71
36Thủng lưới31
1.45Bàn thắng mỗi trận1.82
18Giữ sạch lưới17
19Trên 2.5 bàn17
31Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu