Chengdu Better City
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Zhejiang Professional F.C.

Chengdu Better City vs Zhejiang Professional F.C.

Tỷ số chung cuộc: Chengdu Better City 2-1 Zhejiang Professional F.C. tại Super League, 5 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chengdu Better City thắng 5, hòa 3, Zhejiang Professional F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Super League · Vòng 11
Sân vận động
Shuangliu Sports Centre, Chengdu
Phong độ
LWLWD Chengdu Better City
LLDWL Zhejiang Professional F.C.
  1. 32' Yang Ming-Yang 1-0
  2. 45'+1 Wang Yudong
  3. HT1-0
  4. 52' Yang Li
  5. 55' Wei Shihao · H. Hu 2-0
  6. 68' Tong Lei Wang Shiqin
  7. 68' D. Owusu-Sekyere A. N'Doumbou
  8. 76' J. E. Kouassi Y. Wang
  9. 80' Liu Haofan
  10. 82' Yan Dinghao Yang Ming-Yang
  11. 84' Gan Chao Romulo
  12. 87' Tao Qianglong F. Andrijasevic
  13. 90'+5 Jean Evrard Kouassi
  14. 90'+3 Wang Dongsheng Y. Gurfinkel
  15. 90'+3 P. Delgado Wei Shihao
  16. 90'+2 Yang Shuai Y. Li
  17. 90' 2-1 J. E. Kouassi11m
  18. FT2-1

Đội hình

Chengdu Better City Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Jung-Won Seo
  1. 32Liu Dianzuo 6.6
  2. 2H. Hu 7.9
  3. 5T. Letschert 7.3
  4. 26Yuan Mincheng 6.9
  5. 22Y. Li ▼ 90' 7.2
  6. 11Y. Gurfinkel ▼ 90' 7.6
  7. 10Romulo ▼ 84' 7.5
  8. 8T. Chow 6.5
  9. 16Yang Ming-Yang ▼ 82' 7.9
  10. 7Wei Shihao ▼ 90' 7.3
  11. 9Felipe Silva 7.9

Dự bị 12

  1. 1Jian Tao
  2. 17Wang Dongsheng ▲ 90' 6.0
  3. 4P. Delgado ▲ 90' 6.3
  4. 18Han Pengfei
  5. 15Yan Dinghao ▲ 82' 6.5
  6. 19Y. Dong
  7. 20Tang Miao
  8. 28Yang Shuai ▲ 90' 6.2
  9. 25Muzepper Murahmetjan
  10. 29M. Iminqari
  11. 39Gan Chao ▲ 84' 5.3
  12. 48Li Moyu
Zhejiang Professional F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Raúl Caneda Perez
  1. 33Zhao Bo 8.0
  2. 26Sun Guowen 6.5
  3. 5Liu Haofan 6.7
  4. 36L. Possignolo 6.9
  5. 2Leung Nok-Hang 6.9
  6. 24Wang Shiqin ▼ 68' 6.2
  7. 22Cheng Jin 6.9
  8. 10Li Tixiang 6.5
  9. 8A. N'Doumbou ▼ 68' 6.6
  10. 11F. Andrijasevic ▼ 87' 6.6
  11. 39Y. Wang ▼ 76' 6.3

Dự bị 12

  1. 1Dong Chunyu
  2. 3Wang Yang
  3. 6Yao Junsheng
  4. 7Tao Qianglong ▲ 87' 6.2
  5. 13Ma Haoqi
  6. 14Wu Wei
  7. 16Tong Lei ▲ 68' 7.2
  8. 17J. E. Kouassi ▲ 76' 7.3
  9. 28Yue Xin
  10. 29Zhang Jiaqi
  11. 31D. Owusu-Sekyere ▲ 68' 6.3
  12. 32Huo Shenping

Thống kê

019
120
54%Kiểm soát bóng46%
19Dứt điểm3
10Trúng đích1
7Chệch đích1
10Sút trong vòng cấm2
9Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn1
9Phạt góc1
2Việt vị0
11Phạm lỗi11
1Thẻ vàng2
0Cứu thua7
579Chuyền bóng504
509Chuyền chính xác436
88%Chính xác chuyền87%
2.10Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.88

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SHANGHAI SIPG
30 72 - 44 +28 66
2
Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa
30 67 - 35 +32 64
3
Chengdu Better City
30 60 - 28 +32 60
4
Bắc Kinh Quốc An
30 69 - 46 +23 57
5
Shandong Luneng
30 69 - 46 +23 53
6
Tianjin Teda
30 40 - 41 -1 44
7
Zhejiang Professional F.C.
30 60 - 51 +9 42
8
Yunnan Yukun
30 47 - 52 -5 42
9
Qingdao Youth Island
30 39 - 43 -4 40
10
Henan Jianye
30 52 - 48 +4 37
11
Dalian Zhixing
30 30 - 45 -15 36
12
Sichuan Jiuniu
30 35 - 59 -24 27
13
Wuhan Three Towns
30 34 - 62 -28 25
14
Qingdao Jonoon
30 35 - 48 -13 25
15
Meizhou Kejia
30 36 - 71 -35 21
16
Changchun Yatai
30 26 - 52 -26 19
AFC Champions League (League phase: ) AFC Champions League (Qualification: ) AFC Champions League 2 League One

So sánh

45Trận đấu35
82Ghi được66
43Thủng lưới61
1.82Bàn thắng mỗi trận1.89
16Giữ sạch lưới7
25Trên 2.5 bàn26
41Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu