Zhejiang Professional F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Chengdu Better City

Zhejiang Professional F.C. vs Chengdu Better City

Tỷ số chung cuộc: Zhejiang Professional F.C. 0-2 Chengdu Better City tại Super League, 30 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Zhejiang Professional F.C. thắng 2, hòa 3, Chengdu Better City thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Super League · Vòng 4
Sân vận động
Huzhou Olympic Sports Center, Huzhou
Phong độ
LLDWL Zhejiang Professional F.C.
LWLWD Chengdu Better City
  1. 9' Lucas Possignolo
  2. 24' 0-1 Felipe · Gan Chao
  3. 37' Felipe Silva
  4. 45'+4 Min-woo Kim
  5. HT0-1
  6. 46' Ji Shengpan Li Tixiang
  7. 46' Yao Junsheng Gu Bin
  8. 56' Xin Tang
  9. 59' Yang Yiming
  10. 60' Alexander N'Doumbou
  11. 67' Zhang Gong Gan Chao
  12. 69' Ulrich Ewolo
  13. 73' Gan Rui Tang Xin
  14. 81' M. Palacios Rômulo
  15. 86' Gao Di Dong Yu
  16. 90'+5 Yan Zhang
  17. 90'+9 Min-woo Kim
  18. 90'+6 0-2 Kim Min-Woo · Gan Rui
  19. FT0-2

Đội hình

Zhejiang Professional F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Jordi Vinyals
  1. 33Zhao Bo 6.2
  2. 19Dong Yu ▼ 86' 6.3
  3. 2Liang Nuoheng 6.0
  4. 36Lucas Possignolo 7.2
  5. 20Wang Dongsheng 6.7
  6. 8Qian Jiegei 6.6
  7. 10Li Tixiang ▼ 46' 6.6
  8. 31Gu Bin ▼ 46' 6.5
  9. 11F. Andrijašević 7.2
  10. 7D. Ewolo 5.9
  11. 30N. Mushekwi 6.2

Dự bị 9

  1. 21Ji Shengpan ▲ 46' 6.2
  2. 6Yao Junsheng ▲ 46' 7.0
  3. 9Gao Di ▲ 86' 6.3
  4. 4Sun Zheng'ao
  5. 16Bao Shengxin
  6. 12Lai Jinfeng
  7. 3Wang Yang
  8. 29Zhang Jiaqi
  9. 15Jin Haoxiang
Chengdu Better City Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Seo Jung-Won
  1. 33Zhang Yan 7.5
  2. 23Yang Yiming 7.3
  3. 40R. Windbichler 7.5
  4. 26Liu Tao 7.2
  5. 3Tang Xin ▼ 73' 6.7
  6. 8Chow Tim 7.3
  7. 39Gan Chao ▼ 67' 7.2
  8. 11Kim Min-Woo 7.6
  9. 10Rômulo ▼ 81' 7.3
  10. 21Felipe 7.3
  11. 9Ai Kesen 7.3

Dự bị 12

  1. 4Zhang Gong ▲ 67' 6.2
  2. 17Gan Rui ▲ 73' 7.5
  3. 7M. Palacios ▲ 81' 7.3
  4. 6Feng Zhuoyi
  5. 5Hu Ruibao
  6. 19Dong Yanfeng
  7. 15Wu Guichao
  8. 13Hu Jing
  9. 16Jian Tao
  10. 36Gou Junchen
  11. 20Tang Miao
  12. 27Liu Bin

Thống kê

033
630
53%Kiểm soát bóng47%
8Dứt điểm13
2Trúng đích4
3Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn4
3Phạt góc6
0Việt vị2
17Phạm lỗi12
3Thẻ vàng3
2Cứu thua2
413Chuyền bóng358
322Chuyền chính xác258
78%Chính xác chuyền72%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SHANGHAI SIPG
30 61 - 30 +31 63
2
Shandong Luneng
30 59 - 25 +34 58
3
Zhejiang Professional F.C.
30 57 - 34 +23 55
4
Chengdu Better City
30 51 - 32 +19 53
5
Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa
30 34 - 31 +3 52
6
Bắc Kinh Quốc An
30 53 - 35 +18 51
7
Wuhan Three Towns
30 51 - 35 +16 51
8
Tianjin Teda
30 40 - 29 +11 48
9
Changchun Yatai
30 44 - 48 -4 39
10
Henan Jianye
30 38 - 40 -2 36
11
Meizhou Kejia
30 42 - 54 -12 34
12
Shijiazhuang Y. J.
30 29 - 60 -31 31
13
Qingdao Jonoon
30 34 - 45 -11 28
14
Nantong Zhiyun
30 26 - 42 -16 22
15
Dalian Aerbin
30 25 - 47 -22 20
16
Shenzhen Ruby FC
30 22 - 79 -57 12
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

39Trận đấu31
72Ghi được51
53Thủng lưới32
1.85Bàn thắng mỗi trận1.65
10Giữ sạch lưới12
28Trên 2.5 bàn17
43Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu