Chengdu Better City
1 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Zhejiang Professional F.C.

Chengdu Better City vs Zhejiang Professional F.C.

Tỷ số chung cuộc: Chengdu Better City 1-2 Zhejiang Professional F.C. tại League One, 18 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chengdu Better City thắng 5, hòa 3, Zhejiang Professional F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
League One · 2nd Phase · Vòng 23
Sân vận động
Hengli Soccer Town #9 Soccerpitch, Dongguan
Trọng tài
Wang Zhe
Phong độ
LWLWD Chengdu Better City
LLDWL Zhejiang Professional F.C.
  1. 24' 0-1 N. Mushekwi
  2. 37' Meng Junjie Liu Ruofan
  3. 40' 0-2 F. Andrijašević
  4. HT0-2
  5. 46' Xiang Baixu Hu Yongfa
  6. 63' Feng Zhuoyi 1-2
  7. 64' Liu Bin Tang Xin
  8. 64' Felipe Naldinho
  9. 66' Yue Xin Gu Bin
  10. 77' Li Wei Zhong Haoran
  11. 77' Matheus Nascimento N. Mushekwi
  12. 90'+2 Eysajan Kurban G. Tianyu
  13. FT1-2

Đội hình

Chengdu Better City HLV: Seo Jung-Won
  1. 1Zhang Yan
  2. 26Liu Tao
  3. 3Tang Xin ▼ 64'
  4. 2Hu Yongfa ▼ 46'
  5. 36Gou Junchen
  6. 6Feng Zhuoyi
  7. 17Gan Rui
  8. 39Gan Chao
  9. 10Rômulo
  10. 9Naldinho ▼ 64'
  11. 8Liu Ruofan ▼ 37'

Dự bị 12

  1. 21Meng Junjie ▲ 37'
  2. 18Xiang Baixu ▲ 46'
  3. 27Liu Bin ▲ 64'
  4. 28Felipe ▲ 64'
  5. 4Yang Zexiang
  6. 5Liu Yu
  7. 11Hu Mingtian
  8. 14Han Guanghui
  9. 19Tang Miao
  10. 20Wang Hanlin
  11. 24Xing Yu
  12. 25Min Junlin
Zhejiang Professional F.C. HLV: Jordi Vinyals
  1. 1Gu Chao
  2. 4Sun Zheng'ao
  3. 2Leung Nok Hang
  4. 20Wang Dongsheng
  5. 10Gu Bin ▼ 66'
  6. 7F. Andrijašević
  7. 22Cheng Jin
  8. 6Long Wei
  9. 8Zhong Haoran ▼ 77'
  10. 30N. Mushekwi ▼ 77'
  11. 26G. Tianyu ▼ 90'

Dự bị 12

  1. 28Yue Xin ▲ 66'
  2. 17Li Wei ▲ 77'
  3. 44Matheus Nascimento ▲ 77'
  4. 37Eysajan Kurban ▲ 90'
  5. 9Gao Di
  6. 12Lai Jinfeng
  7. 13Shao Renzhe
  8. 18Tan Yang
  9. 23Xu Xiaolong
  10. 25Jin Rui
  11. 29Yi Xianlong
  12. 33Zhao Bo

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wuhan Three Towns
10 24 - 10 +14 20
2
Meizhou Kejia
34 79 - 35 +44 75
3
Zhejiang Professional F.C.
34 69 - 28 +41 74
4
Chengdu Better City
34 81 - 28 +53 71
5
Nantong Zhiyun
34 62 - 30 +32 65
6
Shaanxi Changan Athletic
34 55 - 30 +25 62
7
Heilongjiang Lava Spring
34 50 - 40 +10 56
8
Sichuan Jiuniu
34 34 - 27 +7 52
9
Kunshan
34 56 - 35 +21 51
10
Nanjing City
34 41 - 42 -1 45
11
Zibo Cuju
34 32 - 52 -20 39
12
Guizhou Zhicheng
34 26 - 56 -30 39
13
Suzhou Dongwu
34 36 - 53 -17 32
14
Jiangxi Liansheng
34 29 - 68 -39 29
15
Bắc Kinh Bát Hỷ
34 37 - 53 -16 28
16
Shenyang Urban
34 30 - 62 -32 25
17
BIT
34 24 - 82 -58 14
18
Xinjiang Tianshan
34 16 - 84 -68 9
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng

So sánh

39Trận đấu38
86Ghi được70
32Thủng lưới32
2.21Bàn thắng mỗi trận1.84
18Giữ sạch lưới17
20Trên 2.5 bàn20
45Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu