Chengdu Better City
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Wuhan Three Towns

Chengdu Better City vs Wuhan Three Towns

Tỷ số chung cuộc: Chengdu Better City 1-1 Wuhan Three Towns tại Super League, 1 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chengdu Better City thắng 4, hòa 5, Wuhan Three Towns thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Super League · Vòng 21
Phong độ
LWLWD Chengdu Better City
DLDWD Wuhan Three Towns
  1. 37' Wei Shihao
  2. 40' Ming Tian
  3. HT0-0
  4. 46' M. Iminqari Liao Lisheng
  5. 49' 0-1 Li Ang · Gustavo Sauer
  6. 66' Zhang Xiaobin Liao Chengjian
  7. 66' A. Leautey Wang Jinxian
  8. 71' Abduweli Behram Yang Ming-Yang
  9. 80' Y. Li Han Pengfei
  10. 80' Wang Dongsheng He Yiran
  11. 80' Liao Rongxiang H. Hu
  12. 84' Ang Li
  13. 85' J. Xiong Adriano Firmino
  14. 88' Zheng Kaimu Li Ang
  15. 88' Liu Yiming Gustavo Sauer
  16. 89' Wei Shihao11m 1-1
  17. FT1-1

Đội hình

Chengdu Better City Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: John Aloisi
  1. 32Liu Dianzuo 6.9
  2. 4He Yiran ▼ 80' 6.3
  3. 18Han Pengfei ▼ 80' 6.6
  4. 28E. Sorokin 6.9
  5. 2H. Hu ▼ 80' 6.3
  6. 16Yang Ming-Yang ▼ 71' 7.2
  7. 23Liao Lisheng ▼ 46' 6.5
  8. 11Wellington Silva 7.2
  9. 10Romulo 7.9
  10. 7Wei Shihao 7.9
  11. 9Felipe Silva 7.2

Dự bị 12

  1. 1Jian Tao
  2. 25Muzepper Murahmetjan
  3. 5Matheus Jussa
  4. 20Wang Ziming
  5. 19Y. Dong
  6. 22Y. Li ▲ 80' 6.9
  7. 3A. C. Jojo
  8. 39Gan Chao
  9. 17Wang Dongsheng ▲ 80' 6.9
  10. 27Abduweli Behram ▲ 71' 6.2
  11. 29M. Iminqari ▲ 46' 7.0
  12. 58Liao Rongxiang ▲ 80' 6.6
Wuhan Three Towns Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Zhuoxiang Deng
  1. 22Fang Jingqi 7.7
  2. 23Ming Tian 6.9
  3. 2He Guan 6.6
  4. 11Li Ang ▼ 88' 7.3
  5. 4Xu Haofeng 6.3
  6. 7Gustavo Sauer ▼ 88' 7.2
  7. 12Liao Chengjian ▼ 66' 6.9
  8. 20Adriano Firmino ▼ 85' 7.5
  9. 8Wang Jinxian ▼ 66' 7.0
  10. 29J. Cadiz 6.9
  11. 10K. Bevis 6.2

Dự bị 12

  1. 31Guo Jiayu
  2. 30Zhong Jinbao
  3. 16Min Zixi
  4. 21J. Xiong ▲ 85' 6.5
  5. 13Zheng Kaimu ▲ 88' 6.7
  6. 19Liu Yiming ▲ 88' 6.3
  7. 18Zhang Xiaobin ▲ 66' 6.7
  8. 6Long Wei
  9. 50A. Leautey ▲ 66' 6.3
  10. 9Zheng Haoqian
  11. 5Li Shenyuan
  12. 37Wang Kang

Thống kê

019
320
60%Kiểm soát bóng40%
24Dứt điểm12
9Trúng đích6
7Chệch đích5
13Sút trong vòng cấm8
11Sút ngoài vòng cấm4
8Bị chặn1
9Phạt góc3
2Việt vị3
8Phạm lỗi7
1Thẻ vàng2
4Cứu thua8
513Chuyền bóng347
442Chuyền chính xác271
86%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chengdu Better City
26 51 - 30 +21 52
2
Dalian Zhixing
26 38 - 42 -4 40
3
Bắc Kinh Quốc An
26 49 - 33 +16 38
4
Yunnan Yukun
26 54 - 51 +3 38
5
Qingdao Youth Island
26 31 - 32 -1 38
6
Shandong Luneng
26 46 - 43 +3 37
7
SHANGHAI SIPG
26 40 - 33 +7 33
8
Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa
26 52 - 46 +6 31
9
Chongqing Tongliang Long
26 27 - 32 -5 31
10
Zhejiang Professional F.C.
25 41 - 42 -1 28
11
Sichuan Jiuniu
26 34 - 45 -11 28
12
Henan Jianye
25 32 - 34 -2 26
13
Shenyang Urban
25 34 - 46 -12 25
14
Tianjin Teda
25 35 - 32 +3 22
15
Wuhan Three Towns
24 37 - 41 -4 20
16
Qingdao Jonoon
26 34 - 53 -19 14
AFC Champions League Elite League Stage AFC Champions League 2 Group Stage Xuống hạng

So sánh

11Trận đấu8
18Ghi được15
18Thủng lưới9
1.64Bàn thắng mỗi trận1.88
1Giữ sạch lưới3
5Trên 2.5 bàn4
11Hiệp hai6

Đối đầu

Trang trận đấu