Wuhan Three Towns
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Chengdu Better City

Wuhan Three Towns vs Chengdu Better City

Tỷ số chung cuộc: Wuhan Three Towns 1-1 Chengdu Better City tại Super League, 20 tháng 7, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wuhan Three Towns thắng 1, hòa 5, Chengdu Better City thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Super League · Vòng 24
Sân vận động
Wuhan Sports Centre, Wuhan
Phong độ
DLDWD Wuhan Three Towns
LWLWD Chengdu Better City
  1. 19' Tim Chow
  2. 21' Park Ji-soo
  3. 26' Tang Miao Hu Hetao
  4. 41' Darlan
  5. HT0-0
  6. 46' Mirahmetjan Muzepper Gan Chao
  7. 46' Wei Shihao M. Palacios
  8. 52' Romário Baldé · Darlan 1-0
  9. 56' Pedro Henrique
  10. 63' Shihao Wei
  11. 68' Tang Chuang Yang Shuai
  12. 69' Liu Ruofan Tao Qianglong
  13. 79' Hang Ren
  14. 79' Li Yang
  15. 79' Felipe Silva
  16. 85' Hang Ren
  17. 85' Hang Ren
  18. 88' Liu Yiming Darlan
  19. 88' Yusup Umidjan Romário Baldé
  20. 90'+15 Liu Yue Pedro Henrique
  21. 90'+14 Yang Fan Yang Yiming
  22. 90'+4 1-1 Felipe · Mirahmetjan Muzepper
  23. FT1-1

Đội hình

Wuhan Three Towns Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Ricardo Rodríguez
  1. 32Liu Dianzuo 8.0
  2. 25Deng Hanwen 7.3
  3. 23Ren Hang 6.3
  4. 5Park Ji-Soo 6.9
  5. 4Jiang Zhipeng 6.9
  6. 14Joca 7.3
  7. 12Zhang Xiaobin 6.6
  8. 37Darlan ▼ 88' 6.7
  9. 7Tao Qianglong ▼ 69' 6.9
  10. 9Pedro Henrique ▼ 90' 6.5
  11. 11Romário Baldé ▼ 88' 7.5

Dự bị 12

  1. 8Liu Ruofan ▲ 69' 6.2
  2. 18Liu Yiming ▲ 88' 6.7
  3. 40Yusup Umidjan ▲ 88' 6.6
  4. 19Liu Yue ▲ 90'
  5. 10Luo Senwen
  6. 43Zhang Tao
  7. 20Asqer Afrden
  8. 16Zhang Hui
  9. 28Denny Wang Yi
  10. 38Chen Xing
  11. 35Abdurahman Abdukiram
  12. 6Ablahan Haliq
Chengdu Better City Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Seo Jung-Won
  1. 16Jian Tao 6.5
  2. 22Li Yang 6.9
  3. 23Yang Yiming ▼ 90' 6.7
  4. 28Yang Shuai ▼ 68' 6.9
  5. 2Hu Hetao ▼ 26' 7.2
  6. 8Chow Tim 6.6
  7. 39Gan Chao ▼ 46' 6.9
  8. 11Y. Gurfinkel 7.2
  9. 10Rômulo 8.2
  10. 31M. Palacios ▼ 46' 7.3
  11. 21Felipe 7.9

Dự bị 12

  1. 20Tang Miao ▲ 26' 6.6
  2. 25Mirahmetjan Muzepper ▲ 46' 7.2
  3. 7Wei Shihao ▲ 46' 4.7
  4. 24Tang Chuang ▲ 68' 6.5
  5. 27Yang Fan ▲ 90'
  6. 19Dong Yanfeng
  7. 14Ran Weifeng
  8. 3Tang Xin
  9. 15Yan Dinghao
  10. 29Mutellip Iminqari
  11. 36Chen Guoliang
  12. 9Ai Kesen

Thống kê

155
331
50%Kiểm soát bóng50%
13Dứt điểm19
3Trúng đích7
7Chệch đích7
7Sút trong vòng cấm13
6Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn5
5Phạt góc3
1Việt vị0
13Phạm lỗi16
5Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ1
6Cứu thua2
376Chuyền bóng375
319Chuyền chính xác319
85%Chính xác chuyền85%
0.99Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.23

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SHANGHAI SIPG
30 96 - 30 +66 78
2
Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa
30 73 - 20 +53 77
3
Chengdu Better City
30 65 - 31 +34 59
4
Bắc Kinh Quốc An
30 65 - 35 +30 56
5
Shandong Luneng
30 49 - 40 +9 48
6
Tianjin Teda
30 44 - 47 -3 42
7
Zhejiang Professional F.C.
30 55 - 60 -5 38
8
Henan Jianye
30 34 - 39 -5 36
9
Changchun Yatai
30 46 - 58 -12 32
10
Qingdao Youth Island
30 41 - 58 -17 32
11
Wuhan Three Towns
30 31 - 44 -13 31
12
Qingdao Jonoon
30 28 - 55 -27 29
13
Shijiazhuang Y. J.
30 33 - 57 -24 29
14
Sichuan Jiuniu
30 29 - 55 -26 29
15
Meizhou Kejia
30 29 - 55 -26 27
16
Nantong Zhiyun
30 32 - 66 -34 22
Champions League Elite Champions League 2 Xuống hạng

So sánh

31Trận đấu34
34Ghi được70
48Thủng lưới34
1.1Bàn thắng mỗi trận2.06
5Giữ sạch lưới10
14Trên 2.5 bàn20
20Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu