Chengdu Better City
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Wuhan Three Towns

Chengdu Better City vs Wuhan Three Towns

Tỷ số chung cuộc: Chengdu Better City 0-1 Wuhan Three Towns tại Super League, 19 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chengdu Better City thắng 4, hòa 5, Wuhan Three Towns thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Super League · Vòng 23
Sân vận động
Chengdu Phoenix Mountain Sports Park, Chengdu
Phong độ
LWLWD Chengdu Better City
LDWDD Wuhan Three Towns
  1. 28' Hang Ren
  2. 43' Ruibao Hu
  3. 44' 0-1 A. Yakubu · N. Stanciu
  4. HT0-1
  5. 46' Tang Miao Dong Yanfeng
  6. 46' Tang Chuang Ai Kesen
  7. 58' Hu Jing Gou Junchen
  8. 66' Liu Bin Gan Chao
  9. 67' Park Ji-soo
  10. 69' Li Yang He Guan
  11. 76' Liu Yiming Xie Pengfei
  12. 76' Marcão Park Ji-Soo
  13. 79' Feng Zhuoyi Tang Xin
  14. 86' Hanwen Deng
  15. 87' Hanwen Deng
  16. 89' Zhang Wentao He Chao
  17. 89' Zhang Xiaobin A. Yakubu
  18. FT0-1

Đội hình

Chengdu Better City Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Seo Jung-Won
  1. 16Jian Tao 7.6
  2. 19Dong Yanfeng ▼ 46' 6.7
  3. 36Gou Junchen ▼ 58' 6.7
  4. 5Hu Ruibao 6.3
  5. 3Tang Xin ▼ 79' 6.9
  6. 8Chow Tim 6.3
  7. 39Gan Chao ▼ 66' 6.9
  8. 11Kim Min-Woo 7.2
  9. 7M. Palacios 7.0
  10. 18Andrigo 6.6
  11. 9Ai Kesen ▼ 46' 6.6

Dự bị 10

  1. 20Tang Miao ▲ 46' 7.5
  2. 24Tang Chuang ▲ 46' 6.6
  3. 13Hu Jing ▲ 58' 6.7
  4. 27Liu Bin ▲ 66' 6.5
  5. 6Feng Zhuoyi ▲ 79' 6.9
  6. 22Wang Chu
  7. 1Geng Xiaofeng
  8. 2Hu Hetao
  9. 17Gan Rui
  10. 26Liu Tao
Wuhan Three Towns Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: T. Takahata
  1. 22Liu Dianzuo 7.2
  2. 26He Guan ▼ 69' 6.9
  3. 23Ren Hang 7.2
  4. 5Park Ji-Soo ▼ 76' 7.3
  5. 25Deng Hanwen 6.9
  6. 10N. Stanciu 8.2
  7. 21He Chao ▼ 89' 6.7
  8. 15Jiang Zhipeng 6.6
  9. 30Xie Pengfei ▼ 76' 6.3
  10. 9A. Yakubu ▼ 89' 7.2
  11. 11Davidson 7.5

Dự bị 12

  1. 2Li Yang ▲ 69' 6.3
  2. 18Liu Yiming ▲ 76' 6.7
  3. 13Marcão ▲ 76' 6.3
  4. 19Zhang Wentao ▲ 89'
  5. 12Zhang Xiaobin ▲ 89'
  6. 29Tao Qianglong
  7. 31Guo Jiayu
  8. 34Xia Zihao
  9. 16Yang Kuo
  10. 17Chen Yuhao
  11. 24Duan Liuyu
  12. 44Yan Zheng

Thống kê

016
721
51%Kiểm soát bóng49%
11Dứt điểm19
2Trúng đích7
6Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm13
4Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn9
6Phạt góc7
0Việt vị1
12Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
6Cứu thua2
403Chuyền bóng393
302Chuyền chính xác302
75%Chính xác chuyền77%
0.85Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.12

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SHANGHAI SIPG
30 61 - 30 +31 63
2
Shandong Luneng
30 59 - 25 +34 58
3
Zhejiang Professional F.C.
30 57 - 34 +23 55
4
Chengdu Better City
30 51 - 32 +19 53
5
Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa
30 34 - 31 +3 52
6
Bắc Kinh Quốc An
30 53 - 35 +18 51
7
Wuhan Three Towns
30 51 - 35 +16 51
8
Tianjin Teda
30 40 - 29 +11 48
9
Changchun Yatai
30 44 - 48 -4 39
10
Henan Jianye
30 38 - 40 -2 36
11
Meizhou Kejia
30 42 - 54 -12 34
12
Shijiazhuang Y. J.
30 29 - 60 -31 31
13
Qingdao Jonoon
30 34 - 45 -11 28
14
Nantong Zhiyun
30 26 - 42 -16 22
15
Dalian Aerbin
30 25 - 47 -22 20
16
Shenzhen Ruby FC
30 22 - 79 -57 12
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

31Trận đấu39
51Ghi được66
32Thủng lưới49
1.65Bàn thắng mỗi trận1.69
12Giữ sạch lưới9
17Trên 2.5 bàn22
26Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu