Chengdu Better City vs Wuhan Three Towns
Tỷ số chung cuộc: Chengdu Better City 1-0 Wuhan Three Towns tại Super League, 23 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chengdu Better City thắng 4, hòa 5, Wuhan Three Towns thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Super League · Vòng 32
- Sân vận động
- Dujiangyan Phoenix Stadium, Dujiangyan
- Trọng tài
- Shi Zhenlu
- Phong độ
- LWLWD Chengdu Better City
- DLDWD Wuhan Three Towns
- 10' ▲ Gao Zhunyi ▼ Zhang Wentao
- HT0-0
- 50' ▲ Mutellip Iminqari ▼ Gan Chao
- 63' Tao Liu
- 63' Marcão
- 65' ▲ Felipe ▼ Li Jianbin
- 85' ▲ Tao Qianglong ▼ Xie Pengfei
- 85' ▲ Zhang Hui ▼ Xu Haoyang
- 90'+2 Felipe · Rômulo 1-0
- FT1-0
Đội hình
- 33Zhang Yan 7.0
- 4Li Jianbin ▼ 65' 6.9
- 17Gan Rui 6.7
- 26Liu Tao 7.6
- 36Gou Junchen 7.3
- 2Hu Hetao 6.9
- 11Kim Min-Woo 7.3
- 8Chow Tim 7.5
- 39Gan Chao ▼ 50' 6.6
- 10Rômulo ⇢ 8.2
- 12Saldanha 6.0
Dự bị 9
- 29Mutellip Iminqari ▲ 50' 6.9
- 9Felipe ⚽ ▲ 65' 7.5
- 28Wang Hanlin
- 19Xiang Baixu
- 21Meng Junjie
- 22Hu Xingyu
- 24Xing Yu
- 5Hu Ruibao
- 27Liu Bin
- 22Liu Dianzuo 7.5
- 18Liu Yiming 6.3
- 19Zhang Wentao ▼ 10' 6.3
- 4Yaki Yen 6.6
- 25Deng Hanwen 6.5
- 30Xie Pengfei ▼ 85' 6.6
- 12Zhang Xiaobin 6.9
- 21He Chao 6.5
- 37Xu Haoyang ▼ 85' 6.9
- 13Marcão 7.0
- 11Davidson 6.9
Dự bị 12
- 20Gao Zhunyi ▲ 10' 7.0
- 29Tao Qianglong ▲ 85' 6.3
- 40Zhang Hui ▲ 85' 6.3
- 1Wu Fei
- 33He Tongshuai
- 8Deng Zhuoxiang
- 6Duan Yunzi
- 16Yang Kuo
- 10Sang Yifei
- 17Qu Cheng
- 31Luo Senwen
- 36Shewketjan Tayir
Thống kê
01⚑4
⚑200
67%Kiểm soát bóng33%
16Dứt điểm12
6Trúng đích1
10Chệch đích8
6Sút trong vòng cấm2
10Sút ngoài vòng cấm10
0Bị chặn3
4Phạt góc2
0Việt vị1
12Phạm lỗi16
1Thẻ vàng0
1Cứu thua5
502Chuyền bóng242
423Chuyền chính xác162
84%Chính xác chuyền67%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 91 - 28 | +63 | 78 | |
| 2 | 34 | 87 - 29 | +58 | 78 | |
| 3 | 34 | 64 - 28 | +36 | 65 | |
| 4 | 34 | 55 - 25 | +30 | 65 | |
| 5 | 34 | 49 - 28 | +21 | 65 | |
| 6 | 34 | 60 - 32 | +28 | 59 | |
| 7 | 34 | 57 - 49 | +8 | 58 | |
| 8 | 34 | 45 - 42 | +3 | 49 | |
| 9 | 34 | 43 - 41 | +2 | 49 | |
| 10 | 34 | 42 - 34 | +8 | 47 | |
| 11 | 34 | 49 - 53 | -4 | 45 | |
| 12 | 34 | 47 - 51 | -4 | 44 | |
| 13 | 34 | 49 - 50 | -1 | 44 | |
| 14 | 34 | 29 - 74 | -45 | 30 | |
| 15 | 34 | 32 - 62 | -30 | 23 | |
| 16 | 34 | 34 - 71 | -37 | 19 | |
| 17 | 34 | 24 - 63 | -39 | 17 | |
| 18 | 34 | 18 - 115 | -97 | -3 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu38
55Ghi được100
36Thủng lưới35
1.45Bàn thắng mỗi trận2.63
18Giữ sạch lưới16
19Trên 2.5 bàn29
31Hiệp hai51