Chengdu Better City
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Wuhan Three Towns

Chengdu Better City vs Wuhan Three Towns

Tỷ số chung cuộc: Chengdu Better City 1-0 Wuhan Three Towns tại Super League, 22 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chengdu Better City thắng 4, hòa 5, Wuhan Three Towns thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Super League · Vòng 1
Sân vận động
Shuangliu Sports Centre, Chengdu
Phong độ
LWLWD Chengdu Better City
DLDWD Wuhan Three Towns
  1. -5' Yiheng Liu
  2. 8' Shuai Yang
  3. 21' Park Ji-soo
  4. HT0-0
  5. 49' Gustavo Sauer
  6. 53' Yiming Liu
  7. 58' Puliang Shao
  8. 59' Felipe Silva 1-0
  9. 63' Long Wei Wang Jinxian
  10. 63' He Guan Liu Yiming
  11. 63' M. Palacios Liao Chengjian
  12. 70' Wei Shihao I. Kallon
  13. 74' Tim Chow
  14. 78' Zhong Jinbao Zheng Kaimu
  15. 82' Zhang Tao Chen Zhechao
  16. 85' Shihao Wei
  17. 87' Guan He
  18. 87' Y. Li Yang Shuai
  19. 90'+6 Liao Lisheng Yang Ming-Yang
  20. 90'+6 Li Moyu Romulo
  21. FT1-0

Đội hình

Chengdu Better City Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Jung-Won Seo
  1. 32Liu Dianzuo 7.0
  2. 5T. Letschert 7.9
  3. 18Han Pengfei 7.2
  4. 28Yang Shuai ▼ 87' 6.9
  5. 2H. Hu 6.9
  6. 8T. Chow 7.5
  7. 16Yang Ming-Yang ▼ 90' 7.2
  8. 11Y. Gurfinkel 7.9
  9. 10Romulo ▼ 90' 8.3
  10. 9Felipe Silva 7.7
  11. 47I. Kallon ▼ 70' 7.6

Dự bị 12

  1. 29M. Iminqari
  2. 26Yuan Mincheng
  3. 17Wang Dongsheng
  4. 23Liao Lisheng ▲ 90'
  5. 7Wei Shihao ▲ 70' 6.9
  6. 1Jian Tao
  7. 49Xu Hong
  8. 20Tang Miao
  9. 48Li Moyu ▲ 90'
  10. 41H. Nurhaji
  11. 15Yan Dinghao
  12. 22Y. Li ▲ 87' 6.3
Wuhan Three Towns Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Zhuoxiang Deng
  1. 14Shao Puliang 8.0
  2. 18Liu Yiming ▼ 63' 6.7
  3. 13Zheng Kaimu ▼ 78' 7.0
  4. 5Park Ji-Su 7.3
  5. 28Wang Denny 6.5
  6. 10Darlan 6.9
  7. 12Liao Chengjian ▼ 63' 6.3
  8. 8Wang Jinxian ▼ 63' 6.9
  9. 15Chen Zhechao ▼ 82' 6.9
  10. 7Gustavo Sauer 6.9
  11. 9A. Tudorie 7.3

Dự bị 12

  1. 27Y. Liu 6.7
  2. 23Hang Ren
  3. 3Tayir Shewketjan
  4. 26Zhang Tao ▲ 82' 7.0
  5. 30Zhong Jinbao ▲ 78' 6.6
  6. 6Long Wei ▲ 63' 6.6
  7. 2He Guan ▲ 63' 6.6
  8. 11M. Palacios ▲ 63' 6.5
  9. 45Guo Jiayu
  10. 29Zheng Haoqian
  11. 1Wei Minzhe
  12. 19Liu Yue

Thống kê

028
260
58%Kiểm soát bóng42%
24Dứt điểm9
8Trúng đích2
9Chệch đích4
14Sút trong vòng cấm5
10Sút ngoài vòng cấm4
7Bị chặn3
8Phạt góc2
2Việt vị1
14Phạm lỗi18
2Thẻ vàng6
2Cứu thua7
426Chuyền bóng312
340Chuyền chính xác230
80%Chính xác chuyền74%
2.67Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.86

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SHANGHAI SIPG
30 72 - 44 +28 66
2
Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa
30 67 - 35 +32 64
3
Chengdu Better City
30 60 - 28 +32 60
4
Bắc Kinh Quốc An
30 69 - 46 +23 57
5
Shandong Luneng
30 69 - 46 +23 53
6
Tianjin Teda
30 40 - 41 -1 44
7
Zhejiang Professional F.C.
30 60 - 51 +9 42
8
Yunnan Yukun
30 47 - 52 -5 42
9
Qingdao Youth Island
30 39 - 43 -4 40
10
Henan Jianye
30 52 - 48 +4 37
11
Dalian Zhixing
30 30 - 45 -15 36
12
Sichuan Jiuniu
30 35 - 59 -24 27
13
Wuhan Three Towns
30 34 - 62 -28 25
14
Qingdao Jonoon
30 35 - 48 -13 25
15
Meizhou Kejia
30 36 - 71 -35 21
16
Changchun Yatai
30 26 - 52 -26 19
AFC Champions League (League phase: ) AFC Champions League (Qualification: ) AFC Champions League 2 League One

So sánh

45Trận đấu31
82Ghi được35
43Thủng lưới64
1.82Bàn thắng mỗi trận1.13
16Giữ sạch lưới4
25Trên 2.5 bàn20
41Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu