Wuhan Three Towns vs Chengdu Better City
Tỷ số chung cuộc: Wuhan Three Towns 0-1 Chengdu Better City tại Super League, 29 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wuhan Three Towns thắng 1, hòa 5, Chengdu Better City thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Super League · Vòng 20
- Sân vận động
- Wuhan Sports Centre, Wuhan
- Trọng tài
- Xing Qi
- Phong độ
- DLDWD Wuhan Three Towns
- LWLWD Chengdu Better City
- 25' 0-1 Mutellip Iminqari · Saldanha
- 26' Mutellip Iminqari
- 45' Rômulo
- HT0-1
- 57' Hang Ren
- 58' ▲ Ademilson ▼ Wallace
- 59' Richard Windbichler
- 71' Zhunyi Gao
- 72' ▲ Sang Yifei ▼ Xie Pengfei
- 72' ▲ He Chao ▼ N. Stanciu
- 81' ▲ Yang Kuo ▼ Deng Hanwen
- 81' ▲ Deng Zhuoxiang ▼ Zhang Xiaobin
- 90'+5 Marcão
- 90'+4 ▲ Gou Junchen ▼ Rômulo
- FT0-1
Đội hình
- 22Liu Dianzuo 7.5
- 23Ren Hang 6.9
- 3Wallace ▼ 58' 7.0
- 20Gao Zhunyi 6.9
- 4Yaki Yen 6.6
- 25Deng Hanwen ▼ 81' 7.2
- 43N. Stanciu ▼ 72' 6.7
- 30Xie Pengfei ▼ 72' 6.6
- 12Zhang Xiaobin ▼ 81' 6.5
- 13Marcão 7.0
- 11Davidson 6.2
Dự bị 12
- 7Ademilson ▲ 58' 6.6
- 10Sang Yifei ▲ 72' 6.7
- 21He Chao ▲ 72' 7.0
- 16Yang Kuo ▲ 81' 6.7
- 8Deng Zhuoxiang ▲ 81' 6.9
- 2Xiong Fei
- 1Wu Fei
- 40Zhang Hui
- 19Zhang Wentao
- 32Lü Haidong
- 31Luo Senwen
- 37Xu Haoyang
- 33Zhang Yan 7.7
- 26Liu Tao 7.2
- 3Tang Xin 7.5
- 40R. Windbichler 7.0
- 5Hu Ruibao 7.0
- 11Kim Min-Woo 7.0
- 8Chow Tim 7.5
- 39Gan Chao 7.0
- 10Rômulo ▼ 90' 7.5
- 29Mutellip Iminqari ⚽ 7.0
- 12Saldanha ⇢ 7.3
Dự bị 12
- 36Gou Junchen ▲ 90'
- 37Han Xuan
- 13Hu Jing
- 28Wang Hanlin
- 17Gan Rui
- 2Hu Hetao
- 21Meng Junjie
- 15Wu Guichao
- 24Xing Yu
- 18Min Junlin
- 14Han Guanghui
- 19Xiang Baixu
Thống kê
03⚑5
⚑520
49%Kiểm soát bóng51%
10Dứt điểm9
3Trúng đích7
4Chệch đích2
1Sút trong vòng cấm6
9Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn0
5Phạt góc5
0Việt vị1
20Phạm lỗi15
3Thẻ vàng2
6Cứu thua3
391Chuyền bóng406
288Chuyền chính xác300
74%Chính xác chuyền74%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 91 - 28 | +63 | 78 | |
| 2 | 34 | 87 - 29 | +58 | 78 | |
| 3 | 34 | 64 - 28 | +36 | 65 | |
| 4 | 34 | 55 - 25 | +30 | 65 | |
| 5 | 34 | 49 - 28 | +21 | 65 | |
| 6 | 34 | 60 - 32 | +28 | 59 | |
| 7 | 34 | 57 - 49 | +8 | 58 | |
| 8 | 34 | 45 - 42 | +3 | 49 | |
| 9 | 34 | 43 - 41 | +2 | 49 | |
| 10 | 34 | 42 - 34 | +8 | 47 | |
| 11 | 34 | 49 - 53 | -4 | 45 | |
| 12 | 34 | 47 - 51 | -4 | 44 | |
| 13 | 34 | 49 - 50 | -1 | 44 | |
| 14 | 34 | 29 - 74 | -45 | 30 | |
| 15 | 34 | 32 - 62 | -30 | 23 | |
| 16 | 34 | 34 - 71 | -37 | 19 | |
| 17 | 34 | 24 - 63 | -39 | 17 | |
| 18 | 34 | 18 - 115 | -97 | -3 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu38
100Ghi được55
35Thủng lưới36
2.63Bàn thắng mỗi trận1.45
16Giữ sạch lưới18
29Trên 2.5 bàn19
51Hiệp hai31