Wuhan Three Towns vs Chengdu Better City
Tỷ số chung cuộc: Wuhan Three Towns 2-2 Chengdu Better City tại Super League, 29 tháng 6, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wuhan Three Towns thắng 1, hòa 5, Chengdu Better City thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Super League · Vòng 16
- Sân vận động
- Wuhan Sports Centre, Wuhan
- Phong độ
- LDWDD Wuhan Three Towns
- LWLWD Chengdu Better City
- 3' Guan He
- 15' A. Tudorie 1-0
- 40' 1-1 A. Tudoriephản lưới
- HT1-1
- 69' ▲ Zhong Jinbao ▼ Zheng Haoqian
- 69' ▲ P. Delgado ▼ Romulo
- 69' ▲ Yan Dinghao ▼ Yang Ming-Yang
- 70' Zheng Haoqian
- 75' Gustavo Sauer · Zhong Jinbao 2-1
- 76' ▲ Liu Yiming ▼ He Guan
- 76' ▲ Wang Denny ▼ Chen Zhechao
- 78' ▲ Wang Dongsheng ▼ Y. Gurfinkel
- 78' ▲ Yuan Mincheng ▼ Han Pengfei
- 81' 2-2 Wei Shihao11m
- 82' Park Ji-soo
- 83' ▲ Zheng Kaimu ▼ Gustavo Sauer
- 83' ▲ X. Chen ▼ Guo Jiayu
- 86' Yang Li
- 90'+9 Alexandru Tudorie
- 90'+5 Xing Chen
- 90'+8 Dongsheng Wang
- 90'+2 ▲ I. Kallon ▼ Wei Shihao
- FT2-2
Đội hình
- 45Guo Jiayu ▼ 83' 7.3
- 25Deng Hanwen 7.0
- 2He Guan ▼ 76' 6.7
- 5Park Ji-Su 6.6
- 15Chen Zhechao ▼ 76' 6.7
- 6Long Wei 6.2
- 10Darlan 6.7
- 29Zheng Haoqian ▼ 69' 6.6
- 7Gustavo Sauer ⚽ ▼ 83' 7.7
- 11M. Palacios 6.3
- 9A. Tudorie ⚽ 7.2
Dự bị 12
- 3Tayir Shewketjan
- 8Wang Jinxian
- 12Liao Chengjian
- 13Zheng Kaimu ▲ 83' 6.7
- 16Z. Zou
- 18Liu Yiming ▲ 76' 6.3
- 19Liu Yue
- 27Y. Liu 6.3
- 28Wang Denny ▲ 76' 6.2
- 30Zhong Jinbao ▲ 69' 7.2
- 56Zhang Zhenyang
- 60X. Chen ▲ 83' 6.6
- 32Liu Dianzuo 6.5
- 5T. Letschert 7.0
- 18Han Pengfei ▼ 78' 6.5
- 22Y. Li 6.7
- 39Gan Chao 7.2
- 8T. Chow 6.9
- 16Yang Ming-Yang ▼ 69' 6.6
- 11Y. Gurfinkel ▼ 78' 7.2
- 10Romulo ▼ 69' 7.6
- 7Wei Shihao ⚽ ▼ 90' 7.2
- 9Felipe Silva 7.7
Dự bị 12
- 3Tang Xin
- 4P. Delgado ▲ 69' 6.9
- 14Ran Weifeng
- 15Yan Dinghao ▲ 69' 7.2
- 17Wang Dongsheng ▲ 78' 6.3
- 20Tang Miao
- 25Muzepper Murahmetjan
- 26Yuan Mincheng ▲ 78' 6.9
- 28Yang Shuai
- 47I. Kallon ▲ 90' 6.2
- 48Li Moyu
- 58Liao Rongxiang
Thống kê
05⚑2
⚑620
37%Kiểm soát bóng63%
5Dứt điểm16
3Trúng đích6
2Chệch đích9
3Sút trong vòng cấm12
2Sút ngoài vòng cấm4
0Bị chặn1
2Phạt góc6
0Việt vị1
9Phạm lỗi14
5Thẻ vàng2
5Cứu thua1
279Chuyền bóng484
203Chuyền chính xác411
73%Chính xác chuyền85%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 72 - 44 | +28 | 66 | |
| 2 | 30 | 67 - 35 | +32 | 64 | |
| 3 | 30 | 60 - 28 | +32 | 60 | |
| 4 | 30 | 69 - 46 | +23 | 57 | |
| 5 | 30 | 69 - 46 | +23 | 53 | |
| 6 | 30 | 40 - 41 | -1 | 44 | |
| 7 | 30 | 60 - 51 | +9 | 42 | |
| 8 | 30 | 47 - 52 | -5 | 42 | |
| 9 | 30 | 39 - 43 | -4 | 40 | |
| 10 | 30 | 52 - 48 | +4 | 37 | |
| 11 | 30 | 30 - 45 | -15 | 36 | |
| 12 | 30 | 35 - 59 | -24 | 27 | |
| 13 | 30 | 34 - 62 | -28 | 25 | |
| 14 | 30 | 35 - 48 | -13 | 25 | |
| 15 | 30 | 36 - 71 | -35 | 21 | |
| 16 | 30 | 26 - 52 | -26 | 19 |
AFC Champions League (League phase: ) AFC Champions League (Qualification: ) AFC Champions League 2 League One
So sánh
31Trận đấu45
35Ghi được82
64Thủng lưới43
1.13Bàn thắng mỗi trận1.82
4Giữ sạch lưới16
20Trên 2.5 bàn25
23Hiệp hai41