Zhejiang Professional F.C. vs Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa
Tỷ số chung cuộc: Zhejiang Professional F.C. 0-0 Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa tại Super League, 16 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Zhejiang Professional F.C. thắng 2, hòa 2, Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Super League · Vòng 21
- Phong độ
- LLDWL Zhejiang Professional F.C.
- WLLWW Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa
- 19' Wilson Manafá
- 45'+4 Tong Lei
- HT0-0
- 60' ▲ Yu Hanchao ▼ Wu Xi
- 63' Yago Cariello
- 71' ▲ I. Amadou ▼ Gao Tianyi
- 71' ▲ Xu Haoyang ▼ Yang Haoyu
- 72' ▲ Wang Shiqin ▼ Tong Lei
- 78' ▲ F. Andrijasevic ▼ Yago Cariello
- 79' ▲ Wang Haijian ▼ Chan Shinichi
- 79' ▲ Liu Chengyu ▼ L. Asue
- 84' Ke Li
- 86' Haijian Wang
- 90'+8 ▲ Wang Yang ▼ Zhang Jiaqi
- FT0-0
Đội hình
- 33Zhao Bo 7.2
- 81A. Zhang 7.2
- 36L. Possignolo 7.2
- 5Liu Haofan 7.2
- 16Tong Lei ▼ 72' 7.2
- 10Li Tixiang 6.6
- 29Zhang Jiaqi ▼ 90' 6.9
- 26Sun Guowen 7.2
- 39Y. Wang 6.3
- 20A. Mitrita 8.0
- 27Yago Cariello ▼ 78' 7.2
Dự bị 11
- 1Dong Chunyu
- 32Huo Shenping
- 2Leung Nok-Hang
- 24Wang Shiqin ▲ 72' 6.2
- 3Wang Yang ▲ 90'
- 11F. Andrijasevic ▲ 78' 7.2
- 14Wu Wei
- 6Yao Junsheng
- 13Ma Haoqi
- 31D. Owusu-Sekyere
- 7Tao Qianglong
- 1Xue Qinghao 7.3
- 13W. Manafa 7.3
- 4Jiang Shenglong 7.5
- 5Zhu Chenjie 7.2
- 27Chan Shinichi ▼ 79' 7.3
- 17Gao Tianyi ▼ 71' 7.9
- 23L. Ke
- 15Wu Xi ▼ 60' 6.9
- 43Yang Haoyu ▼ 71' 6.5
- 9Andre Luis 7.3
- 19L. Asue ▼ 79' 6.7
Dự bị 12
- 30Bao Yaxiong
- 32Fulangxisi Aidi
- 3Jin Shunkai
- 2Wang Shilong
- 38Q. Wu
- 16Yang Zexiang
- 6I. Amadou ▲ 71' 6.9
- 45Han Jiawen
- 33Wang Haijian ▲ 79' 6.5
- 7Xu Haoyang ▲ 71' 6.6
- 20Yu Hanchao ▲ 60' 6.7
- 34Liu Chengyu ▲ 79' 6.6
Thống kê
02⚑1
⚑530
46%Kiểm soát bóng54%
14Dứt điểm13
3Trúng đích2
6Chệch đích7
9Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn4
1Phạt góc5
1Việt vị1
10Phạm lỗi15
2Thẻ vàng3
2Cứu thua3
410Chuyền bóng478
341Chuyền chính xác410
83%Chính xác chuyền86%
1.11Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.78
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 72 - 44 | +28 | 66 | |
| 2 | 30 | 67 - 35 | +32 | 64 | |
| 3 | 30 | 60 - 28 | +32 | 60 | |
| 4 | 30 | 69 - 46 | +23 | 57 | |
| 5 | 30 | 69 - 46 | +23 | 53 | |
| 6 | 30 | 40 - 41 | -1 | 44 | |
| 7 | 30 | 60 - 51 | +9 | 42 | |
| 8 | 30 | 47 - 52 | -5 | 42 | |
| 9 | 30 | 39 - 43 | -4 | 40 | |
| 10 | 30 | 52 - 48 | +4 | 37 | |
| 11 | 30 | 30 - 45 | -15 | 36 | |
| 12 | 30 | 35 - 59 | -24 | 27 | |
| 13 | 30 | 34 - 62 | -28 | 25 | |
| 14 | 30 | 35 - 48 | -13 | 25 | |
| 15 | 30 | 36 - 71 | -35 | 21 | |
| 16 | 30 | 26 - 52 | -26 | 19 |
AFC Champions League (League phase: ) AFC Champions League (Qualification: ) AFC Champions League 2 League One
So sánh
35Trận đấu43
66Ghi được86
61Thủng lưới55
1.89Bàn thắng mỗi trận2
7Giữ sạch lưới11
26Trên 2.5 bàn27
35Hiệp hai48