Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa
5 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Zhejiang Professional F.C.

Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa vs Zhejiang Professional F.C.

Tỷ số chung cuộc: Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa 5-1 Zhejiang Professional F.C. tại FA Cup, 25 tháng 7, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa thắng 6, hòa 2, Zhejiang Professional F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
FA Cup · 4th Round
Sân vận động
Shanghai Stadium, Shanghai
Phong độ
LWLLW Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa
LLDWL Zhejiang Professional F.C.
  1. 3' C. Malele11m 1-0
  2. 23' C. Malele 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' Cao Yunding Yu Hanchao
  5. 49' 2-1 Leonardo
  6. 57' Yang Zexiang Xu Haoyang
  7. 57' Cui Lin Dai Wai-tsun
  8. 60' Leung Nok-Hang
  9. 65' C. Malele 3-1
  10. 69' Ablikim Abdusalam Cheng Jin
  11. 72' Zhang Wei C. Malele
  12. 76' Ji Shengpan Li Tixiang
  13. 81' Zhang Wei 4-1
  14. 82' Wang Yang Yue Xin
  15. 90'+1 Zhang Wei 5-1
  16. FT5-1

Đội hình

Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa HLV: Wu Jingui
  1. 1Ma Zhen
  2. 22Jin Yangyang
  3. 32Aidi Fulangxisi
  4. 2M. Hing-Glover
  5. 5Zhu Chenjie
  6. 20Yu Hanchao ▼ 46'
  7. 15Wu Xi
  8. 6I. Amadou
  9. 9Dai Wai-tsun ▼ 57'
  10. 7Xu Haoyang ▼ 57'
  11. 11C. Malele ▼ 72'

Dự bị 12

  1. 28Cao Yunding ▲ 46'
  2. 16Yang Zexiang ▲ 57'
  3. 21Cui Lin ▲ 57'
  4. 18Zhang Wei ▲ 72'
  5. 24Xu Yougang
  6. 30Bao Yaxiong
  7. 33Wang Haijian
  8. 35He Longhai
  9. 36Fei Ernanduo
  10. 38Wen Jiabao
  11. 3Jin Shunkai
  12. 19Zhu Yue
Zhejiang Professional F.C. HLV: Jordi Vinyals
  1. 33Zhao Bo
  2. 19Dong Yu
  3. 2Leung Nok Hang
  4. 36Lucas Possignolo
  5. 28Yue Xin ▼ 82'
  6. 10Li Tixiang ▼ 76'
  7. 29Zhang Jiaqi
  8. 22Cheng Jin ▼ 69'
  9. 6Yao Junsheng
  10. 9Gao Di
  11. 45Leonardo

Dự bị 12

  1. 18Ablikim Abdusalam ▲ 69'
  2. 21Ji Shengpan ▲ 76'
  3. 3Wang Yang ▲ 82'
  4. 4Sun Zheng'ao
  5. 5Liu Haofan
  6. 8Qian Jiegei
  7. 12Lai Jinfeng
  8. 20Wang Dongsheng
  9. 24Ye Daoxin
  10. 30N. Mushekwi
  11. 31Gu Bin
  12. 39Wang Yudong

Thống kê

00
10

So sánh

35Trận đấu39
45Ghi được72
33Thủng lưới53
1.29Bàn thắng mỗi trận1.85
15Giữ sạch lưới10
14Trên 2.5 bàn28
22Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu