Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa vs Zhejiang Professional F.C.
Tỷ số chung cuộc: Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa 3-2 Zhejiang Professional F.C. tại Super League, 12 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa thắng 6, hòa 2, Zhejiang Professional F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Super League · Vòng 6
- Sân vận động
- Shanghai Stadium, Shanghai
- Phong độ
- WLLWW Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa
- LLDWL Zhejiang Professional F.C.
- 21' J. Teixeira 1-0
- HT1-0
- 58' Tong Lei
- 63' ▲ Chan Shinichi ▼ Xu Haoyang
- 69' 1-1 Y. Wang · A. Boupendza
- 71' 1-2 Tong Lei
- 74' ▲ Tao Qianglong ▼ Y. Wang
- 75' ▲ Yu Hanchao ▼ L. Ke
- 77' Yu Hanchao 2-2
- 86' ▲ Yue Xin ▼ Tong Lei
- 89' ▲ Yao Junsheng ▼ Bao Shengxin
- 90'+10 ▲ Wang Haijian ▼ Saulo Mineiro
- 90' Chan Shinichi · Wu Xi 3-2
- FT3-2
Đội hình
- 30Bao Yaxiong 6.3
- 13W. Manafa 6.5
- 32Fulangxisi Aidi 6.3
- 5Zhu Chenjie 6.6
- 7Xu Haoyang ▼ 63' 6.9
- 17Gao Tianyi 7.0
- 23L. Ke ▼ 75' 6.6
- 15Wu Xi ⇢ 7.0
- 10J. Teixeira ⚽ 7.9
- 9Andre Luis 6.3
- 11Saulo Mineiro ▼ 90' 6.9
Dự bị 11
- 41Zhou Zhengkai
- 27Chan Shinichi ⚽ ▲ 63' 7.3
- 3Jin Shunkai
- 14Xie Pengfei
- 34Liu Chengyu
- 33Wang Haijian ▲ 90'
- 2Wang Shilong
- 39Liu Yujie
- 1Xue Qinghao
- 16Yang Zexiang
- 20Yu Hanchao ⚽ ▲ 75' 7.2
- 32Huo Shenping 6.0
- 2Leung Nok-Hang 6.2
- 36L. Possignolo 6.3
- 5Liu Haofan 6.9
- 10Li Tixiang 6.6
- 16Tong Lei ⚽ ▼ 86' 7.5
- 21Bao Shengxin ▼ 89' 6.3
- 22Cheng Jin 6.9
- 26Sun Guowen 7.0
- 9A. Boupendza ⇢ 7.0
- 39Y. Wang ⚽ ▼ 74' 7.3
Dự bị 11
- 28Yue Xin ▲ 86' 6.5
- 18A. Abdusalam
- 1Dong Chunyu
- 17J. E. Kouassi
- 8A. N'Doumbou
- 31D. Owusu-Sekyere
- 4Sun Zheng'ao
- 7Tao Qianglong ▲ 74' 6.7
- 3Wang Yang
- 14Wu Wei
- 6Yao Junsheng ▲ 89' 6.3
Thống kê
00⚑8
⚑310
54%Kiểm soát bóng46%
13Dứt điểm4
6Trúng đích2
4Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm2
6Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn0
8Phạt góc3
0Việt vị3
15Phạm lỗi12
0Thẻ vàng1
0Cứu thua3
477Chuyền bóng418
407Chuyền chính xác341
85%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 72 - 44 | +28 | 66 | |
| 2 | 30 | 67 - 35 | +32 | 64 | |
| 3 | 30 | 60 - 28 | +32 | 60 | |
| 4 | 30 | 69 - 46 | +23 | 57 | |
| 5 | 30 | 69 - 46 | +23 | 53 | |
| 6 | 30 | 40 - 41 | -1 | 44 | |
| 7 | 30 | 60 - 51 | +9 | 42 | |
| 8 | 30 | 47 - 52 | -5 | 42 | |
| 9 | 30 | 39 - 43 | -4 | 40 | |
| 10 | 30 | 52 - 48 | +4 | 37 | |
| 11 | 30 | 30 - 45 | -15 | 36 | |
| 12 | 30 | 35 - 59 | -24 | 27 | |
| 13 | 30 | 34 - 62 | -28 | 25 | |
| 14 | 30 | 35 - 48 | -13 | 25 | |
| 15 | 30 | 36 - 71 | -35 | 21 | |
| 16 | 30 | 26 - 52 | -26 | 19 |
AFC Champions League (League phase: ) AFC Champions League (Qualification: ) AFC Champions League 2 League One
So sánh
43Trận đấu35
86Ghi được66
55Thủng lưới61
2Bàn thắng mỗi trận1.89
11Giữ sạch lưới7
27Trên 2.5 bàn26
48Hiệp hai35