Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Zhejiang Professional F.C.

Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa vs Zhejiang Professional F.C.

Tỷ số chung cuộc: Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa 1-2 Zhejiang Professional F.C. tại Super League, 4 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa thắng 6, hòa 2, Zhejiang Professional F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Super League · Vòng 30
Sân vận động
Shanghai Stadium, Shanghai
Phong độ
WLLWW Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa
LDWLW Zhejiang Professional F.C.
  1. 1' Yue Xin
  2. 31' Zexiang Yang
  3. 42' Leonardo
  4. 43' Leonardo
  5. 44' Jiaqi Zhang
  6. HT0-0
  7. 59' Aidi Fulang Xisi
  8. 59' Dai Wai-tsun Cao Yunding
  9. 59' Zhu Yue M. Hing-Glover
  10. 68' N. Mushekwi J. Kouassi
  11. 77' Xu Haoyang C. Bassogog
  12. 78' C. Malele11m 1-0
  13. 79' Cephas Malele
  14. 80' Liu Haofan Dong Yu
  15. 80' Gu Bin Yue Xin
  16. 80' Wang Yudong Cheng Jin
  17. 82' 1-1 N. Mushekwi · Leonardo
  18. 86' Wang Haijian I. Amadou
  19. 86' Xu Yougang Yu Hanchao
  20. 86' 1-2 Leonardo · F. Andrijašević
  21. 89' Wang Yang Li Tixiang
  22. 90'+4 Lucas Possignolo
  23. FT1-2

Đội hình

Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: Wu Jingui
  1. 30Bao Yaxiong 6.7
  2. 2M. Hing-Glover ▼ 59' 6.7
  3. 32Aidi Fulangxisi 6.2
  4. 4Jiang Shenglong 7.0
  5. 16Yang Zexiang 6.2
  6. 6I. Amadou ▼ 86' 6.9
  7. 17C. Bassogog ▼ 77' 8.0
  8. 15Wu Xi 7.0
  9. 20Yu Hanchao ▼ 86' 7.3
  10. 11C. Malele 6.2
  11. 28Cao Yunding ▼ 59' 6.7

Dự bị 12

  1. 9Dai Wai-tsun ▲ 59' 6.6
  2. 19Zhu Yue ▲ 59' 6.2
  3. 7Xu Haoyang ▲ 77' 6.2
  4. 33Wang Haijian ▲ 86' 6.5
  5. 24Xu Yougang ▲ 86' 6.3
  6. 10João Teixeira
  7. 22Jin Yangyang
  8. 1Ma Zhen
  9. 18Zhang Wei
  10. 29Zhou Junchen
  11. 38Wen Jiabao
  12. 3Jin Shunkai
Zhejiang Professional F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Jordi Vinyals
  1. 33Zhao Bo 7.2
  2. 19Dong Yu ▼ 80' 6.2
  3. 2Leung Nok Hang 6.6
  4. 36Lucas Possignolo 6.9
  5. 28Yue Xin ▼ 80' 6.2
  6. 10Li Tixiang ▼ 89' 7.2
  7. 29Zhang Jiaqi 6.2
  8. 22Cheng Jin ▼ 80' 6.6
  9. 11F. Andrijašević 6.6
  10. 17J. Kouassi ▼ 68' 6.3
  11. 45Leonardo 8.3

Dự bị 12

  1. 30N. Mushekwi ▲ 68' 7.3
  2. 5Liu Haofan ▲ 80' 6.7
  3. 31Gu Bin ▲ 80' 6.6
  4. 39Wang Yudong ▲ 80' 6.7
  5. 3Wang Yang ▲ 89' 6.7
  6. 4Sun Zheng'ao
  7. 38Fan Jinming
  8. 21Ji Shengpan
  9. 12Lai Jinfeng
  10. 15Jin Haoxiang
  11. 26Yin Jie
  12. 6Yao Junsheng

Thống kê

036
640
41%Kiểm soát bóng59%
15Dứt điểm10
6Trúng đích5
7Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn3
6Phạt góc6
5Việt vị1
13Phạm lỗi18
3Thẻ vàng4
3Cứu thua5
287Chuyền bóng430
204Chuyền chính xác344
71%Chính xác chuyền80%
2.65Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.17

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SHANGHAI SIPG
30 61 - 30 +31 63
2
Shandong Luneng
30 59 - 25 +34 58
3
Zhejiang Professional F.C.
30 57 - 34 +23 55
4
Chengdu Better City
30 51 - 32 +19 53
5
Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa
30 34 - 31 +3 52
6
Bắc Kinh Quốc An
30 53 - 35 +18 51
7
Wuhan Three Towns
30 51 - 35 +16 51
8
Tianjin Teda
30 40 - 29 +11 48
9
Changchun Yatai
30 44 - 48 -4 39
10
Henan Jianye
30 38 - 40 -2 36
11
Meizhou Kejia
30 42 - 54 -12 34
12
Shijiazhuang Y. J.
30 29 - 60 -31 31
13
Qingdao Jonoon
30 34 - 45 -11 28
14
Nantong Zhiyun
30 26 - 42 -16 22
15
Dalian Aerbin
30 25 - 47 -22 20
16
Shenzhen Ruby FC
30 22 - 79 -57 12
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

35Trận đấu39
45Ghi được72
33Thủng lưới53
1.29Bàn thắng mỗi trận1.85
15Giữ sạch lưới10
14Trên 2.5 bàn28
22Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu