Tianjin Teda vs Bắc Kinh Quốc An
Tỷ số chung cuộc: Tianjin Teda 2-2 Bắc Kinh Quốc An tại Super League, 2 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tianjin Teda thắng 1, hòa 4, Bắc Kinh Quốc An thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Super League · Vòng 4
- Phong độ
- LLDDW Tianjin Teda
- WDDWD Bắc Kinh Quốc An
- 8' ▲ Fan Shuangjie ▼ U. Spajic
- 27' 0-1 Li Lei · Dawhan
- 45' Alberto Quiles
- 45'+6 Shuangjie Fan
- 45'+3 Shaocong Wu
- HT0-1
- 61' ▲ Shi Yan ▼ Ba Dun
- 65' ▲ Yang Liyu ▼ Serginho
- 65' ▲ Fang Hao ▼ Cao Yongjing
- 68' ▲ Xie Weijun ▼ Wang Qiuming
- 68' ▲ Sun Ming-Him ▼ Yang Zihao
- 71' A. Quiles · Xie Weijun 1-1
- 74' Jiahui Huang
- 78' A. Quiles 2-1
- 81' ▲ Zhang Yuning ▼ Chi Zhongguo
- 86' ▲ Su Yuanjie ▼ A. Ademi
- 87' Hao Fang
- 90'+8 Juan Antonio Ros
- 90' 2-2 Yang Fanphản lưới
- FT2-2
Đội hình
- 22Fang Jingqi 6.3
- 3Wang Zhenghao 6.5
- 4Yang Fan 6.0
- 37J. Ros 6.5
- 16Yang Zihao ▼ 68' 7.2
- 29Ba Dun ▼ 61' 7.0
- 30Wang Qiuming ▼ 68' 6.7
- 14Huang Jiahui 6.7
- 7A. Ademi ▼ 86' 7.3
- 9A. Quiles ⚽2 8.7
- 8Xadas 8.3
Dự bị 12
- 1Li Yuefeng
- 5Ruan Yang
- 6Wang Xianjun
- 11Xie Weijun ▲ 68' 6.9
- 13Li Yongjia
- 19J. Liu
- 23Qian Yumiao
- 25Yan Bingliang
- 26Zhang Haoran
- 31Sun Ming-Him ▲ 68' 6.7
- 32Su Yuanjie ▲ 86' 6.3
- 40Shi Yan ▲ 61' 6.5
- 1Han Jiaqi 7.9
- 15U. Spajic ▼ 8' 6.6
- 26Bai Yang 7.2
- 2Wu Shaocong 6.7
- 4Li Lei ⚽ 7.2
- 6Chi Zhongguo ▼ 81' 6.9
- 23Dawhan ⇢ 7.2
- 8Guga 7.6
- 37Cao Yongjing ▼ 65' 6.3
- 7Serginho ▼ 65' 7.7
- 29F. Abreu 7.0
Dự bị 12
- 9Zhang Yuning ▲ 81' 7.0
- 11Lin Liangming
- 16Feng Boxuan
- 17Yang Liyu ▲ 65' 7.0
- 18Fang Hao ▲ 65' 6.5
- 19N. Muhmet
- 20Wang Ziming
- 27Wang Gang
- 28Li Ruiyue
- 30Fan Shuangjie ▲ 8' 6.6
- 33Abbas Nureli
- 34Hou Sen
Thống kê
02⚑8
⚑430
33%Kiểm soát bóng67%
21Dứt điểm14
9Trúng đích4
5Chệch đích7
13Sút trong vòng cấm8
8Sút ngoài vòng cấm6
7Bị chặn3
8Phạt góc4
1Việt vị1
13Phạm lỗi9
2Thẻ vàng3
3Cứu thua7
281Chuyền bóng616
200Chuyền chính xác513
71%Chính xác chuyền83%
1.85Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.03
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 72 - 44 | +28 | 66 | |
| 2 | 30 | 67 - 35 | +32 | 64 | |
| 3 | 30 | 60 - 28 | +32 | 60 | |
| 4 | 30 | 69 - 46 | +23 | 57 | |
| 5 | 30 | 69 - 46 | +23 | 53 | |
| 6 | 30 | 40 - 41 | -1 | 44 | |
| 7 | 30 | 60 - 51 | +9 | 42 | |
| 8 | 30 | 47 - 52 | -5 | 42 | |
| 9 | 30 | 39 - 43 | -4 | 40 | |
| 10 | 30 | 52 - 48 | +4 | 37 | |
| 11 | 30 | 30 - 45 | -15 | 36 | |
| 12 | 30 | 35 - 59 | -24 | 27 | |
| 13 | 30 | 34 - 62 | -28 | 25 | |
| 14 | 30 | 35 - 48 | -13 | 25 | |
| 15 | 30 | 36 - 71 | -35 | 21 | |
| 16 | 30 | 26 - 52 | -26 | 19 |
AFC Champions League (League phase: ) AFC Champions League (Qualification: ) AFC Champions League 2 League One
So sánh
33Trận đấu41
43Ghi được97
44Thủng lưới61
1.3Bàn thắng mỗi trận2.37
9Giữ sạch lưới12
17Trên 2.5 bàn31
22Hiệp hai54