Wuhan Three Towns
0 : 4
FT · Hiệp một 0:4
·
Zhejiang Professional F.C.

Wuhan Three Towns vs Zhejiang Professional F.C.

Tỷ số chung cuộc: Wuhan Three Towns 0-4 Zhejiang Professional F.C. tại Super League, 28 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wuhan Three Towns thắng 2, hòa 1, Zhejiang Professional F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Super League · Vòng 3
Sân vận động
Wuhan Sports Centre, Wuhan
Phong độ
LDWDD Wuhan Three Towns
LLDWL Zhejiang Professional F.C.
  1. 4' 0-1 A. Boupendza · D. Owusu-Sekyere
  2. 23' Jinbao Zhong
  3. 25' 0-2 Hang Renphản lưới
  4. 35' 0-3 A. Boupendza · D. Owusu-Sekyere
  5. 43' Liu Haofan
  6. 45' 0-4 Y. Wang
  7. HT0-4
  8. 46' Zheng Kaimu Long Wei
  9. 46' Chen Zhechao Wang Denny
  10. 46' Yue Xin Tong Lei
  11. 48' Kaimu Zheng
  12. 52' Yao Junsheng Y. Wang
  13. 54' Aaron-Salem Boupendza
  14. 69' Zheng Haoqian Zhong Jinbao
  15. 75' Liao Chengjian Darlan
  16. 80' Bao Shengxin Li Tixiang
  17. 86' Tao Qianglong D. Owusu-Sekyere
  18. 90'+1 Zhang Zhenyang Gustavo Sauer
  19. FT0-4

Đội hình

Wuhan Three Towns Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Zhuoxiang Deng
  1. 14Shao Puliang 6.2
  2. 25Deng Hanwen 6.3
  3. 2He Guan 7.3
  4. 23Hang Ren 5.6
  5. 28Wang Denny ▼ 46' 6.0
  6. 7Gustavo Sauer ▼ 90' 7.2
  7. 30Zhong Jinbao ▼ 69' 6.9
  8. 6Long Wei ▼ 46' 5.5
  9. 11M. Palacios 6.3
  10. 10Darlan ▼ 75' 6.9
  11. 9A. Tudorie 7.2

Dự bị 12

  1. 1Wei Minzhe
  2. 3Tayir Shewketjan
  3. 12Liao Chengjian ▲ 75' 6.7
  4. 13Zheng Kaimu ▲ 46' 6.9
  5. 15Chen Zhechao ▲ 46' 7.0
  6. 18Liu Yiming
  7. 26Zhang Tao
  8. 27Y. Liu
  9. 29Zheng Haoqian ▲ 69' 6.3
  10. 56Zhang Zhenyang ▲ 90' 6.3
  11. 16Z. Zou
  12. 32You Wenjie
Zhejiang Professional F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Raúl Caneda Perez
  1. 33Zhao Bo 8.3
  2. 5Liu Haofan 6.9
  3. 36L. Possignolo 7.9
  4. 24Wang Shiqin 6.9
  5. 16Tong Lei ▼ 46' 7.3
  6. 10Li Tixiang ▼ 80' 7.3
  7. 22Cheng Jin 7.2
  8. 26Sun Guowen 7.9
  9. 31D. Owusu-Sekyere ⇢2 ▼ 86' 8.3
  10. 39Y. Wang ▼ 52' 7.3
  11. 9A. Boupendza ⚽2 8.3

Dự bị 11

  1. 1Dong Chunyu
  2. 2Leung Nok-Hang
  3. 4Sun Zheng'ao
  4. 6Yao Junsheng ▲ 52' 6.9
  5. 7Tao Qianglong ▲ 86' 6.9
  6. 8A. N'Doumbou
  7. 17J. E. Kouassi
  8. 21Bao Shengxin ▲ 80' 6.9
  9. 28Yue Xin ▲ 46' 6.6
  10. 29Zhang Jiaqi
  11. 32Huo Shenping

Thống kê

025
210
58%Kiểm soát bóng42%
16Dứt điểm16
5Trúng đích6
6Chệch đích7
10Sút trong vòng cấm12
6Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn3
5Phạt góc2
0Việt vị1
14Phạm lỗi15
2Thẻ vàng1
2Cứu thua6
515Chuyền bóng386
431Chuyền chính xác304
84%Chính xác chuyền79%
1.31Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.18

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SHANGHAI SIPG
30 72 - 44 +28 66
2
Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa
30 67 - 35 +32 64
3
Chengdu Better City
30 60 - 28 +32 60
4
Bắc Kinh Quốc An
30 69 - 46 +23 57
5
Shandong Luneng
30 69 - 46 +23 53
6
Tianjin Teda
30 40 - 41 -1 44
7
Zhejiang Professional F.C.
30 60 - 51 +9 42
8
Yunnan Yukun
30 47 - 52 -5 42
9
Qingdao Youth Island
30 39 - 43 -4 40
10
Henan Jianye
30 52 - 48 +4 37
11
Dalian Zhixing
30 30 - 45 -15 36
12
Sichuan Jiuniu
30 35 - 59 -24 27
13
Wuhan Three Towns
30 34 - 62 -28 25
14
Qingdao Jonoon
30 35 - 48 -13 25
15
Meizhou Kejia
30 36 - 71 -35 21
16
Changchun Yatai
30 26 - 52 -26 19
AFC Champions League (League phase: ) AFC Champions League (Qualification: ) AFC Champions League 2 League One

So sánh

31Trận đấu35
35Ghi được66
64Thủng lưới61
1.13Bàn thắng mỗi trận1.89
4Giữ sạch lưới7
20Trên 2.5 bàn26
23Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu